Giáo án Ngữ văn 6 - Tuần 14, Tiết 53-56 - Năm học 2020-2021

docx 8 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 13/12/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Ngữ văn 6 - Tuần 14, Tiết 53-56 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngữ văn 6
Ngày soạn
Tuần: 14
Từ tiết 53 -56 
 Tiết 53,54
 ĐỘNG TỪ
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức,kĩ năng, thái độ:
 Kiến thức:
 Khái niệm động từ: ý nghĩa khái quát, đặc điểm ngữ pháp(khả năng kết hợp 
của động từ, chức vụ ngữ pháp của động từ).
 Các loại động từ
 Kỹ năng: 
 - Sử dụng động từ để đặt câu.
 -Nhận biết động từ trong câu.
 -Phân biệt ĐT tình thái, ĐT chỉ hành động, trạng thái.
 Thái độ: 
 Có ý thức sử dụng động từ phù hợp.
 2.Phẩm chất , năng lực cần hình thành và phát triển cho HS:
 - Năng lực đọc , hiểu
 - Năng lực giải quyết vấn đề , tư duy sáng tạo
 - Năng lực trình bày
II. Chuẩn bị:
 -Thầy: SGK, giáo án: tìm hiểu về đặc điểm của động từ. Chuẩn kiến thức.
 - Trò: ĐDHT, bài cũ, bài soạn.
III.Các bước lên lớp:
 1.Ổn định lớp: 1’
 2. Kiểm tra bài cũ: 4’
 - Số từ là gì ? Cho ví dụ ? 
 -Trong câu số từ hoạt động như thế nào?
 3.Nội dung bài mới: 35’
 HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động ( 2P)
 -Mục đích của hoạt động:
 Giúp HS tâm thế sẵn sàng đến với nội dung bài mới
 -Cách tổ chức hđ : Giới thiệu , dẫn dắt
 GV giới thiệu bài mới :
HĐ2: Hoạt động tìm tòi
 Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
Kiến thức 1: (10’) . ĐẶC I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG 
ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ: TỪ: 
Mục đích: HDHS tìm hiểu 1) Động từ :
đặc điểm của động từ: a) Đi, ra, đến, hỏi.
-Yêu cầu học sinh đọc mục -Đọc b) Lấy, làm, lễ.
1 và tìm động từ có trong -ĐT tìm được: Đi, đến, c) Treo, có, xem, cười, bảo, 
câu. ra, hỏi, lấy, làm, lễ. phải, bán, đề.
-Nhận xét và sửa chữa . - Nghe. 2) Ý nghĩa khái quát của 
-Đọc yêu cầu 2. -Đọc yêu cầu 2. cácđộng từ trên: chỉ trạng 
- Những động từ tìm được -Chỉ trạng thái, hoạt thái, hoạt động của sự vật . có ý nghĩa khái quát gì động, tính chất . 3) So sánh động từ với 
?(khá-giỏi) danh từ: 
-Yêu cầu học sinh đọc mục -Đọc yêu cầu 3. + Động từ: 
3. -Có khả năng kết hợp với: 
-Động từ có đặc điểm gì -Nêu điểm khác nhau đã, sẽ, đang, cũng, vẫn , hãy, 
khác danh từ ? giữa danh từ và động từ . đừng, chớ.
 -Thường làm vị ngữ trong 
 câu.
 -Khi làm chủ ngữ, mất khả 
 năng kết hợp với đã, đang 
-Yêu cầu học sinh so sánh - So sánh, nhận xét. +Danh từ: 
sự khác biệt giữa danh từ -Không kết hợp với: đã, sẽ, 
và động từ . đang, cũng, vẫn, hãy, chớ.
 +Về những từ đứng -Thường làm chủ ngữ trong 
xung quanh nó(Khá,giỏi) câu
 +Về khả năng làm VN. -Khi làm vị ngữ: kết hợp với 
(khá-giỏi) từ là.
-Yêu cầu học sinh đọc ghi -Đọc ghi nhớ SGK. *Ghi nhớ : SGK
nhớ 
Kiến thức 2: (10’) PHÂN II. PHÂN LOẠI ĐỘNG 
LOẠI ĐỘNG TỪ: TỪ:
Mục đích: HDHS phân loại - Đọc mục 1. 1) Điền các động từ vào 
động từ. -Thảo luận nhóm . bảng phân loại :
-Yêu cầu học sinh đọc mục -Có hai loại động từ:
1. ĐT ĐTkhông đòi hỏi 
 đòi ĐT khác đi kèm 
 -Đại diện nhóm lên trình hỏi phía sau
 bày kết quả và lên điền có 
-Treo bảng phụ có kẻ bảng vào bảng phân loại . ĐT 
 khác 
phân loại và yêu cầu học đi 
sinh lên điền. kèm 
 phía 
 - Tìm và trả lời. sau
 - Nhận xét. Trả Đi, chạy, cười, 
-Động từ nào đòi hỏi động lời đọc,đứng, ngồi, hỏi
 câu 
từ khác đi kèm phía sau? hỏi
Động từ nào không đòi hỏi Làm 
 gì?
động từ khác đi kèm phía Trả Dám, Buồn, đau, gãy, 
sau? lời định, nhức, nứt , vui, yêu.
 -Động từ có hai loại: câu toan.
 hỏi: 
 .ĐT tình thái. Làm 
-Nhìn vào bảng phân loại ta .ĐT hoạt động, trạng sao 
 ? 
thấy ĐT có mấy loại ?(Y) thái. Thế 
-Đó là những loại ĐT nào ? nào
 -Đọc ghi nhớ SGK. ? 
-Yêu cầu học sinh đọc ghi +Động từ tình thái: Dám, 
nhớ - Nghe. định, toan
 +Động từ hoạt động, trạng 
 thái: Đọc, đi, đánh,buồn, vui.
 *Ghi nhớ : SGK 
 - GV chốt nội dung cơ bản 
 phần I,II
 Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: (15p)
 Mục đích: HS thực hành để hiểu kĩ hơn về bài học:
 Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
-Yêu cầu học sinh đọc bài III. LUYỆN TẬP: 
tập 1. -Đọc bài tập 1. 1) Tìm, phân loại động từ: 
-Tìm động từ trong -Khoe, may, đem, ra, mặc, 
bài."Lợn cưới, áo - Tìm động từ . đợi, đứng, hóng, đi qua, 
mới".(khá-giỏi) -Nhận xét –bổ sung. khen,hỏi, tức, tức tối, thấy, 
 tất tưởi, chạy, giơ, bảo, 
-Yêu cầu học sinh đọc bài mặc, thấy.
tập 2. -Đọc bài tập 2. 
-Đọc cho học sinh ghi vào 2) Đọc truyện và nhận xét:
vở. -Chép vào vở bài tập . Sự đối lập nghĩa giữ hai 
-Hướng dẫn học sinh sửa động từ: đưa , cầm-> anh 
lỗi. -Đổi tập để chữa lỗi cho nhà giài tham lam, keo kiệt.
 nhau . 3) Chính tả: (Nghe viết)bài 
 "Con hổ có nghĩa"từ (Hổ 
 đực mừng rỡ ..làm ra 
 vẻ tiễn biệt). 
 Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3p
 Mục đích: HS củng cố, khắc sâu, nâng cao kiến thức về phần bài học:
 Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
 Nêu nội dung chính bài -HS phát biểu GV chốt lại
 học 
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút
 Mục đích: HS biết được nội dung tự học ở nhà để nắm vững kiến thức của 
 bài vừa học và biết thực hiện các hoạt động tiếp theo để mở rộng kiến thức 
 bài học
 Nội dung
 - Nắm nội dung bài học: Định nghĩa về động từ,đặc điểm động từ.
 - Chuẩn bị: Cụm động từ
 IV. Kiểm tra, đánh giá bài học:
 Các khái niệm, đặc điểm của động từ?
 V. Rút kinh nghiệm Tiết 55 
 CỤM ĐỘNG TỪ
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
 Kiến thức:
Nghĩa cụm động từ. Chức năng ngữ pháp cụm động từ. Cấu tạo đầy đủ cụm động từ. 
Ý nghĩa phụ ngữ trước và phụ ngữ sau trong cụm động từ.
 Kỹ năng: - Sử dụng cụm động từ.
 Thái độ: - Có ý thức vận dụng đúng cụm động từ.
 2.Phẩm chất , năng lực cần hình thành và phát triển cho HS:
 - Năng lực đọc , hiểu
 - Năng lực giải quyết vấn đề , tư duy sáng tạo
 - Năng lực trình bày
II. Chuẩn bị
 - Thầy: SGK, giáo án. Chuẩn kiến thức.
 - Trò: ĐDHT, bài cũ, bài soạn.
III.Các bước lên lớp
 1.Ổn định lớp. 1’ Kiểm tra sĩ số.
 2. Kiểm tra bài cũ. 4’
 -Em hãy nêu đặc điểm của động từ ? Cho ví dụ về động từ ?
 -Động từ có những loại nào? Kể ra? 
 3.Nội dung bài mới. 35’
 HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động ( 2P)
 -Mục đích của hoạt động:
 Giúp HS tâm thế sẵn sàng đến với nội dung bài mới
 -Cách tổ chức hđ : Giới thiệu , dẫn dắt
 GV giới thiệu bài mới :
 HĐ2: Hoạt động tìm tòi
 Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Sản phẩm HĐ của HS
Kiến thức 1: (10’) CỤM I. CỤM ĐỘNG TỪ LÀ 
ĐỘNG TỪ LÀ GÌ? GÌ?
Mục đích:HDHS tìm hiểu 1) Các từ ngữ in đậm bổ 
cụm ĐT: sung ý nghĩa cho những từ 
-Yêu cầu học sinh đọc mục - Đọc mục 1. nào?
1. -Những từ in đậm bổ sung 
-Xác định những từ ngữ in -Đã nhiều nơi-> Đi. nghĩa cho từ: Ra, đi, hỏi.
đậm bổ sung ý nghĩa cho Cũng, những câu đố oái 
những từ nào ? oăm để hỏi mọi người -Chúng thuộc từ loại ĐT.
(YẾU) -> Ra. 
-Những từ được từ in đậm bổ -Chúng thuộc từ loại ĐT. 2) Lược bỏ từ in đậm: 
sung thuộc từ loại gì? -Bỏ từ in đậm câu không 
 hiểu hoặc khó hiểu. 
-Yêu cầu học sinh đọc mục - Đọc. 3 ) Tìm cụm ĐT: 
2. VD: Dắt nghé. 
-Thử lược bỏ các từ in đậm -Không hiểu hoặc khó Đặt câu: Nam/ dắt nghé. 
và rút ra vai trò của chúng hiểu . C V
?(khá-giỏi) -> Cụm ĐT có cấu tạo đầy 
-Gọi học sinh đọc mục 3. -Đọc mục 3 đủ hơn phức tạp hơn ĐT -Yêu cầu học sinh tìm cụm -Tìm ví dụ. nhưng hoạt động trong câu 
ĐT rồi rút ra nhận xét về -Đặt câu hỏi với ví dụ tìm giống như một ĐT. 
hoạt động trong câu của cụm được . *Ghi nhớ : SGK
ĐT so với một ĐT. -Phức tạp hơn nhưng 
 giống như ĐT .
-Yêu cầu học sinh đọc ghi -Đọc ghi nhớ SGK.
nhớ 
Kiến thức 2: (10’) CẤU II. CẤU TẠO CỦA CỤM 
TẠO CỦA CỤM ĐỘNG -Thảo luận nhóm. ĐỘNG TỪ:
TỪ: -Điền vào mô hình cụm 
Mục đích: HDHS tìm hiểu ĐT.
cấu tạo cụm ĐT: -Nhận xét –bổ sung. 
-HDHS vẽ mô hình cấu tạo 
cụm ĐT. (khá-giỏi)
-Kẻ bảng trên lớp:
 + Đã đi nhiều nơi. - Trả lời. -Cấu tạo của mô hình cụm 
 + Sẽ đi du lịch. động từ gồm 3 phần : Phần 
 .Cũng ra những câu đố oái - Trả lời. trước, phần trung tâm, phần 
oăm. sau.
-Như vậy mô hình cụm - Trả lời.
động từ gồm mấy phần? - Trả lời.
(YẾU) - Nhận xét. *Ghi nhớ : SGK
-Chức năng của từng phần - Đọc ghi nhớ SGK.
?(khá-giỏi) - Nghe.
-Phần trước giữ vai trò gì ?
-Phần sau giữ vai trò gì?
-Nhận xét - sửa sai.
-Củng cố-> Ghi nhớ. 
-> GV chốt nội dung cơ bản
Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: (15p)
 Mục đích: HS thực hành để hiểu kĩ hơn về bài học:
 Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
-Yêu cầu học sinh chia III. LUYỆN TẬP: 
nhóm để hoạt động. Bài 1 :Tìm cụm động từ:
-Yêu cầu đại diện nhóm -Thảo luận nhóm theo yêu a) Còn đang đùa nghịch 
trình bày kết quả. cầu của giáo viên. sau nhà. 
-Yêu cầu các nhóm khác bổ - Trình bày. b) Yêu thương Mỵ Nương 
sung. rất mực. 
-Nhận xét - sửa sai. - Bổ xung. -Muốn kén cho con một 
 người chồng thật xứng 
 - Nghe. đáng. 
 c) Đành tìm cách giữ sứ 
- GV kẻ mô hình lên bảng thần ở công quán 
 - Có thì giờ nọ HS chép vào mô hình theo - Đi hỏi ý kiến em bé thông 
 yêu cầu. minh. 
 HS làm BT Bài 2: Chép cụm ĐT vào 
 mô hình: 
 Bài 3: Nêu ý nghĩa của các 
 phụ ngữ in đậm: 
 -Phụ ngữ "chưa" mang ý 
 nghĩa phủ định tương đối. 
 -Phụ ngữ "không" mang ý 
 nghĩa phủ định tuyệt đối.
 -> Em bé thông minh, 
 nhanh trí.
Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3p
Mục đích: HS củng cố, khắc sâu, nâng cao kiến thức về phần bài học:
 Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
 Nêu nội dung chính bài -HS phát biểu GV chốt lại
 học 
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút
 Mục đích: HS biết được nội dung tự học ở nhà để nắm vững kiến thức của 
 bài vừa học và biết thực hiện các hoạt động tiếp theo để mở rộng kiến thức 
 bài học
 Nội dung
 - Nắm nội dung bài học:
 - Chuẩn bị: Trả bài kiểm tra giữa kì
IV. Kiểm tra, đánh giá bài học:
 Tìm cụm động từ trong một đoạn văn cụ thể.
 Đặt câu có cụm động từ, xác địnhcấu tạo của cụm động từ.
V. Rút kinh nghiệm Tiết 56 
 TRẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức: 
 Biết kết quả bài làm của mình , nhận biết chỗ sai trong bài làm của mình để 
sửa chữa. 
 2. Kỹ năng: -Rèn luyện kĩ năng làm bài của học sinh. 
 3. Thái độ: - Có ý thức sửa sai, cầu tiến.
II. Chuẩn bị:
 - Thầy: SGK, giáo án, chấm bài .
 - Trò: ĐDHT, bài cũ, bài soạn, ôn tập phần nội dung đã học.
III.Các bước lên lớp:
 1.Ổn định lớp: 1’
 2. Kiểm tra bài cũ: Không.
 3.Nội dung bài mới. 39’
 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản
Hoạt động 1:Đáp án: Hoạt động 1: I. Đáp án:
 ( Đính kèm)
Phát bài cho học sinh. - Nhận bài làm.
- Yêu cầu học sinh đọc đề - Đọc.
bài.
- Yêu cầu học sinh thảo 
luận đáp án. - Thảo luận đáp án
Hoạt động 2: Hoạt động 2: II. Sửa chữa lỗi:
- Nêu ưu điểm, hạn chế. Thảo luận, phát hiện lỗi và - Ưu điểm:
- Ưu điểm: sửa chữa. - Hạn chế:
- Hạn chế: - Ưu điểm: Chữ viết, lỗi chính tả.
 Chữ viết, lỗi chính tả. - Hạn chế: Chưa xác định đúng 
 Chưa xác định đúng Chữ viết, lỗi chính tả. nghĩa gốc/ chuyển, từ 
nghĩa gốc/ chuyển, từ Chưa xác định đúng láy...
láy... nghĩa gốc/ chuyển, từ Chưa xác định chính 
 Chưa xác định chính láy... xác danh từ riêng, danh 
xác danh từ riêng, danh Chưa xác định chính từ chung
từ chung xác danh từ riêng, danh Chưa hiểu kĩ cấu tạo 
 Chưa hiểu kĩ cấu tạo từ chung của cụm danh từ
của cụm danh từ Chưa hiểu kĩ cấu tạo Sửa lỗi:
Sửa lỗi: của cụm danh từ - Chỉ ra lỗi sai trong 
- Chỉ ra lỗi sai trong Sửa lỗi: bài làm của HS, HS 
bài làm của HS, HS - Chỉ ra lỗi sai trong sửa lỗi.
sửa lỗi. bài làm của HS, HS - Lỗi hình thức: sửa 
- Lỗi hình thức: sửa sửa lỗi. vào bài.
vào bài. - Lỗi hình thức: sửa 
- Giáo viên nêu những vào bài. hiện tượng phổ biến, lỗi Một số bài làm thể hiện sự 
điển hình của từng phần. tiến bộ về hình thức trình 
 bày, nội dung
Hoạt động 3: Hoạt động 3: III. Kết quả:
- Công bố kết quả chung - Nghe.
của cả lớp.
- Công bố kết quả của - Nghe.
từng em.
- Tuyên dương học sinh: - Nghe.
Trực, thơ 
4. Củng cố : 3’
Nhấn mạnh lỗi sai và cách khắc phục.
5. Hướng dẫn tự học, làm bài tập, soạn bài mới ở nhà : 2’
- Xem lại bài kiểm tra ...
- Chuẩn bị bài: ĐỘNG TỪ(đọc kĩ bài học).
IV. Rút kinh nghiệm:
 TỔNG HỢP ĐIỂM
 So sánh lần kiểm tra trước
Lớp Từ 0 – < Từ 5 – < Từ 7 – < Từ 9 – ( từ 5 trở lên)
 5 7 9 10 Tăng % Giảm %
6A2
6A6
6A7
 Kí duyệt tuần 14, ngày
 Tổ phó
 - ND:
 - PP:
 Đinh Thu Trang

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_ngu_van_6_tuan_14_tiet_53_56_nam_hoc_2020_2021.docx