Trường: THCS NGUYỄN MINH NHỰT Họ và tên GV: Trương Kim Ngân Tổ: Sinh – Hĩa – Cơng Nghệ Bài 36: TỔNG KẾT VỀ CÂY CĨ HOA (TT) Mơn học: Sinh học; lớp: 6 Thời gian thực hiện: (1 tiết) (tiết PPCT 43) I/ MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Nêu được một vài đặc điểm thích nghi của thực vật (TV) với các loại mơi trường khác nhau (dưới nước, trên cạn, ở sa mạc, bãy lầy ven biển) - Từ đĩ thấy được sự thống nhất giũa cây và mơi trường. 2. Năng lực Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt N¨ng lùc chung N¨ng lùc chuyªn biƯt - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực kiến thức sinh học - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực nghiệm - Năng lực hợp tác - Năng lực nghiên cứu khoa học - Năng lực tự học - N¨ng lùc sư dơng CNTT vµ TT 3. Về phẩm chất Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: - Giáo án, SGK, Tranh vẽ như SGK, mẫu vật, tranh ảnh. 2. Học sinh - Vở ghi, SGK, nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hình vẽ và làm việc với SGK. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh 2. Kiểm tra bài cũ: - Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm là gì? - Vận dụng những điều kiện cần cho hạt nãy mầm như thế nào trong sản xuất? 3. Bài mới : TỔNG KẾT VỀ CÂY CĨ HOA Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu a. Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học. c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển năng 1 lực quan sát, năng lực giao tiếp. Gv: Chúng ta đã tìm hiểu gần như cơ bản về cây cĩ hoa, vậy hơm nay chúng ta sẽ đi bao quát tồn bộ về cây cĩ hoa, để ta cĩ cái nhìn tổng thể về chúng. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức mới Tìm hiểu đặc điểm thích nghi của thực vật với các mơi trường sống khác nhau. a. Mục tiêu: Hệ thống hĩa được những kiến thức về cấu tạo và chức năng chính của các cơ quan ở cây cĩ hoa. b. Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. c. Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm,dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV thơng báo những cây sống - HS lắng nghe II. Cây với mơi dưới nước chịu ảnh hưởng của trường: đặc điểm mơi trường nước như 1) Các cây sống cĩ sức nâng đỡ, ít oxi, dưới nước: - GV yêu cầu HS quan sát hình - HS quan sát hình 36.2, 3 SGK Lá cây chìm 36.2, 3 SGK tr.119 kết hợp với tr.119 kết hợp với mẫu vật -> trả trong nước: phiến lá mẫu vật (chú ý đến vị trí của lá) lời câu hỏi: nhỏ, yếu. Vd: rong trả lời câu hỏi: đuơi chĩ, 1. Nhận xét hình dạng lá ở các 1. Lá ở trên mặt nước cĩ phiến lá - Lá cây ở trên mặt vị trí trên mặt nước, chìm trong to, lá chìm trong nước cĩ phiến nước: phiến lá xoè mặt nước ? lá nhỏ, hình kim rộng, cuống lá yếu. 2. Cây bèo tây cĩ cuống lá 2. Chứa khơng khí giúp lá nhẹ và Vd: Cây súng trắng, phình to, xốp cĩ ý nhĩa gì? So cây nổi trên mặt nước hoặc cuống sánh cuống lá khi cây sống trơi phình to (cây bèo nổi và khi sống trên cạn? tây) - GV nhận xét - HS ghi bài - GV yêu cầu HS đọc sách tìm - HS đọc sách tìm thơng tin trả 2) Các cây sống thơng tin trả lời các câu hỏi sau: lời các câu hỏi đạt: trên cạn: 1.Vì sao cây mọc ở những nơi 1. Rễ ăn sâu: tìm nguồn nước, - Cây mọc nơi khơ khơ cạn rễ lại ăn sâu, lan rộng ? lan rộng: hút sương đêm hạn, nắng giĩ nhiều: 2. Lá cây ở nơi khơ hạn cĩ lơng 2. Giảm sự thốt hơi nước rễ ăn sâu hoặc lan hoặc sáp cĩ tác dụng gì? rộng và nơng ( tìm 3. Vì sao cây mọc trong rừng 3. Trong rừng rậm, ánh sáng được nguồn nước và rậm hay trong thung lũng thân thường khĩ lọt xuống dưới thấp hút được sương thường vươn cao, các cành tập nên cây thường vươn cao, các đêm); thân thấp, trung ở ngọn? cành tập trung ở ngọn để lấy ánh phân cành nhiều, lá sáng thường cĩ lơng hoặc - GV nhận xét. - HS ghi bài sáp để hạn chế sự - GV bổ sung thêm 1 vài ví dụ - HS lắng nghe thốt hơi nước. 2 khác: - Cây mọc nơi ít ánh + Cây rau dừa nước mọc ở sáng thường vươn trong nước cĩ các rễ phụ phát cao, cành tập trung triển thành phao xốp như bơng, ở ngọn để nhận ánh nhưng khi mọc trên cạn thì rễ sáng. phụ khơng như thế + Rau muống sống nơi đất khơ cĩ thân nhỏ, cứng, sống ở đất bùn, ngập nước thì thân to, mềm + Thài lài mọc trong bĩng râm, ẩm ướt lá cĩ phiến to hơn so với cây mọc nơi khơ hạn. - GV yêu cầu HS đọc mục - HS đọc mục SGK tr.120 3) Cây sống trong SGK tr.120 -> trả lời câu hỏi: -> trả lời câu hỏi đạt: những mơi trường 1. Thế nào là mơi trường sống 1. Là những mơi trường cĩ điều đặc biệt: đặc biệt ? kiện sống khơng thích hợp cho Cây đước cĩ rễ đa số các loại cây. chống để đứng vững 2. Kể tên những cây sống ở 2. Đước, sú, vẹt, sống ở đầm trên bãi lầy. những mơi trường này ? lầy ngập mặn; xương rồng sống Cây xương rồng ở sa mạc cĩ thân mọng nước 3. Phân tích đặc điểm phù hợp 3. HS liên hệ đến điều kiện mơi để dự trữ nước. với mơi trường sống ở những trường sống để phân tích: * Kết luận: cây này. + Rễ cỏ ăn sâu để hút nước. - Cây trong các - GV nhận xét + Các cây bụi gai cĩ lá rất nhỏ mơi trường khác hoặc lá biến thành gai để hạn nhau, trãi qua quá chế thốt hơi nước trình phát triển lâu -HS rút ra nhận xét. dài, cây xanh đã - GV yêu cầu HS rút ra nhận xét hình thành một số chung về sự thống nhất giữa cơ đặc điểm thích nghi. thể và mơi trường. - HS: ghi bài! - Nhờ kh.năng - GV: Kết luận. th.nghi đĩ mà cây cĩ thể p.bố khắp nơi trên Trái Đất: trong nước, trên cạn, vùng nĩng, vùng lạnh. HOẠT ĐỘNG 3: Luyện tập a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập. d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học sinh hợp tác, vận dụng kiến thức hồn thành nhiệm vụ. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1. Vì sao nĩi cây cĩ hoa là một thể thống nhất ? A. Vì khi tác động vào một cơ quan sẽ ảnh hưởng đến các cơ quan khác và tồn bộ cây 3 B. Vì cĩ sự thống nhất giữa chức năng của các cơ quan C. Vì cĩ sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của mỗi cơ quan D. Tất cả các phương án đưa ra Câu 2. Cây con cĩ thể được hình thành từ bộ phận nào dưới đây ? 1. Hạt 2. Rễ 3. Thân 4. Lá A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 2, 3, 4 D. 1, 3, 4 Câu 3. Các loại quả : mơ, chanh, hồng xiêm, dừa, ổi cĩ tên gọi chung là gì ? A. Quả khơ B. Quả mọng C. Quả thịt D. Quả hạch Câu 4. Ở thực vật, bộ phận nào chuyên hố với chức năng hấp thụ nước và muối khống ? A. Hạt B. Lơng hút C. Bĩ mạch D. Chĩp rễ Câu 5. Khi sự hút nước và muối khống ở rễ cây bị ngừng trệ thì hoạt động nào dưới đây sẽ bị ảnh hưởng ? A. Sự dẫn truyền của bĩ mạch vùng thân B. Sự phân chia của mơ phân sinh ngọn C. Quá trình quang hợp ở lá D. Tất cả các phương án đưa ra Câu 6. Cây nào dưới đây khơng sống trên cạn ? A. Chuối B. Nong tằm C. Cau D. Trúc đào Câu 7. Cây nào dưới đây cĩ rễ chống ? A. Tất cả các phương án đưa ra B. Đước C. Ngơ D. Mắm Câu 8. Những cây sống ở vùng sa mạc khơ hạn thường cĩ đặc điểm nào dưới đây ? 1. Thân mọng nước 2. Rễ chống phát triển 3. Rễ rất dài, ăn sâu vào lịng đất hoặc bị lan rộng và nơng trên mặt đất 4. Lá cĩ kích thước nhỏ hoặc tiêu biến thành gai A. 1, 3, 4 B. 1, 2, 3 C. 2, 3, 4 D. 1, 2, 3, 4 Câu 9. Hiện tượng cuống lá phình to, mềm và xốp ở cây bèo Nhật Bản cĩ ý nghĩa gì ? A. Giúp cây dự trữ chất dinh dưỡng B. Giúp cây hấp thụ nước và muối khống triệt để hơn C. Giúp cây dễ dàng nổi trên mặt nước D. Giúp cây đào thải các chất dư thừa ra ngồi cơ thể Câu 10. Nhĩm nào dưới đây gồm những cây sống trong vùng ngập mặn ? A. Đoạn, chúc, nứa, hồng, na B. Bần, sú, vẹt, mắm, đước C. Giang, si, vẹt, táu, lim D. Bụt mọc, sưa, hồng đàn, tuế, mun Đáp án 1. D 2. C 3. C 4. B 5. D 6. B 7. A 8. A 9. C 10. B HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. 4 d. Tổ chức thực hiện:GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tịi, tổ chức cho học sinh tìm tịi, mở rộng các kiến thức liên quan. GV chia lớp thành nhiều nhĩm ( mỗi nhĩm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Trong một cơ quan và giữa các cơ quan của cây cĩ hoa đã cĩ những mối quan hệ nào để cây thành một thể thống nhất? Cho ví dụ? Hãy giải thích vì sao trồng rau trên đất khơ cằn, ít được tưới bĩn thì lá thường khơng xanh tốt, cây chậm rãi, chậm nước, cịi cọc, năng suất thu hoạch sẽ thấp? Các cây sống trong những mơi trường đặc biệt cĩ những đặc điểm gì? Cho ví dụ. Tìm các loại cây sống trong mơi trường đặc biệt - Vận dụng kiến thức để trồng những loại cây thích hợp ở những mơi trường thích hợp để phù hợp với cấu tạo của cây. 4. Dặn dị: - Học bài và trả lời câu hỏi1,2,3 SGK trang 121. - Đọc phần Em cĩ biết ? - Tìm hiểu thêm sự thích nghi của một số cây xanh quanh nhà. - Xem tiếp bài 37 5 Trường: THCS NGUYỄN MINH NHỰT Họ và tên GV: Trương Kim Ngân Tổ: Sinh – Hĩa – Cơng Nghệ Bài 37: TẢO Mơn học: Sinh học; lớp: 6 Thời gian thực hiện: (1 tiết) (tiết PPCT 44) I/ MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Giúp HS biết - Một số tảo thường gặp. - Vai trị của tảo 2. Năng lực Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt N¨ng lùc chung N¨ng lùc chuyªn biƯt - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực kiến thức sinh học - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực nghiệm - Năng lực hợp tác - Năng lực nghiên cứu khoa học - Năng lực tự học - N¨ng lùc sư dơng CNTT vµ TT 3. Về phẩm chất Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: - Giáo án, SGK, Tranh vẽ như SGK, mẫu vật, tranh ảnh. 2. Học sinh - Vở ghi, SGK, Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hình vẽ và làm việc với SGK. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh 2. Kiểm tra bài cũ: - Các cây sống trong mơi trường nước thường cĩ những đặc điểm hình thái như thế nào? Nêu ví dụ? - Cây sống ở sa mạc cĩ những đặc điểm gì? Cho ví dụ? Trả lời: Lá cây chìm trong nước: phiến lá nhỏ, yếu. Vd: rong đuơi chĩ, ; Lá cây ở trên mặt nước: phiến lá xoè rộng, cuống lá yếu. Vd: Cây súng trắng, hoặc cuống phình to (cây bèo tây) - Cây xương rồng sống ở sa mạc cĩ lá biến thành gai để giảm thốt hơi nước, thân mọng nước để dự trữ nước, thân cĩ màu xanh do tế bào cĩ chứa diệp lục tham gia quang hợp thay cho lá. Ngồi ra, một số lồi cây cịn cĩ rễ phát triển ăn sâu vào đất để tìm nguồn nước. 6 3. Bài mới: TẢO Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu a. Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học. c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển năng lực quan sát, năng lực giao tiếp. GV: Trên mặt nước, ao hồ thường cĩ váng màu vàng hoặc màu lục. Váng đĩ là do những cơ thể thực vật nhỏ bé là Tảo tạo nên. Tảo cịn gồm những cơ thể lớn hơn, sống ở nước ngọt hoặc nước mặn. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức mới Mục : Cấu tạo của tảo khơng dạy chi tiết cấu tạo chỉ dạy phần đặc điểm chung cuối bài Hoạt động 2.1 Quan sát tảo xoắn, rong mơ a. Mục tiêu: Giúp HS biết mơi trường sống, hình dạng, màu sắc, sinh sản tảo xoắn và rong mơ b. Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. c. Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm,dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan 1. Cấu tạo của tảo: - Giới thiệu mẫu tảo xoắn. - Quan sát tranh vẽ, mẫu vật a. Quan sát tảo xoắn: - Hướng dẫn hs quan sát hình sợi tảo xoắn. (tảo nước ngọt) 37.1 - Nơi sống: Mương - Yêu cầu hs quan Hình 37.1, - Trao đổi nhĩm, đại diện rãnh, ruộng lúa,.. nghiên cứu thơng tin tảo xoắn phát biểu, nhĩm khác bổ - Hình dạng, màu sắc: - Cho biết mơi trường sống, hình sung. Cơ thể dạng sợi, màu dạng, màu sắc, sinh sản tảo xoắn xanh lục, trơn nhớt. qua tranh vẽ. - Sinh sản: Đứt đoạn hoặc tạo hợp tử để hình thành tảo mới. b. Quan sát rong mơ - Giới thiệu H37.2 - Quan sát H37.2, nghiên (Tảo nước mặn) Yêu cầu hs nghiên cứu thơng tin cứu thơng tin về các đặc - Nơi sống: Vùng biển cho biết mơi trường sống, hình điểm về rong mơ. nhiệt đới. dạng, màu sắc, sinh sản của rong - Trao đổi nhĩm, đại diện - Rong mơ cĩ màu nâu, mơ qua tranh vẽ. phát biểu, nhĩm khác bổ hình dạng gần giống sung. cây xanh. - Sinh sản: Sinh dưỡng 7 - Hãy nhận xét hình dạng của hay hữu tính. rong mơ so với cây bàng? (K- G) - Hướng dẫn hs rút ra kết luận. Hoạt động 2.1 Quan sát một số tảo khác thường gặp, tìm hiểu đặc điểm chung của tảo a. Mục tiêu: Giúp HS biết một số tảo khác thường gặp. Đặc điểm chung của tảo b. Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. c. Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm,dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Treo tranh H37.3 - 4 giới Quan sát tranh vẽ theo 2. Một vài loại tảo thiệu 1 số loại tảo khác thường hướng dẫn. khác thường gặp gặp. Tảo đơn bào: tảo Yêu cầu hs đọc thơng tin Cá nhân đọc thơng tin, trả tiểu cầu, tảo silic mục 2 lời câu hỏi Tảo đa bào: tảo - Tảo đơn bào, tảo đa bào gồm vịng, rau câu, những loại nào? (Y) + Nhận xét về hình dạng của tảo ? + Nhận xét về đặc điểm chung của tảo? Đặc điểm chung - Nhận xét, bổ sung, hồn chỉnh - Lắng nghe, ghi bài của tảo: nội dung. - Tảo là những sinh vật - GV cung cấp thêm một vài lồi mà cơ thể gồm một tảo quí hiếm cĩ ở Việt Nam: hoặc nhiều tế bào + Rong hồng vân: thuộc ngành - Cấu tạo rất đơn giản Tảo đỏ, gặp ở Khánh Hịa, Ninh - Cĩ màu sắc khác Thuận, cĩ giá trị làm thuốc trị nhau nhưng luơn cĩ đại tràng, trĩ và dùng làm thực chất dịêp lục. phẩm. - Hầu hết sống ở nước. + Rong mơ mềm: thuộc ngành Tảo nâu, gặp ở Cẩm Phả, đảo Cơ Tơ (Quảng Ninh), Cát Bà (Hải Phịng), Khánh Hịa, làm thuốc trị đái tháo đường, bướu cổ, làm nguyên liệu chế biến alginat dùng trong cơng nghiệp. Hoạt động 2.3 Tìm hiểu về vai trị của tảo a. Mục tiêu: Giúp HS nắm được vai trị của tảo b. Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. 8 c. Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm,dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan - GV yêu cầu HS trả lời CH: - HS nghiên cưu thơng tin, 3. Vai trị của tảo 1. Tảo sống trong nước cĩ lợi thảo luận nhĩm, trả lời câu - Cĩ lợi: gì? hỏi theo nội dung SGK -> + Cung cấp oxi, làm 2. Với đời sống con người tảo cĩ nêu được vai trị của tảo thức ăn cho đv nhỏ ở lợi gì? trong tự nhiên và trong đời nước 3. Khi nào tảo cĩ thể gây hại? sống con người. + Một số loại tảo làm - HS ghi bài. thức ăn cho người và - GV nhận xét - HS lắng nghe gia súc, làm thuốc - GDMT: Cần cĩ thái độ như - Bảo vệ + Trong cơng nghiệp: thế nào đối với các lồi tảo cĩ cung cấp nguyên liệu ích? làm giấy, hồ dán, GD HS cĩ ý thức bảo vệ sự đa thuốc nhuộm, phân dạng TV bĩn. Căn cứ vào tình hình thực tế mà - Ghi nhớ kiến thức - Cĩ hại: ta nên phát triển hay giảm bớt + Một số loại tảo đơn tảo để bảo vệ mơi trường, sinh bào cĩ thể sinh sản giới quanh vùng cĩ tảo. nhanh gây hiện tượng “nước nở hoa” gây chết cá + Tảo xoắn, tảo vịng sống trong ruộng lúa nước cĩ thể quấn gốc cây làm lúa khĩ đẻ nhánh. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập. d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học sinh hợp tác, vận dụng kiến thức hồn thành nhiệm vụ. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1. Loại tảo nào dưới đây cĩ màu xanh lục ? A. Rong mơ B. Tảo xoắn C. Tảo nâu D. Tảo đỏ Câu 2. Loại tảo nào dưới đây cĩ cấu tạo đơn bào ? A. Rau diếp biển B. Tảo tiểu cầu C. Tảo sừng hươu D. Rong mơ Câu 3. Loại tảo nào dưới đây cĩ mơi trường sống khác với những loại tảo cịn lại ? A. Tảo sừng hươu B. Tảo xoắn C. Tảo silic D. Tảo vịng Câu 4. Trong các loại tảo dưới đây, loại tảo nào cĩ kích thước lớn nhất ? A. Tảo tiểu cầu B. Rau câu C. Rau diếp biển D. Tảo lá dẹp Câu 5. Khi nĩi về tảo, nhận định nào dưới đây là khơng chính xác ? 9 A. Sống chủ yếu nhờ việc hấp thụ chất hữu cơ từ mơi trường ngồi B. Hầu hết sống trong nước C. Luơn chứa diệp lục D. Cĩ cơ thể đơn bào hoặc đa bào Câu 6. Vì sao nĩi “Tảo là thực vật bậc thấp” ? A. Vì chúng khơng cĩ khả năng quang hợp B. Vì cơ thể chúng cĩ cấu tạo đơn bào C. Vì cơ thể chúng chưa cĩ rễ, thân, lá thật sự. D. Vì chúng sống trong mơi trường nước. Câu 7. Tảo cĩ vai trị gì đối với đời sống con người và các sinh vật khác ? A. Cung cấp nguồn nguyên liệu trong cơng nghiệp sản xuất giấy, hồ dán, thuốc nhuộm ngồi ra cịn được sử dụng làm phân bĩn, làm thuốc. B. Cung cấp nguồn thức ăn cho con người và nhiều lồi động vật. C. Cung cấp ơxi cho hoạt động hơ hấp của con người và hầu hết các sinh vật khác. D. Tất cả các phương án đưa ra. Câu 8. Loại tảo nào dưới đây cĩ màu nâu ? A. Rau diếp biển B. Rong mơ C. Tảo xoắn D. Tảo vịng Câu 9. Loại tảo nào dưới đây cĩ hình dạng tương tự như một cây xanh thật sự ? A. Tảo silic B. Tảo vịng C. Tảo tiểu cầu D. Tất cả các phương án đưa ra Câu 10. Tế bào tảo xoắn cĩ hình gì ? A. Hình cầu B. Hình chữ nhật C. Hình vuơng D. Hình lá Đáp án 1. B 2. B 3. A 4. D 5. A 6. C 7. D 8. B 9. B 10. B HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. d. Tổ chức thực hiện:GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tịi, tổ chức cho học sinh tìm tịi, mở rộng các kiến thức liên quan. GV chia lớp thành nhiều nhĩm ( mỗi nhĩm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Quan sát bằng mắt thường một cốc nước máy hoặc nước mưa và một cốc nước ao hoặc nước hồ lấy ở trên mặt, chỗ cĩ nhiều váng càng tốt, em thấy cĩ gì khác nhau về màu nước. Giải thích? Cấu tạo của tảo? - Vận dụng kiến thức để hạn chế sự ơ nhiễm nguồn nước gây ra bởi tảo, biết một số tác hại và lợi ích của tảo để cĩ hướng sử dụng phù hợp. 4. Dặn dị: - Học bài và trả lời câu hỏi 2,3,4. - Đọc phần Em cĩ biết ? - Chuẩn bị bài tiếp theo: Bài 38. 10 - Mỗi HS chuẩn bị: mẫu cây rêu, kính lúp cầm tay. Ký duyệt tuần: 22 Ngày tháng năm 2021 - ND: - PP: Lữ Mỹ Út 11
Tài liệu đính kèm: