Tuần 10 – Tiết 16 Ngày soạn: 30/10/2020 BÀI 18: BIẾN DẠNG CỦA THÂN I.Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ 1. 1.Kiến thức: - Các loại thân biến dạng, cho ví dụ. - Đặc điểm của thân biến dạng phù hợp với chức năng. - Nhận dạng một số loại thân biến dạng thường gặp. 1.2.Kỹ năng: rèn kỹ năng quan sát, phân tích, hoạt động nhóm. 1. 3.Thái độ: giáo dục ý thức bảo vệ thực vật có ích. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: Phát triển năng lực tự học, hợp tác, phát hiện và giải quyết vấn đề. - Phẩm chất: Yêu quê hương, đất nước, yêu thiên nhiên, ý thức bảo vệ cây xanh. II.Chuẩn bị: - GV: KHDH, taig liệu tham khảo tranh - HS: Vật mẫu: các loại các thân biến dạng như: củ khoai tây, gừng (có mọng), su hào. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số 2.Kiểm tra bài cũ: Mô tả thí nghiệm chứng minh mạch gỗ của thân vận chuyển nước và muối khoáng? Mạch rây có chức năng gì? 3. Bài mới 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn Thân có vai trò gì ? (ghi điểm) Mang cành, lá, vận chuyển nước, muối khoáng. Ngoài ra, thân còn thay đổi h.dạng thực hiện những chức năng khác. 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới Hoạt động 1: quan sát và ghi lại thông tin một số loại thân biến dạng. Mục đích: Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV I. Quan sát và ghi lại thông - Yêu cầu học sinh các nhóm - Cá nhân đọc thông tin, tin một số loại thân biến để vật mẩu lên bàn, đọc thông thảo luận nhóm dạng: tin , tiến hành thảo luận - Củ: dong ta, khoai tây, gừng, nhóm theo 3 mục trang 58. su hào. - Yêu cầu học sinh đại diện - Đại diện pbiểu, nhóm - Giống nhau: pbiểu, nhóm khác bổ sung khác bổ sung. + Có chồi: ngọn, nách là theo từng mục . thân. - Bổ sung hoàn chỉnh nội + Củ phình to. dung. -HS ghi bài - Khác nhau: - Củ dong ta, gừng có hình - Củ su hào: to tròn, nằm - Củ khoai tây: to, tròn, nằm dạng giống rễ, nằm dưới đất trên mặt đất là thân củ. dưới mặt đất là thân củ. thân rễ. - HS đọc thông tin sgk - Củ su hào: to,tròn, nằm trên Yêu cầu hs thảo luận trả lời - Trao đổi nhóm trả lời mặt đất các câu hỏi: + Đ điểm thân củ: có 2 - Thân củ có đặc điểm gì? loại: thân nằm trên mặt Chức năng của thân củ đối với đất và nằm dưới mặt đất cây? -> dự trữ chất hữu cơ khi - Kể tên một số cây có thân củ cây ra hoa.. - Một số thân biến dạng làm và nêu công dụng của chúng? chức năng khác của cây như - Thân rễ có đặc điểm gì? + Thân rễ: Hình dạng thân củ, thân rễ.. chứa chất dự Chức năng của thân rễ đối với giống rễ nhưng phình lên trữ dùng khi cây ra hoa, tạo cây? chứa chất dự trữ. quả. - Kể tên một số cây có thân rễ + Dong ta, gừng, nghệ... và nêu công dụng của chúng? - GV: nhận xét, chốt lại kiến thức. - Hướng dẫn hs quan sát cây HS quan sát câu xương xương rồng và yêu cầu hs trao rồng, trao đổi trả lời câu đổi trả lời các câu hỏi: hỏi - Thân xương rồng chứa nhiều + Dự trữ nước nước có tác dụng gì? - Lá xương rồng có đặc điểm + Lá biến thành gai gì? Tác dụng? - Xương rồng thường sống ở + Sống ở sa mạc, trong đâu? Trong đk nào? đk khô hạn - Kể tên một số cây mọng nước? Hs suy nghĩ trả lời - Thân xương rồng mọng nước GV: nhận xét, chốt lại kiến -> dự trữ nước thức Hoạt động 2: Đặc điểm, chức năng của một số thân biến dạng Mục đích: HS tự rút ra đặc điểm, chức năng một số loại thân biến dạng. - Treo Bảng phụ ghi nội dung - Quan sát bảng 2.Đặc điểm, chức năng của bảng trang 59. Yêu cầu học sinh phụ nghe gv hướng một số thân biến dạng thảo luận nhóm trong 5’ hoàn dẩn cách tiến hành. thành bảng. - Thảo luận nhóm ; - Yêu cầu đại diện pbiểu, nhóm đại diện pbiểu, nhóm khác bổ sung theo bảng: khác bổ sung. Stt Tên vật Đặc điểm của thân Chức năng đối với Tên thân mẫu biến dạng cây 1 Thân củ nằm trên mặt Dự trữ chất dinh Thân củ Củ su hào đất dưỡng 2 Thân củ nằm dưới mặt Củ khoai đất. Dự trữ chất dinh Thân củ tây dưỡng 3 Củ gừng Thân rễ nằm trong đất Dự trữ chất dinh dưỡng Thân rễ 4 Củ dong Thân rễ nằm trong đất Dự trữ chất dinh ta dưỡng Thân rễ (bột báng) 5 Xương Thân mọng nước mọc Thân dự trữ nước, Thân mọng rồng trên mặt đất quang hợp. nước - Cho hs thi đoán nhanh thân biến - Các nhóm thi đoán dạng: 1 nhóm nêu tên cây, nhóm nhanh, luân phiên khác nêu tên thân biến dạng, nêu tên cây và tên ch.năng với cây và với c.người. thân bdạng 3.3. Hoạt động luyện tập Cho hs đọc phần kết luận cuối bài. Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 1,2 sgk trang 59. 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng Cây xương rồng có những đặc điểm nào thích nghi với mt sống khô hạn? (K- G) Mở rộng: - Cây chuối là thân biến dạng. (thân củ dưới mặt đất) phần thân trên là bẹ lá mọng nước. - Kể tên một số thân cây mọng nước ? (xương rồng, cành giao, ) - Cây hành, tỏi là thân hành. Có bẹ là phình to chứa chất dinh dưỡng. (K – G) Yêu cầu học sinh đọc mục “Em có biết”. 4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: Hướng dẫn học sinh hoàn thành bài tập cuối trang 60. Đọc và soạn trước bài 19. IV. Kiểm tra đánh giá bài học Cho hs nhắc lại nội dung bài học Nhận xét hoạt động học tập của HS V.Rút kinh nghiệm: . . ... ... Tuần 10 – Tiết 20 Ngày soạn: 30/10/2020 CHƯƠNG 4: LÁ BÀI 19: ĐẶC ĐIỂM BÊN NGOÀI CỦA LÁ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ 1.1. Kiến thức: - Đặc điểm bên ngoài của lá (hình dạng, KT, màu sắc, gân lá). - Các bộ phận của lá: Cuống, phiến lá, nhiều gân lá. - Phân biệt lá đơn, lá kép(sự phân nhánh của cuống, thời điểm rụng của cuống và phiến). - Các kiểu xếp lá trên cành( căn cứ vào số lá mọc ra từ mấu thân). 1.2. Kỹ năng: rèn kỹ năng quan sát, phân tích, so sánh, hoạt động nhóm. 1.3.Thái độ: GD ý thức bảo vệ thực vật. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: Phát triển năng lực tự học, hợp tác, phát hiện và giải quyết vấn đề. - Phẩm chất: Yêu quê hương, đất nước, yêu thiên nhiên, ý thức bảo vệ cây xanh. II. Chuẩn bị: * GV: KHBD, tranh : cành mang lá ổi, cam, me, phượng, rẽ quạt, mồng tơi, hoa hồng, quỳnh, dừa cạn, tre, mía, lúa , Bảng phụ: ghi nội dung bảng trang 63. ( Ti vi) * HS: sưu tầm vật mẫu theo nhóm như đã hướng dẫn, xem trước nội dung bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số 2. Kiểm tra bài cũ: Có những loại thân biến dạng nào? Nêu chức năng của thân biến dạng đối với cây? 3. Bài mới. 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn GV đặt vấn đề vào bài 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV * Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm bên ngoài của lá. Mục đích: Biết được hình dạng, KT, màu sắc, gân lá - Cho hs quan sát 1 chiếc lá I. Đặc điểm bên ngoài của lá: ? Lá gồm những bộ phận - Lá gồm cuống, Lá gồm: cuống lá mang phiến nào? phiến và gân lá. lá; trên phiến lá có nhiều gân lá. - Y/c h/s để các lá lên bàn, - Để các vật mẫu lên th.luận trả lời các câu hỏi: bàn. a. Phiến lá: ? Nx: hình dạng, kích - Thảo luận nhóm trả thước, màu sắc của ph.lá, lời các câu hỏi. d.tích bề mặt của phần - Đại diện phát biểu, phiến so với phần cuống ? nhóm khác bs: ?Tìm những đặc điểm + có hình dạng, - Màu lục, dạng bảng dẹt, là giống nhau của phiến các kthước khác nhau phần rộng nhất của lá. loại lá ? + có màu lục, => giúp lá nhận nhiều ánh sáng. *(K-G): Những điểm + S bề mặt phần giống nhau đó có tác dụng phiến lá rộng hơn gì đối với việc thu nhận phần cuống. ánh sáng của lá ? - HS ghi bài. b. Gân lá: có 3 kiểu GV: Chốt lại kiến thức. - Qs các dạng gân lá, - Gân hình mạng: lá dâm bụt, lá - Hướng dẫn học sinh thảo luận nhóm. bưởi, lá ổi, quan sát gân lá. - Đại diện pbiểu, - Gân song song: lá tre, lúa, + Có mấy kiểu gân lá? nhóm khác bs. mía, * (Y): Hãy nêu những cây - Gân hình cung: lá địa liền, bèo có gân lá hình mạng, song tây, song, h.cung ? Bổ sung hoàn chỉnh nội c. Lá đơn và lá kép: dung trên vật mẫu. - Yêu cầu học sinh đọc Lá đơn: Lá kép: thông tin đầu trang 63 trả - Cuống chính (dưới - Cuống chính (dưới chồi nách) lời: chồi nách), không có phân thành nhiều cuống con. *(K-G):Vì sao lá mồng tơi cuống con là lá đơn còn lá hoa hồng - Mỗi cuống chỉ - Mỗi cuống con mang 1 lá chét là lá kép ? mang 1 phiến lá. (phiến nhỏ). - Yêu cầu học sinh lập - Khi rụng: cả cuống - Khi rụng: Lá chét rụng trước. bảng so sánh, lấy vd minh và phiến lá rụng cùng cuống chính rụng sau. họa. lúc. - Ví dụ: lá mít, lá - Ví dụ: lá me, lá hoa hồng, lá bàng, lá mồng tơi phượng, * Hoạt động 2: Phân biệt các kiểu xếp lá trên thân. Mục đích: Nhận biết các kiểu xếp lá trên thân - Yêu cầu học sinh quan - Quan sát theo II. Các kiểu xếp lá trên thân và sát hình 19.5 Tranh vẽ hướng dẩn. cành: 3 kiểu phóng to. k.hợp với vật - Thảo luận nhóm - Mọc cách: lá dâm bụt, nhãn, lá mẫu: thảo luận nhóm trả trả lời 3 câu hỏi và dâu,... lời các câu hỏi mục hoàn thành bảng - Mọc đối: lá ổi, dừa cạn, trang 63, 64. trang 63. - Mọc vòng: lá quỳnh, trúc đào, trúc - Treo Bảng phụ y/c các - Đại diện pbiểu, kiểng,... nhóm báo cáo. nhóm khác bổ => Lá xếp trên mấu thân so le nhau - Dựa trên vật mẫu; Bổ sung. giúp cho các lá đều nhận được nhiều sung hoàn chỉnh nội dung. ánh sáng. - - HS trả lời. *(K-G): Những đặc điểm nào chứng tỏ lá rất đa dạng? 3.3. Hoạt động luyện tập: Cho hs đọc phần kết luận cuối bài Mô tả đặc điểm bên ngoài của lá ? Có mấy kiểu gân lá? Phân biệt lá đơn, lá kép? 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng: Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu dưới đây: Đặc điểm bên ngoài của lá và cách xếp lá trên cây như thế nào để cây nhận nhiều ánh sáng? a. Phiến lá có dạng dẹt, có màu lục, là phần rộng nhất của lá. b. Phần lớn các loại lá gồm có cuống và phiến. c. Phiến lá có hình dạng và kích thước khác nhau. d. Lá xếp trên cây theo 3 kiểu, có mấu thân xếp so le. Lấy ví dụ 3 kiểu xếp lá trên thân ? 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: + Về nhà học bài, trả lời câu hỏi 1,2 sgk + Hoàn thành bài tập ép lá cây vào vở, hướng dẫn học sinh cách ép. + Đọc mục “Em có biết” + Soạn trước bài 20 IV. Kiểm tra đánh giá bài học Cho hs nhắc lại nội dung bài học Nhận xét hoạt động học tập của HS V. Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................................ .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Ký duyệt tuần 10 5/11/2020 -ND: -PP: Lữ Mỹ Út
Tài liệu đính kèm: