Giáo án Số học 6 - Tuần 31 - Năm học 2018-2019

docx 8 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Số học 6 - Tuần 31 - Năm học 2018-2019", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 22/03/2019 Ngày dạy:
Tiết: 92 Tuần: 31 
 LUYỆN TẬP 
 (CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN) 
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
- Kiến thức: Thông qua tiết luyện tập. HS được rèn kỹ năng về thực hiện các phép tính về 
phân số và số thập phân
- Kỹ năng: HS luôn tìm được các cách khác nhau để tính tổng (hoặc hiệu) hai hỗn số. HS 
biết vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và quy tắc dấu ngoặc để tính 
giá trị biểu thức một các nhanh nhất
- Thái độ: Có óc quan sát các đặc điểm của đề bài và có ý thức cân nhắc , lựa chọn các 
phương pháp hợp lí để giải thích 
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy 
học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình 
bày.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.
- Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’)
2. Kiểm tra bài cũ 
3. Bài mới
HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động)
HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức
HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm 
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (42’)
a) Mục đích của hoạt động: Củng cố các phép tính về phân số
Nội dung: Củng cố các phép tính về phân số
b) Cách thức tổ chức hoạt động: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh
Hoạt động: Luyện tập các phép tính về Luyện tập các phép tính về phân số
phân số
GV: Trong một dãy các phép tính cộng, Bài tập 106 trang 48
trừ, nhân, chia ta thực hiện như thế nào? Hướng dẫn 
HS: Ta thực hiện nhân, chia trước cộng, trừ 
sau. 7 5 3 7.4 5.2 3.9
GV: Gọi hs lên bảng hoàn thành phân tích 9 12 4 36 36 36
bài tập. 28 15 27 16 4
GV: Em hãy nêu cách giải bài tập 106. 6 36 6 HS: lên bảng giải bài tập 106.
HS: Cả lớp nhận xét và đánh giá
 1 3 7 3 5 1
 a) ;b) 
 3 8 12 14 8 2
 1 2 11 1 5 1 7
 c) ; d ) Bài tập 107 trang 48
 4 3 18 4 12 13 8 Hướng dẫn 
GV: Theo em để làm bài tập này trước hết 
 em phải làm như thế nào? 1 3 7 8 9 14 3 1
 a) 
HS: Ta phải quy đồng 3 8 12 24 24 8
GV: Gọi HS lên bảng làm bầi tập 3 5 1 12 35 28 5
HS: Lần lượt 4 HS lên bảng làm 4 câu a, b, b) 
 14 8 2 36 56
c, d
 Bài tập 108 trang 48: Hoàn thành các phép 
 tính 
 5 9
 b)Tính hiệu: 3 1
GV: Theo em để giải bài tập này ta đã có 6 10
 những cách làm nào?
HS: Có 2 cách:
+C1: Đổi hỗn số ra phân số rồi tính
+C2: Quy đồng phần phân số và thực hiện 
phép trừ hỗn số.
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm.
HS: Hoạt động nhóm theo yêu cầu.
GV: Quan sát, hướng dẫn
HS: Đại diện mỗi nhóm lên trình by kết Bài tập 109 trang 49: Tính bằng 2 cách:
quả lm được, các HS khác nhận xét.
 4 1
 a)2 1
GV: Theo em để giải những bài này ta làm 9 6
như thế nào? 8 3 11
 2 1 3
HS: 18 18 18
+C1: Đổi hỗn số ra phân số rồi tính.
+C2:giữ phần nguyên, quy đồng 2 phân số 
rồi tính
GV: Gọi 1 hs lên bảng làm bài tập (Câu a) 
HS: 1 hs lên bảng làm bài tập.
GV: Câu b, c, d về nhà làm tiếp.
GV: Nhận xét
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
Luyện tập các phép tính về phân số
Bài tập 106 trang 48
Hướng dẫn 7 5 3 7.4 5.2 3.9
 9 12 4 36 36 36
 28 15 27 16 4
 6 36 6
Bài tập 107 trang 48
Hướng dẫn 
 1 3 7 8 9 14 3 1
 a) 
 3 8 12 24 24 8
 3 5 1 12 35 28 5
 b) 
 14 8 2 36 56
Bài tập 108 trang 48: Hoàn thành các phép tính 
 5 9
b)Tính hiệu: 3 1
 6 10
 Bài tập 109 trang 49: Tính bằng 2 cách:
 4 1
 a)2 1
 9 6
 8 3 11
 2 1 3
 18 18 18
d) Kết luận của GV: GV nhấn mạnh lại các phép tính về phân số
HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’)
a) Mục đích của hoạt động: 
Nội dung: Hướng dẫn các bài tập còn lại
b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
d) Kết luận của GV: 
– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK. 
– Chuẩn bị bài mới.
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học
- Phát biểu tính chất về phân số
V. Rút kinh nghiệm
 ...............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................... Ngày soạn: 22/03/2019 Ngày dạy:
Tiết: 93 Tuần: 31 
 LUYỆN TẬP
 (CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN) (t2)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
- Kiến thức: Thông qua tiết luyện tập. HS được rèn kỹ năng về thực hiện các phép tính về 
phân số và số thập phân
- Kỹ năng: HS luôn tìm được các cách khác nhau để tính tổng (hoặc hiệu) hai hỗn số. HS 
biết vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và quy tắc dấu ngoặc để tính 
giá trị biểu thức một các nhanh nhất
- Thái độ: Có óc quan sát các đặc điểm của đề bài và có ý thức cân nhắc , lựa chọn các 
phương pháp hợp lí để giải thích 
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy 
học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình 
bày.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.
- Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’)
2. Kiểm tra bài cũ 
3. Bài mới
HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động)
HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức
HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm 
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (42’)
a) Mục đích của hoạt động: Củng cố các phép tính về phân số
Nội dung: Củng cố các phép tính về phân số
b) Cách thức tổ chức hoạt động: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của học sinh
Hoạt động 1 : Luyện tập: Dạng 1: Nhận biết kết quả
GV:Treo bảng phụ đề bài 112 Bài 112 trang 49-SGK
Hãy kiểm tra các phép cộng sau đây rồi Hướng dẫn 
sử dụng kết quả của các phép cộng để * (36,05 + 2678,2) + 126 
điền số thích hợp vào ô trống mà không = 36,05 + (2678,2 + 126)
cần tính toán = 36,05 + 2804,2 (theo a)
a) 2678,2 b) 36,05 c) 2804,2 = 2840,25 (theo c)
+ 126 + 13,214 + 36,05 * (126 + 36,05) + 13,214
 2804,2 49,264 2804,25 = 126 + (36,05 + 13,214) (theo b)
 = 126 + 49,264 d)126 e) 678,27 g)3497,37 = 175,264 (theo d)
 + 49,264 +2819,1 + 14,02 * (678,27 + 14,02) + 2819,1
 175,264 3497,37 3511,39 = (678,27 + 2819,1) + 14,02
Quan sát nhận xét và vận dụng tính chất = 3497,37 +14,02 (theo e)
của các phép tính để ghi kết quả vào ô = 3511,39 (theo g)
trống * 3497,37 – 678,27 = 2819,
HS: Thảo luận theo nhóm v ln bảng 
trình by kết quả thảo luận. Dạng 2: Tính nhẩm
GV: Nhận xét kết quả thảo luận Bài 113 trang 49-SGK
Hoạt động 2 : Tính nhẩm giá trị Hướng dẫn 
GV: Hãy kiểm tra các phép nhân sau a) (3,1.47).39 = (39.47).3,1
đây rồi sử dụng các kết quả của các = 1833. 3,1 = 5682,3
phép nhân này để điền số thích hợp vào 
ô trống mà không cần tính toán: b) (15,6.5.2).7,02 = (15,6 . 7,02) . 5,2= 
GV: Yêu cầu HS lên bảng tính toán 109,512 . 5,2 = 569,4624
HS: Ln bảng trình by c) 5682,3 : (3,1 . 4,7 ) 
GV: Nhận xét bài làm của HS = (5682,3 : 3,1 ) :4,7 =1833 :47 = 39 
 Dạng 3: Tính giá trị
 Bài 114 trang 50-SGK
 Hướng dẫn 
Hoạt động 3 : Tính giá trị của biểu thức 15 4 2
 ( 3, 2). (0,8 2 ) : 3
GV: Em có nhận xét gì về bài tập trên ? 64 15 3
HS: : Bài tập trên gồm các phép tính 32 15 8 34 11
 . ( ) :
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, phân 10 64 10 15 3
số, hỗn số. Ngoài ra biểu thức trên cón 3 4 34 3
có dấu ngoặc. ( ).
 4 5 15 11
GV: Em hãy định hướng cách giải.
 3 22 3
HS: Đổi số thập phân ,hỗn số ra phân số .
rồi áp dụng thứ tự phép tính 4 15 11
 3 2 7
GV :gọi HS lên bảng 
HS :lên bảng 4 5 20
+Rút gọn phân số nếu có về phân số tối 
giản trước khi thực hiện phép cộng trừ * Bài tập phát triển
 2014
phân số Bài 1: Chứng minh rằng 10 8 là một số 
+Trong mọi bài toán phải nghĩ dến tính 72
nhanh nếu được. nguyên.
GV: Tại sao trong bài tập trên em không Hướng dẫn
 2 0 1 4 2014
đổi các hỗn số ra số thập phân? Vì 1 0 1 00....0 nên 10 8 có tổng các 
 4 2 2 0 1 4 s ô 0
HS: Vì 2 ;3 khi đổi ra số thập phân 2014
 15 3 chữ số chia hết cho 9 10 89
 2014
cho ta kết quả gần đúng. Ta lại có 10 8 có 3 chữ số tận cùng là 008 
GV:Quan sát bài toán suy nghĩ và định nên chia hết cho 8 
hướng cách giải là điều quan trọng khi Mà 8 và 9 là 2 số nguyên tố cùng nhau nên 
 102014 872 làm bài. 102014 8
 Hay là một số nguyên.
Dạng 4: Bài tập phát triển 72
 2014
Bài 1: Chứng minh rằng 10 8 là một 
 72
số nguyên.
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
Dạng 1: Nhận biết kết quả
 Bài 112 trang 49-SGK
Hướng dẫn 
* (36,05 + 2678,2) + 126 
 = 36,05 + (2678,2 + 126)
 = 36,05 + 2804,2 (theo a)
 = 2840,25 (theo c)
 * (126 + 36,05) + 13,214
 = 126 + (36,05 + 13,214) (theo b)
 = 126 + 49,264 
 = 175,264 (theo d)
* (678,27 + 14,02) + 2819,1
 = (678,27 + 2819,1) + 14,02
 = 3497,37 +14,02 (theo e)
 = 3511,39 (theo g)
* 3497,37 – 678,27 = 2819
Dạng 2: Tính nhẩm
 Bài 113 trang 49-SGK
Hướng dẫn 
 a) (3,1.47).39 = (39.47).3,1
 = 1833. 3,1 = 5682,3
 b) (15,6.5.2).7,02 = (15,6 . 7,02) . 5,2= 109,512 . 5,2 = 569,4624
 c) 5682,3 : (3,1 . 4,7 ) 
= (5682,3 : 3,1 ) :4,7 =1833 :47 = 39 
Dạng 3: Tính giá trị
 Bài 114 trang 50-SGK
Hướng dẫn 15 4 2
 ( 3, 2). (0,8 2 ) : 3
 64 15 3
 32 15 8 34 11
 . ( ) :
 10 64 10 15 3
 3 4 34 3
 ( ).
 4 5 15 11
 3 22 3
 .
 4 15 11
 3 2 7
 4 5 20
* Bài tập phát triển
 2014
Bài 1: Chứng minh rằng 10 8 là một số nguyên.
 72
Hướng dẫn
 2 0 1 4 2014 2014
Vì 1 0 1 00....0 nên 10 8 có tổng các chữ số chia hết cho 9 10 89
 2 0 1 4 s ô 0
Ta lại có 102014 8 có 3 chữ số tận cùng là 008 nên chia hết cho 8 
Mà 8 và 9 là 2 số nguyên tố cùng nhau nên 102014 872 
 2014
Hay 10 8 là một số nguyên.
 72
d) Kết luận của GV: GV nhấn mạnh lại tính chất phép nhân phân số
HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’)
a) Mục đích của hoạt động: 
Nội dung: Hướng dẫn về nhà
b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
d) Kết luận của GV: 
– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK. 
– Chuẩn bị bài mới.
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học
- Phát biểu tính chất phân số
V. Rút kinh nghiệm
 ...............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................... Ngày soạn: 22/03/2019 Ngày dạy:
Tiết: 94 Tuần: 31 
 KIỂM TRA 1 TIẾT
 I. MỤC TIÊU 
 1. Kiến thức
 - Kiểm tra lại khả năng lĩnh hội các kiến thức của học sinh
 2. Kỹ năng
 – Kỹ năng tính toán, tư duy.
 3. Thái độ
 – Rèn luyện tính chính xác , tính tích cực
 II. CHUẨN BỊ 
 * Giáo viên : Giáo án, bài kiểm tra.
 * Học sinh : Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài 
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 
 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 
 2. Bài cũ:
 3. Nội dung kiểm tra
 4. Đề kiểm tra: 
 IV. TỔNG KẾT
 a) Bảng tổng hợp
 Lớp SS Giỏi Khá Trung bình Yếu - Kém
 SL % SL % SL % SL %
 67 39
 b) Phân tích nguyên nhân.
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................
 c) Hướng phấn đấu.
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................
IV. Rút kinh nghiệm:
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................
 23/03/2019
 TỔ TRƯỞNG
 Trần Thị Anh Đào

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_so_hoc_6_tuan_31_nam_hoc_2018_2019.docx