Giáo án Ngữ văn 6 - Tuần 8, Tiết 29-32 - Năm học 2020-2021 - Trịnh Phương Lan

doc 7 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 11/12/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Ngữ văn 6 - Tuần 8, Tiết 29-32 - Năm học 2020-2021 - Trịnh Phương Lan", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Giáo án Ngữ văn 6 Năm học: 2020- 2021
Tuần: 8 Ngày soạn: 19.10.2020
Từ tiết 29 đến 32
Tiết 29 THẦY BÓI XEM VOI
 (Truyện ngụ ngôn)
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ 
 * Kiến thức
 - Đặc điểm của nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong một truyện ngụ ngôn.
 - Ý nghĩa giáo huấn sâu sắc của truyện ngụ ngôn.
 - Cách kể chuyện ý vị, tự nhiên, độc đáo.
 * Kỹ năng
 - Đọc - hiểu văn bản truyện ngụ ngôn.
 - Liên hệ các sự việc trong truyện với những tình huống, hoàn cảnh thực tế.
 - Kể diễn cảm truyện Thầy bói xem voi.
 - THGDKNS: Tự nhận thức giá trị, cách ứng xử khiêm tốn, dũng cảm, biết học hỏi của 
bản thân. Giá trị về nội dung và nghệ thuật và bài học của truyện ngụ ngôn.
* Thái độ: HS nhận thức được là phải biết nhìn nhận khách quan mọi việc.
2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản 
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nêu được ý nghĩa, rút ra bài học từ câu 
chuyện.
 - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. 
II. Chuẩn bị:
 1. Giáo viên: CKTKN, Sgk, giáo án, đồ dùng dạy học.
 2. Học sinh: Soạn bài, dụng cụ học tập
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: (1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: (5p)
 Kể lại chuyện “Ếch ngồi đáy giếng”. Bài học rút ra từ câu chuyện là gì?
 3. Bài mới: (33p)
 Cách thức tổ chức hoạt 
 Sản phẩm của HS Kết luận của giáo viên
 động
Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (2 phút)
 Giúp HS tạo tâm thế sẵn sàng để đến với nội dung bài học.
Nội dung: Lời dẫn vào bài mới.
Hoạt động 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: (35 phút)
Mục đích: Nắm được đặc điểm của nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong truyện ngụ ngôn 
và ý nghĩa giáo huấn sâu sắc của truyện.
* KT1: Hd hs đọc - tìm I. Đọc - tìm hiểu chung:
hiểu chung: 1. Đọc
- Cho hs đọc phân vai - Đọc phân vai
- Nhận xét phần đọc của - Nghe nhận xét
GV: Trịnh Phương Lan Giáo án Ngữ văn 6 Năm học: 2020- 2021
HS
- Thầy bói là người làm - Dựa vào chú thích (1) để 2. Tìm hiểu chung
nghề gì? trả lời. Từ khó: thầy bói, tán gẫu.
- Gọi 1 hs kể tóm tắt 2 học sinh kể
truyện II. Đọc - hiểu văn bản
* KT2: Đọc - hiểu văn - Xem theo cách của 1. Cách xem voi của 5 thầy 
bản người mù: dùng tay sờ bói:
- Em hãy nêu cách các một bộ phận của voi. - Xem theo cách của người 
thầy bói xem voi. - Ai sờ vào bộ phận nào mù: dùng tay sờ một bộ phận 
 của voi thì phán hình thù của voi.
- Thái độ của các thầy bói con voi như thế ấy - Mỗi thầy sờ một bộ phận và 
khi phán về voi ntn? - Dùng từ láy và hình thức đưa ra kết luận:
 ví von  câu chuyện + Sun sun như con đỉa
- KG: Em có nhận xét gì thêm sinh động đồng thời + Chần chẫn như đòn càn.
về cách dùng từ ngữ của tô đậm sai lầm về cách + Bè bè như quạt thóc
thầy bói khi phán về voi? xem voi và phán về voi + Sừng sững như cột đình
Cách nói ấy có tác dụng của các thầy bói. + Tun tủn như chổi sể cùn
gì? - Chỉ đúng 1 bộ phận  Chỉ đúng 1 bộ phận không 
 không đúng về toàn thể đúng về toàn thể.
- Cả 5 thầy bói đều sờ 
đúng và miêu tả đúng một - Theo chủ quan, thiếu 2. Thái độ khi phán về voi
bộ phận của con voi. Vậy khách quan - Ai cũng cho là mình đúng, 
sai lầm của họ là ở chỗ phủ định ý kiến của người 
nào? khác thiếu khách quan.
- Lời phán của các thầy là - Học sinh trả lời
theo ý chủ quan hay phản - Xô xát, đánh nhau hành 
ánh đúng thực tế khách động sai lầm.
quan?  Phải xem xét, đánh giá sự 
- Ai cũng cho mình là - Nhận xét về những mặt vật một cách toàn diện.
đúng nên cuối cùng đã sai lầm của các ông (nhận 
xảy ra điều gì? thức, quan điểm, hành 
- Theo em, năm ông thầy động)
bói này sai lầm ở những - Học sinh rút ra bài học 
điểm nào? 3. Nghệ thuật
 - Trao đổi theo nhóm bàn - Dùng đối thoại, tạo nên tiếng 
- GDKNS: Qua câu cười hài hước kín đáo.
chuyện này em rút ra bài - Lặp lại - Lặp lại các sự việc.
học gì? - Nghệ thuật phóng đại
- Theo em, truyện hài - Rút ra ý nghĩa của 4. Ý nghĩa: Truyện khuyên 
hước ở chỗ nào? truyện. nhủ con người khi tìm hiểu về 
- Các sự việc được diễn ra một sự vật, sự việc nào đó phải 
GV: Trịnh Phương Lan Giáo án Ngữ văn 6 Năm học: 2020- 2021
theo một trình tự ntn? - Lấy VD về việc xem xét xem xét chúng một cách toàn 
- KG: Truyện này khuyên sự việc sai lầm theo kiểu diện. 
nhủ con người ta điều gì? Thầy bói xem voi
- KG: Em hãy cho một 2 học sinh đọc
VD về việc xem xét sự 
việc sai lầm theo kiểu 
Thầy bói xem voi
- GDKNS: trong trường - Nêu hướng giải quyết
hợp đó, em sẽ giải quyết 
ntn? 
*HĐ 3: HD hs thực hiện III. Tổng kết: Ghi nhớ 
phần Ghi nhớ. SGK/103
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (3p)
 Học bài, soạn bài Danh từ, Danh từ (tiếp theo), Cụm danh từ
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học:
 - GV dự kiến một số câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả học tập 
của bản thân và của bạn:
Bài học qua câu chuyện trên có ý nghĩa gì đối với mọi người? 
- GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học
V. Rút kinh nghiệm:
 .................................................................................................................... .
 .................................................................................................................... .
Tiết: 30,31,32 DANH TỪ- DANH TỪ (tt) - CỤM DANH TỪ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ 
* Kiến thức
- Khái niệm danh từ.
- Đặc điểm của danh từ:
+ Nghĩa khái quát của danh từ, cụm danh từ.
+ Đặc điểm ngữ pháp của danh từ, cụm danh từ (khả năng kết hợp, chức vụ ngữ pháp).
- Các loại danh từ. 
- Cấu tạo đầy đủ của cụm danh từ.
- Ý nghĩa của phụ ngữ trước và phụ ngữ sau trong cụm danh từ.
* Kỹ năng
- Nhận biết danh từ, cụm danh từ trong văn bản.
- Sử dụng danh từ, cụm danh từ để đặt câu.
* Thái độ: Giáo dục hs ý thức khi dùng từ, cụm từ.
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực tự học, đọc hiểu: Tìm hiểu nội dung bài học.
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Tìm hiểu đặc điểm của danh từ. 
- Năng lực hợp tác nhóm: trình bày và trao đổi thông tin với bạn.
GV: Trịnh Phương Lan Giáo án Ngữ văn 6 Năm học: 2020- 2021
 II. Chuẩn bị:
 1. Giáo viên: CKTKN, Soạn bài, bảng phụ 
 2. Học sinh: Soạn bài
 III. Tổ chức các hoạt động dạy học
 1. Ổn định lớp: (1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: (3p)
 Nêu một số chỉ từ thường gặp. 
 Chỉ từ thường giữ chức vụ gì trong câu?
 3. Nội dung bài mới: (36p)
 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản
HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/ Khởi động) (3p)
Cho HS trao đổi vấn đề: Nêu một số từ loại em đã học ở TH.
HĐ 2: HD HS tự đọc
- GVHD hS tự đọc Đặc điểm - Học sinh tự đọc
của danh từ
- GV hd HS tự đọc để nắm - Học sinh tự đọc
các loại DT. 
- GV hd HS tự đọc để nắm - Học sinh tự đọc
DT chung và DT riêng
*KT 1: Xác định cụm danh - 1 học sinh đọc và trả I. Cụm danh từ là gì?
từ - Đọc câu văn SGK/116. lời 1. Tìm hiểu ví dụ:
- Những từ ngữ in đậm bổ a. Nhận xét:
sung nghĩa cho những từ - Ngày xưa
nào? - Danh từ - hai vợ chồng ông lão đánh 
- Các từ vợ chồng, túp lều cá.
thuộc từ loại nào? - Học sinh phát hiện trả - Một túp lều nát bên bờ biển
- Những từ ngữ nào phụ lời 
thuộc vào danh từ và chúng 
đứng ở vị trí nào so với danh 
từ? - Cụm danh từ 
- Tổ hợp trên gọi là gì? - HS khái quát 
- Cụm danh từ có cấu tạo 
ntn? - Quan sát  là tổ hợp từ do danh từ và một 
- GV treo bảng phụ - So sánh rút ra nhận số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.
- Cho hs so sánh các cách nói xét về ý nghĩa của cụm 
ở bài tập 2 rút ra nhận xét danh từ. b. So sánh:
về ý nghĩa của cụm danh từ. - túp lều/ một túp lều;
 - một túp lều/ một túp lều nát;
 - một túp lều nát/ một túp lều nát 
- Tìm một cụm danh từ. - Tìm cụm DT đặt trên bờ biển.
- Đặt câu với cụm danh từ rồi câu, nhận xét về hoạt Cụm DT có ý nghĩa đầy đủ 
 GV: Trịnh Phương Lan Giáo án Ngữ văn 6 Năm học: 2020- 2021
rút ra nhận xét hoạt động động trong câu của cụm hơn DT.
trong câu của cụm danh từ so DT đó so với một danh c. Đặt câu, nhận xét:
với một danh từ. từ. Nhà kia có hai anh em mồ côi 
- Cụm danh từ có đặc điểm - Khái quát theo ghi nhớ cha mẹ sống với nhau.
ntn? Cụm DT từ hđ giống như DT. 
- Đọc câu văn SGK/117. Nó - Đọc câu văn, xác định II. Cấu tạo của cụm danh từ
thuộc văn bản nào? vb. 1. Đặc điểm: 
- Cho hs tìm các cụm DT - Tìm các cụm DT * Ví dụ
trong câu trên.
- Xác định danh từ rồi tìm từ - Học sinh trao đổi theo 
ngữ phụ thuộc đứng trước và nhóm bàn, 2 học sinh 
đứng sau danh từ. Xác định lên bảng làm. - Ý nghĩa đầy đủ hơn danh từ.
những từ ngữ phụ thuộc ấy - Cấu tạo phức tạp hơn danh từ.
thuộc từ loại nào? - Hoạt động trong câu giống như 
* Giáo viên dẫn dắt để học - Nghe một danh từ.
sinh hiểu các kí hiệu của 3 
phần trong cụm danh từ.
- Cấu tạo của các cụm danh - Học sinh trả lời 2. Cấu tạo:
từ gồm mấy phần? Phần nào 
bắt buộc phải có, phần nào Phần Phần trung Phần sau
có thể vắng mặt? trước tâm
- KG: Vẽ mô hình cụm dt, - Lên bảng vẽ mô hình t2 t1 T1 T2 S1 S2
cho VD điền vào. cụm dt, cho điền vd T.T SL ĐV SV S1 S2
- HS đọc Ghi nhớ - Đọc Ghi nhớ làng ấy
 Cả làng
 ba thúng gạo nếp 
 Tất em học ngoan ấy
 cả sinh
 3. Ghi nhớ (SGK)
*H Đ 3: Luyện tập 
MĐ: HS vận dụng lý thuyết về danh từ vào thực hành nhận biết, tìm từ trong thực tế.
 III. Luyện tập:
- Cho hs thi tìm một số danh - Thi xem ai tìm được * Bài 1/87: Danh từ chỉ sự vật: 
từ chỉ sự vật nhiều hơn bàn, ghế, nhà, gà, xe,..
- HD hs đặt câu với một - Đặt câu VD: Chiếc xe này đẹp quá!
trong các DT ấy.
- Cho hs làm vào bảng nhóm. - Tìm DT đứng trước * Bài 2/87: Tìm DT và xếp 
 DT chỉ người, chỉ vật. chúng vào các loại:
 - Đứng trước DT chỉ người: viên, 
 tên, lũ,..
 - Chỉ vật: con, baày, đàn
- Cho 2 hs lên bảng làm, các - 2 HS lên bảng làm, * Bài 3/87: Liệt kê:
 GV: Trịnh Phương Lan Giáo án Ngữ văn 6 Năm học: 2020- 2021
HS khác làm vào nháp các HS khác làm vào - DT quy ước chính xác: tấn, tạ, 
 nháp ..
 DT quy ước ước chừng: bầy, lũ, 
 nhóm,.
- Đọc yêu cầu của bài 1/109 - Đọc yêu cầu * Bài 1/109:
- Tìm danh từ chung, danh từ - Học sinh suy ngẫm, a. Danh từ chung: ngày xưa, 
riêng phát biểu miền, đất, nước, thần, nòi, rồng, 
- Giáo viên nhận xét - Nghe con trai, tên.
 b. Danh từ riêng: Lạc Việt, Bắc 
 Bộ, Long Nữ, Lạc Long Quân.
- Đọc yêu cầu bài 2/109, 110, - Đọc bài tập * Bài 2/109: Nhận xét
chú ý các từ in đậm a. Chim, Mây, Nước, Hoa, Hoạ 
- KG: Các từ in đậm có phải - Giải thích Mi
là danh từ riêng không? Vì b. Út
sao? c. Cháy
  Là danh từ riêng vì chúng là 
 tên gọi riêng của vật, người, địa 
 danh.
- Cho HS xác định yêu cầu - Xác định yêu cầu của * Bài 3/110: viết lại các danh từ 
của bài tập. bài tập. riêng đã bị viết sai:
- KG: Gọi HS lên viết lại các - Lên bảng viết - Tiền Giang, Hậu Giang, Thành 
DT riêng cho đúng. phố Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, 
- Cho các HS khác nhận xét - Nghe nhận xét Pháp, Khánh Hòa, Phan Rang, 
bài viết của bạn. Phan Thiết, Tây Nguyên, Công 
- GV chốt các từ cần viết - Ghi chép vào vở. Tum, Đắc Lắc, Trung, Sông 
đúng. Hương, Bến Hải, Cửa Tùng, Việt 
 Nam, Việt Nam Dân chủ Cộng 
 hòa.
- Đọc yêu cầu bài 1,2/118 - Đọc bài tập * Bài 1,2/118: Tìm cụm danh từ:
- Gọi 3 HS lên bảng tìm cụm - 3 học sinh lên bảng a. một/ người chồng/ 
danh từ thật...đáng.
- Cho HS khác nhận xét - HS khác nhận xét t1 T1 T2 s1
 b. một/ lưỡi búa/ của cha để 
 lại
 t1 T1 T2 s1
 c...một/ con yêu tinh/ ở trên núi 
 có 
 t1 T1 T2 s1
 nhiều phép lạ.
- Đọc yêu cầu bài 3 - Đọc bài * Bài 3/118: Điền từ
- Tìm từ ngữ thích hợp điền - Tìm từ ngữ thích hợp - ấy
vào chỗ trống. điền vào chỗ trống. - vừa rồi
 GV: Trịnh Phương Lan Giáo án Ngữ văn 6 Năm học: 2020- 2021
- Giáo viên nhận xét, sửa - Nghe - cũ
HĐ 4: Vận dụng và mở rộng 
- KG: Tìm thêm một số danh - Tìm DT chỉ hiện - Hiện tượng:
từ chỉ hiện tượng mà em biết. tượng: nắng, mưa, gió, - Khái niệm: ngày, hằng ngày, 
 bão, .. xung quanh.
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (3 phút)
 - Học bài: Treo biển; HD ĐT Lợn cưới áo mới
 - Soạn bài: Thứ tự kể trong văn tự sự
 IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học:
 - GV dự kiến một số câu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đánh giá về kết quả học tập 
 của bản thân và của bạn:
 Nêu các đặc điểm của danh từ? Cho VD
 - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học. 
 Rút kinh nghiệm: Kí duyệt tuần 8 (21.10.2020)
 ........................................................................................................................... .Tổ trưởng
 - ND:
 - PP: 
 Nguyễn Thị Định
 GV: Trịnh Phương Lan

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_ngu_van_6_tuan_8_tiet_29_32_nam_hoc_2020_2021_trinh.doc