A. MỤC TIÊU
Đ + Khắc sâu cho học sinh về số pt của một t.hợp; số chẵn , số lẻ.
+ HS biết tính số phần tử của t.hợp cho trước, trên cơ sở đó hiểu thêm về tập hợp N. Biết chứng tỏ 1 t. hợp là t.hợp con của tập hợp khác.
+ Rèn cho học sinh suy luận, tương tự hoá. Cẩn thận trong tính toán, biết thêm một số kiến thức về vật lý.
B. CHUẨN BỊ : các tờ giấy ghi sẵn bài tập hoặc đáp án; phiếu kiểm tra.
C. TIẾN TRÌNH CỦA BÀI.
I. Kiểm tra :
Đề 1 : Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 6;B là tập hợp Đề 2 : cho A = {5;17}
a) Các số tự nhiên nhỏ hơn 9 a) Điền;; vào ô trống : 5 A ; {17} A ;{5;17} A
b) Viết 2 tập hợp A; B b) C = {0}. Nói C = là đúng hay sai? vì sao?
c) Dùng kí hiệu để thể hiện quan hệ giữa 2 th A và B
Thu một vài bài để chữa và chấm điểm
Lấy Bài của 2 học sinh để chữa, đưa ra đáp án đúng(Máy chiếu)
II. Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
+ Gọi lần lượt 3 HS lên chữa các bài tập 18,20 - SGK, 30 - SBT
+ Phát hiện lỗi sai và đưa ra đáp án đúng.
1. Chữa bài tập về nhà
Bài 18
A = {0}; Nói A = là sai vì tập hợp A có một phần tử là số 0
Bài 20: A ={15;24}
15 A; {15} A; {15;24} = A;
Bài 30
A = { x N| x 50}; A có 51 phần tử
B = ; B không có phần tử nào
Giáo án số học lớp 6
Giáo viên: Lưu Hồng Tân
Tiết 5: Luyện Tập
A. Mục tiêu
Khắc sâu cho học sinh về số pt của một t.hợp; số chẵn , số lẻ.
HS biết tính số phần tử của t.hợp cho trước, trên cơ sở đó hiểu thêm về tập hợp N. Biết chứng tỏ 1 t. hợp là t.hợp con của tập hợp khác.
Rèn cho học sinh suy luận, tương tự hoá. Cẩn thận trong tính toán, biết thêm một số kiến thức về vật lý.
B. Chuẩn bị : các tờ giấy ghi sẵn bài tập hoặc đáp án; phiếu kiểm tra.
c. Tiến trình của bài.
Kiểm tra :
Đề 1 : Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 6;B là tập hợp Đề 2 : cho A = {5;17}
Các số tự nhiên nhỏ hơn 9 a) Điềnẻ;è; = vào ô trống : 5 A ; {17} A ;{5;17} A
Viết 2 tập hợp A; B b) C = {0}. Nói C = ặ là đúng hay sai? vì sao?
Dùng kí hiệu để thể hiện quan hệ giữa 2 th A và B
Thu một vài bài để chữa và chấm điểm
Lấy Bài của 2 học sinh để chữa, đưa ra đáp án đúng(Máy chiếu)
Bài mới
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Gọi lần lượt 3 HS lên chữa các bài tập 18,20 - SGK, 30 - SBT
Phát hiện lỗi sai và đưa ra đáp án đúng.
Chữa bài tập về nhà
Bài 18
A = {0}; Nói A = ặ là sai vì tập hợp A có một phần tử là số 0
Bài 20: A ={15;24}
15 ẻ A; {15} è A; {15;24} = A;
Bài 30
A = { x ẻN| x Ê 50}; A có 51 phần tử
B = ặ ; B không có phần tử nào
Phân nhóm theo bàn : A1 đ A5 ...;
F1 đ F5
Sắp xếp HS theo nhóm số 1 đ 5
Gọi 1 hs đọc bài chữa số 21; ghi Kq lên bảng; cho điểm
gọi 1 hs lên bảng chữa bài số 22; chiếu đáp án.
Gọi 1 hs chữa bài số 23; ghi bảng
Củng cố : khái niệm số chẵn, số lẻ; cách tính phần tử của tập hợp có quy luật
Cả lớp làm bài 24
Yêu cầu 1 hs lên viết tập hợp A,b
Gọi 1 hs đọc kết quả của bài; ghi bảng.
Yêu cầu cả lớp làm bài 25
Giới thiệu đây là các nước trong khối Asean
Củng cố toàn bài
Cách viết tập hợp
Tính số phần tử của tập hợp
Phân biệt hai kí hiệuè;ẻ
Nhóm A;B làm bài 21
Nhóm C;D làm bài 22
Di chuyển để thành nhóm số
Nhóm 1 = { A1 ; B1; C1 ;D 1;E 1; F1 }
...
Nhóm 5 = { A5 ; B5; C5 ;D5;E5; F5 }
Từng hs trao đổi bài trong nhóm. cả nhóm thống nhất lời giải của 3 bài.
1 hs đọc bài chữa số 21
1 hs lên bảng chữa bài số 22
Hs khác bổ sung thêm cách viết tập hợp cho câu a,b
1 hs chữa bài số 23
Vài học sinh nhắc lại khái niệm số chẵn, số lẻ.
Làm bài 24
Viết tập hợp A;B
Làm bài 25
Đọc kết quả
1 Hs lên bảng chữa bài 32
Vài học sinh đọc kí hiệu : E è F
Một HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Luyện tập tại lớp
Bài 21 (T14 - SGK)
B = {10;11;12;13;...99}
Số phần tử của B là : 99 -10 + 1 = 90 (Phần tử)
Bài 22:
A = {x ẻN| x chẵn; x< 50}ị A={0;2;4;6;8}
L ={x ẻN| x lẻ; 10< x< 20}ị L={11;13;15;17;19}
A={18;20;22}
B={25;27;29;31}
Bài 23
D = {21;23;...99}
Số phần tử của D là : (99-21 ) : 2 + 1 = 40 Phần tử
E = {32;34;...96}
Số phần tử của E là : (96-32 ) : 2 + 1 = 33 Phần tử
Bài 24
Cho A = {xẻN| x< 10}; B = { xẻN| x chẵn} và N*
Kí hiệu thể hiện quan hệ giữa A;B; N* và N
A è N; B è N; N*è N
Bài 25
A = {Inđônêxia; Malaixia;TháiLan; Việt Nam}
B = {Cămpuchia; Brunây; Singapo}
Bài 32 - SBT
A = {0;1;2;3;4;5}
B = {0;1;2;3;4;5;6;7}
Aè B
Bài tập về nhà :34,35;36;38;39 (T 7,8-SBT)
Tài liệu đính kèm: