HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
Hoạt động 1
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 95, 96 /95.
*HS: Học sinh 1 lên bảng thực hiện
Học sinh 2 lên bảng thực hiện
*GV: Áp dụng tính chất gì ?.
Học sinh 3 lên bảng thực hiện
*GV: Yêu cầu các học sinh khác chú ý làm và nhận xét.
*HS: Thực hiện.
*GV: Nhận xét.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
Hoạt động 2
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 97, 98/95 theo nhóm.
*HS: Nhóm 1, 3
Nhóm 2, 4
*GV: Yêu cầu nhóm 1 và nhóm 4 cử đại diện nhóm lên trình bày.
Nhóm 3 và nhóm 2 nhận xét và đặt câu hỏi cho nhóm trên bảng.
*HS: Thực hiện.
*GV: Nhận xét và đánh giá chung.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
Ngày soạn : 09/01/2010 Ngày dạy : 14/01/2010 Tiết 64 : luyện tập I. Mục tiêu 1. Kiến thức :Naộm vửừng caực tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp nhaõn 2. Kĩ năng :Reứn Kỹỷ naờng thửùc hieọn ủửụùc caực pheựp tớnh coọng , trửứ , nhaõn soỏ nguyeõn .Bieỏt vaọn duùng caực tớnh chaỏt trong tớnh toaựn vaứ bieỏn ủoồi bieồu thửực . 3. Thái độ :Cẩn thận trong tính toán và vận dụng các tính chất một cánh hợp lí. II. Chuẩn bị 1.Giáo viên:Phấn mầu 2. Học sinh:Ôn tập tính chất của phép nhân . III. Tiến trình tổ chức dạy - học 1.ổn định tổ chức (1 phút) 2.Kiểm tra bài cũ (5 phút) Hoùc sinh sửừa caực baứi taọp 92 ; 93 ; SGK trang 95 3.Bài mới Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung Hoạt động 1 *GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 95, 96 /95. *HS: Học sinh 1 lên bảng thực hiện Học sinh 2 lên bảng thực hiện *GV: áp dụng tính chất gì ?. Học sinh 3 lên bảng thực hiện *GV: Yêu cầu các học sinh khác chú ý làm và nhận xét. *HS: Thực hiện. *GV: Nhận xét. *HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài. Hoạt động 2 *GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 97, 98/95 theo nhóm. *HS: Nhóm 1, 3 Nhóm 2, 4 *GV: Yêu cầu nhóm 1 và nhóm 4 cử đại diện nhóm lên trình bày. Nhóm 3 và nhóm 2 nhận xét và đặt câu hỏi cho nhóm trên bảng. *HS: Thực hiện. *GV: Nhận xét và đánh giá chung. *HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài. 20’ 17’ + Baứi taọp 95 / 95 : (- 1)3 = (- 1).(- 1).(- 1) = 1.(- 1) = - 1 Coứn hai soỏ nguyeõn khaực laứ 1 vaứ 0 13 = 1 ; 03 = 0 + Baứi taọp 96 / 95 : a) 237 . (-26) + 26 . 137 = - 237 . 26 + 26 . 137 = 26 (- 237 + 137 ) = 26 . (-100) = - 2600 b) 63 . (-25) + 25 . (-23) = - 63 . 25 – 25 . 23 = 25 . (-63 – 23) = 25 . (-86) = - 2150 + Baứi taọp 97 / 95 : a) (-16) . 1253 . (-8) . (-4) . (-3) > 0 Vỡ tớch moọt soỏ chaỳn thửứa soỏ aõm laứ soỏ dửụng b) 13 . (-24) . (-15) . (-8) . 4 < 0 Vỡ tớch moọt soỏ leỷ thửứa soỏ aõm laứ moọt soỏ aõm + Baứi taọp 98 / 95 : Tớnh giaự trũ bieồu thửực : a) (-125) . (-13) . (-a) vụựi a = 8 thay a = 8 vaứo bieồu thửực (-125) . (-13) . (-8) = (-125) . (-8) . (-13) = 1000 . (-13) = - 13000 b) (-1) . (-2) . (-3) . (-4) . (-5) . b vụựi b = 20 thay b = 20 vaứo bieồu thửực (-1) . (-2) . (-3) . (-4) . (-5) . 20 = [(-1) . (-3) . (-4)] . [(-2) . (-5)] .20 = (-12) . 10 . 20 = - 2400 4.Luyện tập và Củng cố (Trong bài) 5.Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2 phút) - Ôn tập lại tính chất của phép nhân - Làm các bài tập trong SBT
Tài liệu đính kèm: