Ngày soạn: 03/05/2019 Ngày dạy:
Tiết: 105 Tuần: 37
ÔN TẬP CHƯƠNG III
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
- Kiến thức: Học sinh được hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của phân số: PS bằng
nhau, so sánh phân số, các phép tính về phân số và tính chất, số thập phân, %.
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, tính giá trị biểu thức, tìm
x, rèn luyện khả năng so sánh, phân tích, tổng hợp cho học sinh.
- Thái độ: Có ý thức tổng hợp kiến thức, suy luận chính xác.
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy
học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình
bày.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Kiến thức về 2 dạng toán, máy tính bỏ túi
III. Tổ chức các hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’)
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động)
HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức
HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (39’)
a) Mục đích của hoạt động: Củng cố các dạng bài tập đã học
Nội dung: Củng cố các dạng bài tập đã học
b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh lên bảng trình bày bài giải
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập lại kiến thức I. Lý thuyết:
GV: Cho biết dạng tổng quát của PS? 1. Định nghĩa:
a a
HS: (a, b Z; b 0) (a,b Z; b 0) là phân số.
b b
GV: Thế nào là hai PS bằng nhau? 2. Phân số bằng nhau
a c a c
HS: = a . d = b . c = a . d = b . c
b d b d
GV: Cho biết tính chất cơ bản của PS? 3. Tính chất cơ bản của p/s:
HS: Nêu 2 tính chất a a.m a a : n
= ; = (n ƯC(a,b))
GV: Thế nào là PS tối giản? Cách rút b b.m b b : n
gọn 1 PS về PS tối giản? 4. Rút gọn phân số
HS: ƯC của tử và mẫu là 1 và -1Chia
cả tử và mẫu cho ƯCLN của chúng GV: Cho biết cách quy đồng mẫu các a a : d
= (d ƯCLN(a,b))
PS? b b : d
HS: Nêu 3 bước
GV: Muốn so sánh 2 PS ta làm như thế 5. Quy đồng mẫu các PS: Gồm 3 bước
nào?
HS: So sánh 2 PS cùng mẫu, cùng tử
GV: Cho biết quy tắc cộng, trừ, nhân, 6. So sánh các PS
chia PS, các tính chất của phép cộng, + So sánh các p/s cùng mẫu dương.
phép nhân PS + So sánh các p/s cùng tử dương .
HS: Lần lượt đứng tại chỗ nêu các quy
tắc, các tính chất 7. Các phép toán về PS
GV: Khắc sâu các quy tắc và tính chất a) Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai phân số
cho HS nắm chắc b) Tính chất của phép cộng và phép nhân phân
HS: Ghi tóm tắt các nội dung cơ bản để số (Bảng 1 – Tr63 SGK)
nắm được kiến thức trọng tâm
Hoạt động 2: Luyện giải bài tập
* GV: Cho HS thảo luận nhóm bài tập
154a, d, e/tr64
HS: Các nhóm thảo luận Báo cáo kết
quả và giải thích II. Bài tập
- Nhóm khác nhận xét (bổ sung) 1. Bài 154: (SGK/64) Tìm x Z:
GV: Hoàn thành bài giải và nhấn mạnh x
cho HS a. < 0 x < 0 x {...; -3; -2; -1}
HS: Làm bài tập vào vở 3
* GV: Cho HS làm bài tập 155/64 x
d. 1 x 3
? Có những cách nào để điền vào các ô 3
trống x
e. 1< 2 3 < x 6 x {4; 5; 6}
HS: + áp dụng định nghĩa PS bằng nhau 3
+ áp dụng tính chất cơ bản của PS 2. Bài 155 (SGK/64)
- 1 HS lên bảng điền vào các ô trống
12 6 9 21
- HS khác nhận xét
GV: Chốt lại cách làm dạng bài tập này 16 8 12 28
cho HS nắm chắc Cách 1: áp dụng định nghĩa PS bằng nhau
GV: Cho HS làm bài tập 156/64 Cách 2: áp dụng tính chất cơ bản của PS
HS: 2 HS lên bảng- Lớp làm vào vở
- 1 HS nhận xét
GV: Lưu ý HS nên quan sát để có cách
rút gọn phù hợp không nên tính rồi mới
rút gọn 3. Bài 156 (SGK/64)
Cho HS làm bài tập 158/64 7.25 49 7(25 7) 18 2
a/
? Để so sánh được các PS ta làm như 7.24 21 7(24 3) 27 3
thế nào?
2.( 13).9.10 2.10.( 13).( 3).( 3) 3
b/
HS: (a) đưa mẫu âm về mẫu (+) ( 3).4( 5).26 4.( 5).( 3).( 13).( 2) 2
(b) quy đồng mẫu hoặc tử - 2 HS lên bảng- Cả lớp làm vào vở 4. Bài 158 (SGK/tr64)
- 2 HS nhận xét 3 3
4 4 3 1 3 1
a/ 1 1 4 4 Vậy
4 4
4 4
* GV: Cho HS làm bài tập 161/tr64
HS: 2 HS lên bảng- Cả lớp làm vào vở 15 405
- 1 HS nhận xét 17 459 405 425 15 25
GV: Hoàn thiện lời giảiKhắc sâu cách b/ 25 425 459 459 Vậy
17 27
làm cho HS nắm được 27 459
5. Bài 161 (SGK/tr64)
Tính giá trị biểu thức
8 3 24
A = - 1,6 : (1 + 2 ) = .
3 5 5 25
15 4 2 1
B = 1,4 . - + : 2
49 5 3 5
7 15 22 5 3 2 -5
= . - . = - =
5 49 15 11 7 3 21
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
I. Lý thuyết:
1. Định nghĩa:
a
(a,b Z; b 0) là phân số.
b
2. Phân số bằng nhau
a c
= a . d = b . c
b d
3. Tính chất cơ bản của p/s:
a a.m a a : n
= ; = (n ƯC(a,b))
b b.m b b : n
4. Rút gọn phân số
a a : d
= (d ƯCLN(a,b))
b b : d
5. Quy đồng mẫu các PS: Gồm 3 bước
6. So sánh các PS
+ So sánh các p/s cùng mẫu dương.
+ So sánh các p/s cùng tử dương .
7. Các phép toán về PS
a) Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai phân số
b) Tính chất của phép cộng và phép nhân phân số (Bảng 1 – Tr63 SGK)
II. Bài tập
1. Bài 154: (SGK/64) Tìm x Z: x
a. < 0 x < 0 x {...; -3; -2; -1}
3
x
d. 1 x 3
3
x
e. 1< 2 3 < x 6 x {4; 5; 6}
3
2. Bài 155 (SGK/64)
12 6 9 21
16 8 12 28
Cách 1: áp dụng định nghĩa PS bằng nhau
Cách 2: áp dụng tính chất cơ bản của PS
3. Bài 156 (SGK/64)
7.25 49 7(25 7) 18 2
a/
7.24 21 7(24 3) 27 3
2.( 13).9.10 2.10.( 13).( 3).( 3) 3
b/
( 3).4( 5).26 4.( 5).( 3).( 13).( 2) 2
4. Bài 158 (SGK/tr64)
3 3
4 4 3 1 3 1
a/ 1 1 4 4 Vậy
4 4
4 4
15 405
17 459 405 425 15 25
b/ 25 425 459 459 Vậy
17 27
27 459
5. Bài 161 (SGK/tr64)
Tính giá trị biểu thức
8 3 24
A = - 1,6 : (1 + 2 ) = .
3 5 5 25
15 4 2 1
B = 1,4 . - + : 2
49 5 3 5
7 15 22 5 3 2 -5
= . - . = - =
5 49 15 11 7 3 21
d) Kết luận của GV: Xem lại các dạng bài tập đã học
HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (5’)
a) Mục đích của hoạt động:
Nội dung: Hướng dẫn về nhà
b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe * Hướng dẫn:
1 2 3
BT 159: Quy đồng mẫu ; ; Tử là các số TN liên tiếp, mẫu là 6
6 6 6
=>PS tiếp theo là......
a 18 2 a :13 2 a
BT 160: Vì = = và ƯCLN (a, b) = 13 => = = ?
b 27 3 b :13 3 b
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
d) Kết luận của GV:
- Ôn tập các kiến thức chương III, ôn hỗn số số thập phân, phần trăm, ôn lại ba bài toán cơ
bản về phân số.Tiết sau tiếp tục ôn tập chương
- BTVN: 154 (b, c); 157;159, 160/tr64 SGK.
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học
- Xem lại các dạng bài tập
V. Rút kinh nghiệm
...............................................................................................................................................
............................................................................................................................................... Ngày soạn: 03/05/2019 Ngày dạy:
Tiết: 106 Tuần: 37
ÔN TẬP CHƯƠNG III (TT)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
- Kiến thức: Học sinh được hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của phân số: PS bằng
nhau, so sánh phân số, các phép tính về phân số và tính chất, số thập phân, %.
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, tính giá trị biểu thức, tìm
x, rèn luyện khả năng so sánh, phân tích, tổng hợp cho học sinh.
- Thái độ: Có ý thức tổng hợp kiến thức, suy luận chính xác.
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy
học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình
bày.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Kiến thức về 2 dạng toán, máy tính bỏ túi
III. Tổ chức các hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’)
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động)
HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức
HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (39’)
a) Mục đích của hoạt động: Củng cố các dạng bài tập đã học
Nội dung: Củng cố các dạng bài tập đã học
b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh lên bảng trình bày bài giải
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập I. Lý thuyết
GV: Đặt câu hỏi
? Có mấy dạng bài toán cơ bản về phân Ba bài toán cơ bản về phân số:
số?
? Muốn tìm giá trị phân số m của một + Tìm giá trị phân số của 1 số cho trước
n
số b cho trước ta làm thế nào ? + Tìm 1 số biết giá trị một phân số của nó
? Muốn tìm một số biết giá trị phân số
của nó ta làm thế nào ? + Tìm tỉ số của 2 số
HS: Lần lượt trả lời (Bảng 2 SGK – tr63)
GV: Đưa bảng 2 sgk/tr63 lên bảng
HS: Quan sát và nắm bắt.
Hoạt động 2: Luyện giải bài tập II. Bài tập
* GV: Đưa ra bài tập 1 cho HS làm 1. Bài tập 1: Tính giá trị biểu thức ? Để tính được bài tập 1 cần biến đổi
như thế nào? 13 104 24 12
A 1 0,75 25% 3 :3
15 195 47 12
HS: Đổi các hỗn số, số thập phân, % ra 28 75 104 25 24 51
:3
phân số 15 100 195 100 47 13
Rút gọn các phân số chưa tối giản về
phân số tối giản 28 3 8 1 24 51 1
- 1 HS lên bảng- Cả lớp làm vào vở
15 4 18 4 47 13 3
- 1 HS nhận xét 7 47 24 17 7 2 17
15 60 47 13 5 5 13
GV: Lưu ý: Cần quan sát để rút gọn khi 4 4
tính tích 2 phân số 1 1
13 13
2. Bài 162/tr65 SGK: Tìm x Z biết
2
Cho HS làm bài tập 162/tr65) a. (2,8x – 32) : = - 90
? Để tìm được x cần làm gì? 3
2
2,8x – 32 = -90. 2,8x -32 = - 60
HS: Đổi các hỗn số, STP về phân số 3
- 3 HS lên bảng- Cả lớp làm vào vở 2,8x = -28 x = -10
11 11
- 1 HS nhận xét b. (4,5 – 2x) .
7 14
GV: Hoàn thiện lời giảiNhấn mạnh 45 11 11 11 7 1
2x :
dạng tìm x ở phần b cho HS nắm được 10 14 7 14 11 2
cách làm 9 1 8
2x 4 => x =4: 2 = 2
2 2 2
HS: Chữa bài tập vào vở(Nếu sai)
3. Bài 164/tr65 SGK:
* GV: Cho HS nghiên cứu bài tập Giá bìa của cuốn sách là
164/65 1200:10% = 12 000(đ)
? Bài toán cho gì? Hỏi gì? Số tiền Oanh đã mua cuốn sách là
HS: Cho: Giảm giá 10% là 1200đ 12 000 – 1200 = 10 800(đ)
Hỏi giá của cuốn sách Hoặc: 12 000.90% = 10 800(đ)
GV: Bài toán thuộc dạng nào?
HS: Tìm 1 số biết giá trị 1 PS của nó
GV: Tính giá của cuốn sách như thế
nào?
HS:...... là 1 số sao cho 10% của nó
bằng 1200đ
- 1 HS lên bảng- Cả lớp làm vào vở 4. Bài 166/tr65 SGK
- 1 HS nhận xét Học kỳ I, số HS giỏi bằng
GV: Cho HS nghiên cứu bài tập 166/65 2 2
HS: Đọc đề bàiThảo luận cách giải (số HS cả lớp).
GV: Kì I số HS giỏi bằng bao nhiêu 2 7 9
phần của cả lớp? Học kỳ II, số HS giỏi bằng 2 2 2 2
HS:........ (số HS cả lớp).
2 7 9 2 3 5
GV: Kì II số HSG bằng bao nhiêu phần Phân số chỉ số HS giỏi tăng lên là:
của cả lớp? 2 2 18 10 8
(số HS cả lớp)
2 2 5 9 45 45
HS: .....
2 3 5 Số HS cả lớp là:
GV: Phân số ứng với số HSG tăng lên là 8 45
8: 8. 45 (HS)
bao nhiêu? 45 8
2 2 2
HS: ... Số HS giỏi kỳ I của lớp là: 45. 10 (HS)
5 9 9
GV: Số HS cả lớp được tính như thế
nào?
HS: 1 HS lên bảng tính- Cả lớp làm vào
vở
GV: Hoàn thiện và khắc sâu dạng toán
này để HS nắm được
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
I. Lý thuyết
Ba bài toán cơ bản về phân số:
+ Tìm giá trị phân số của 1 số cho trước
+ Tìm 1 số biết giá trị một phân số của nó
+ Tìm tỉ số của 2 số
(Bảng 2 SGK – tr63)
II. Bài tập
1. Bài tập 1: Tính giá trị biểu thức
13 104 24 12
A 1 0,75 25% 3 :3
15 195 47 12
28 75 104 25 24 51
:3
15 100 195 100 47 13
28 3 8 1 24 51 1
15 4 18 4 47 13 3
7 47 24 17 7 2 17
15 60 47 13 5 5 13
4 4
1 1
13 13
2. Bài 162/tr65 SGK: Tìm x Z biết
2
a. (2,8x – 32) : = - 90
3
2
2,8x – 32 = -90. 2,8x -32 = - 60
3
2,8x = -28 x = -10
11 11
b. (4,5 – 2x) .
7 14 45 11 11 11 7 1
2x :
10 14 7 14 11 2
9 1 8
2x 4 => x =4: 2 = 2
2 2 2
3. Bài 164/tr65 SGK:
Giá bìa của cuốn sách là
1200:10% = 12 000(đ)
Số tiền Oanh đã mua cuốn sách là
12 000 – 1200 = 10 800(đ)
Hoặc: 12 000.90% = 10 800(đ)
4. Bài 166/tr65 SGK
Học kỳ I, số HS giỏi bằng
2 2
(số HS cả lớp).
2 7 9
Học kỳ II, số HS giỏi bằng
2 2
(số HS cả lớp).
2 3 5
Phân số chỉ số HS giỏi tăng lên là:
2 2 18 10 8
(số HS cả lớp)
5 9 45 45
Số HS cả lớp là:
8 45
8: 8. 45 (HS)
45 8
2
Số HS giỏi kỳ I của lớp là: 45. 10 (HS)
9
d) Kết luận của GV: Xem lại các dạng bài tập đã học
HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (5’)
a) Mục đích của hoạt động:
Nội dung: Hướng dẫn về nhà
b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe
* Hướng dẫn:
Bài 153 (SBT): Tính giá trị biểu thức trong ngoặc (đổi số thập phân ra PSTP)
Bài 163 (SGK): Vải trắng là 100% thì vải hoa bằng 78,25% của vải trắng
=> (100% + 78,25%) vải trắng bằng 356,5m
=> Số vải trắng là: 356,5: .....=.........
- Làm 9 câu hỏi ôn tập cuối năm vào vở bài tập.
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
d) Kết luận của GV:
- Ôn tập lại các kiến thức đã được hệ thống và các dạng bài tập đã chữa
- Học kỹ lý thuyết liên quan, phân biệt rõ 3 dạng toán để áp dụng đúng công thức
- BTVN:163; 165, 167/tr65 – SGK; bài 153/tr27 SBT. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học
- Xem lại các dạng bài tập
V. Rút kinh nghiệm
...............................................................................................................................................
............................................................................................................................................... Ngày soạn: 03/05/2019 Ngày dạy:
Tiết: Tuần: 37
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- Học sinh biết được bài làm của mình như thế nào và được chữa lại bài kiểm tra.
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng trình bày lời giải một bài toán. Rèn thông minh, tính sáng tạo
3. Thái độ:
- Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập, GD tính hệ thống,
khoa học, chính xác.
II. CHUẨN BỊ:
* Giáo viên: Giáo án, chấm và chữa bài kiểm tra học kì II .
* Học sinh: Đồ dùng học tập, thước thẳng.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới
GV: Yêu cầu HS đọc lại đề bài kiểm tra học kì II
GV tổ chức chữa bài
* TỔNG KẾT
a) Bảng tổng hợp
Lớp SS Giỏi Khá Trung bình Yếu - Kém
SL % SL % SL % SL %
67 39 6 15.38 12 30.77 14 35.90 7 17.95
b) Phân tích nguyên nhân.
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
07/05/2019 04/05/2019
BAN GIÁM HIỆU TỔ TRƯỞNG
LÊ VĂN AN Trần Thị Anh ĐàoTài liệu đính kèm: