Giáo án Sinh học 6 - Tuần 8 - Năm học 2020-2021

doc 4 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 6 - Tuần 8 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tuần 8 – Tiết 17, 18 Ngày soạn: 16/10/2020
 ÔN TẬP GIỮA KÌ I
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
 1.1. Kiến thức: 
 Ôn lại kiến thức trọng tâm các chương: Đại cương về thế giới thực vật, tế bào 
thực vật, rễ, thân.
 1.2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh, nhận biết, giải thích.
 1.3. Thái độ: Có ý thức tích cực trong học tập.
 - Năng lực: Phát triển năng lực tự học, hợp tác, phát hiện và giải quyết vấn đề.
 - Phẩm chất: Yêu quê hương, đất nước, yêu thiên nhiên, sống có trách nhiệm.
II. Chuẩn bị:
 - GV Một số câu hỏi ôn tập, nội dung ôn tập.
 - HS: Xem lại những bài đã học từ chương I, II, III.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
 2. Kiểm tra bài cũ: Không
 3. Bài mới:
 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn
 Gv đặt vấn đề để vào nội dung ôn tập
 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm chủa HS Kết luận của GV
 Hoạt động 2: Ôn tập về tế bào II. Tế bào TV
 TV
 ? Cấu tạo tế bào TV gồm những - HS nhớ lại kiến 
 thành phần chủ yếu nào? thức trả lời
 ? Nhờ đâu tế bào lớn lên?
 *(K-G): Tế bào ở bộ phận nào - HS trả lời cá nhân - Cấu tạo tế bào TV
 có khả năng phân chia? - Sự lớn lên và phân chia 
 ? Sự lớn lên và phân chia của tế của tế bào.
 bào có ý nghĩa gì đối với cây? - HS nhớ lại kiến 
 thức trả lời
 Hoạt động 3: Ôn tập về III. Chương rễ
 chương rễ
 *(Y): Thế nào là rễ cọc, rễ - HS dựa vào kiến 
 chùm? Cho ví dụ. thức trả lời.
 ? Kể tên các miền của rễ? Chức - HS nhớ vào kiến - Các loại rễ và các miền 
 năng của mỗi miền? thức trả lời. của rễ
 *(K-G): Cấu tạo miền hút của - Cấu tạo miền hút của rễ
 rễ gồm những bộ phận nào? - HS trả lời cá nhân - Sự hút nước và muối 
 Bộ phận nào quan trọng nhất? khoáng của rễ
 vì sao? - Biến dạng của rễ
 ? Kể tên những loại rễ biến - HS nhớ lại kiến 
 dạng? Nêu chức năng của chúng thức trả lời
 đối với cây? Hoạt động 4: Ôn tập chương IV. Chương III: Thân
 thân
 ? Cấu tạo ngoài của thân gồm HS trả lời các nhân
 những bộ phận nào? - Cấu tạo ngoài của thân
 ? Phân biệt chồi hoa, chồi lá? Phân biệt chồi hoa, chồi lá
 ? Kể tên các loại thân và nêu ví 
 dụ. HS nhớ lại kiến 
 ? Thân dài và to ra do đâu? thức trả lời - Cấu tạo trong của thân 
 *(K-G): Bấm ngọn, tỉa cành có non. Giải thích một số 
 lợi gì? Người ta thường bấm hiện tượng thực tế
 ngọn, tỉa cành đối với những HS nhớ lại kiến 
 loại cây nào? Cho ví dụ? thức trả lời - Sự dài và to ra của thân
 ? Cấu tạo trong của thân non 
 gồm những bộ phận nào? HS trả lời cá nhân
 3.3. Hoạt động luyện tập 
 Nhắc lại những kiến thức trọng tâm của các chương đã học.
Câu 1: Cấu tạo tế bào thực vật:
 - Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân, không bào, lục lạp (ở tế bào 
thịt lá)
Câu 2: Mô là : nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một 
chức năng riêng.
Câu 3: Tế bào ở bộ phận nào của cây có khả năng phân chia?
 - Các tế bào ở mô phân sinh có khả năng phân chia. 
Câu 4: Sự lến lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa đối với cây: Giúp cây sinh trưởng 
và phát triển 
Câu 5: Có mấy loại rễ chính? Cho ví dụ.
 - Có 2 loại: Rễ cọc và rễ chùm.
 + Rễ cọc: Gồm rễ cái và các rễ con. 
 Ví dụ: cây ổi, đậu xanh, cải, cây xoài, nhãn 
 + Rễ chùm: Gồm nhiều rễ con mọc từ gốc thân. 
 Ví dụ: lúa, ngô, dừa, xã, mía, tre 
Câu 6: Rễ cây hút nước và muối khoáng nhờ vào lông hút
Câu 7: Một số loại rễ biến dạng và chức năng?
 - Rễ củ: Chứa chất dự trữ cho cây dùng khi ra hoa, tạo quả.
 - Rễ móc: Giúp cây leo lên cao
 - Rễ thở: Lấy khí oxi cung cấp cho các phần rễ dưới đất. 
 - Rễ giác mút: Lấy thức ăn từ cây chủ
Câu 8: Các loại thân: có 3 loại: 
 - Thân đứng: 3 dạng
 + Thân gỗ: bạch đàn, mít, tràm ... 
 + Thân cột: cau, dừa..
 + Thân cỏ: cỏ mực, rau bợ... 
 - Thân leo: 
 + Thân quấn: mồng tơi, 
 + Tua cuốn: mây, khổ qua, dưa leo,mướp ...
 - Thân bò: cỏ sữa, rau má, ... Câu 9: Thân dài ra do đâu: Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn
3.4 Hoạt động vận dụng, mở rộng:
Câu 10: Những loại cây trồng khác nhau, sự dài ra của thân không giống nhau . Loại 
cây thân dài nhanh: Thân cỏ, Thân leo .Cây thân dài chậm: Thân gỗ
Câu 11: Thân cây gồm những bộ phận nào? Phân biệt chồi hoa và chồi lá.
 - Thân cây gồm: Thân chính, cành, chồi ngọn và chồi nách.
 - Phân biệt chồi hoa và chồi lá:
 + Chồi hoa: mang các mầm hoa, sẽ phát triển thành hoa. 
 + Chồi lá: mang mầm lá, sẽ phát triển thành cành mang lá.
Câu 12: Rễ gồm mấy miền? Nêu chức năng của các miền?
 Rễ được chia làm 4 miền.
 - Miền trưởng thành: có chức năng dẩn truyền.
 - Miền hút: hấp thụ nước và muối khoáng. 
 - Miền sinh trưởng: làm cho rễ dài ra. 
 - Miền chóp rễ: che chở cho đầu rễ.
Câu 13: Bấm ngọn, tỉa cành có lợi gì? Những loại cây nào thì bấm ngọn, những loài cây 
nào thì tỉa cành? Cho ví dụ.
 - Bấm ngọn, tỉa cành là để tăng năng suất cây trồng. 
 - Bấm ngọn cho những cây lấy quả, lấy bông: Cây cà phê, cây đậu, cây chè,... 
 - Tỉa cành cho những cây lấy gỗ, lấy sợi: Cây bạch đàn, cây lim, cây đay, cây 
gai,...
 4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối:
 Về nhà ôn lại những kiến thức đã học trong các bài của các chương I,II,III. 
Chuẩn bị tốt kiến thức để làm bài kiểm tra 1 tiết.
IV. Kiểm tra đánh giá bài học
 Cho hs nhắc lại nội dung bài học
 Nhận xét hoạt động học tập của HS
V. Rút kinh nghiệm
 Ký duyệt tuần 8
 Ngày 22/10/2020
 - ND:
 - PP:
 Lữ Mỹ Út 

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_6_tuan_8_nam_hoc_2020_2021.doc