Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 6 - Năm học 2012-2013 - Phạm Văn Thái

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 6 - Năm học 2012-2013 - Phạm Văn Thái

I. MỤC TIÊU :

a) Kiến thức:

- Học sinh nắm vững và vận dụng tốt qui ước thực hiện phép tính

- Hs biết cách sử dụng máy tính để tính giá trị của biểu thức

b) Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính thành thạo ( nhất là phép nâng lên lũy thừa).

c) Thái độ:

- Rèn luyện cho hs tính cẩn thận và chính xác trong tính toán

II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- GV : Bảng phụ - Các bài tập - Máy tính

- HS : Phấn trắng - Máy tính

III. PHƯƠNG PHÁP:

Sử dụng các phương pháp như: luyện tập thực hành,đàm thoại gợi mở,hợp tác theo nhóm nhỏ.

IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.KIỂM TRA( 10 phút)

Câu hỏi Đáp án

GV : đưa bảng phụ (bài 73 SGK)

Tính

a. 5 . 42 – 18 : 32

b. 33 . 18 - 33 . 12

c.

Gọi 3 hs lên bảng làm từng bài a , b , c sau đó nêu cách làm (thứ tự thực hiện )

 Cả lớp nhận xét đánh giá bài trên bảng.

Hs trình bày

a. 5 . 42 – 18 : 32

 = 5 . 16 – 18 : 9

= 80 - 2

= 78

b. 33 . 18 – 33 . 12

= 27 . 18 – 27 .12

= 486 – 324

= 162

c. 80 – [ 130 – (12 – 4)2]

= 80 - [ 130 – 82]

= 80 – [ 130 – 64 ]

= 80 – 66

= 14

 

doc 6 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 6 - Năm học 2012-2013 - Phạm Văn Thái", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 06
TIẾT 16
LUYỆN TẬP 1
I/ MỤC TIÊU:
a) Kiến thức:
- Học sinh nắm vững và vận dụng tốt qui ước thực hiện phép tính Hs biết cách sử dụng máy tính để tính giá trị của biểu thức .
b) Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính thành thạo ( nhất là phép nâng lên lũy thừa)
- Rèn luyện cho hs tính cẩn thận và chính xác trong tính toán.
c) Thái độ:
- Cẩn thận trong quá trình tính toán và thực hiện phép tính.
II/ CHUẨN BỊ:
GV : Bảng phụ - Các bài tập - Máy tính
HS : Máy tính
III/ PHƯƠNG PHÁP:
Phối hợp các phương pháp như: Luyện tập thực hành,đàm thoại gợi mở,hợp tác theo nhóm nhỏ.
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.KIỂM TRA( 12 phút)
Câu hỏi 
Đáp án
GV : đưa bảng phụ (bài 73 SGK)
Tính 
5 . 42 – 18 : 32
33 . 18 - 33 . 12
 c . 39 . 213 + 87 . 39
d. 
Gọi 3 hs lên bảng làm từng bài a , b , c d sau đó nêu cách làm (thứ tự thực hiện )
Các học sinh khác nhận xét .Sửa sai trên bảng
Cả lớp nhận xét đánh giá bài trên bảng.
Hs trình bày 
5 . 42 – 18 : 32
 = 5 . 16 – 18 : 9
= 80 - 2
= 78
33 . 18 – 33 . 12
= 27 . 18 – 27 .12
= 486 – 324
= 162
 80 – [ 130 – (12 – 4)2]
= 80 - [ 130 – 82]
= 80 – [ 130 – 64 ]
= 80 – 66
= 14
2.Luyện tập
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
GV : Thu 5 vở bài tập 
và chấm bài trong vở .
GV : đặt câu hỏi “với bài giải ở câu b , c còn cách giải nào khác không ?”
Cách giải đó dùng tính chất gì ? 
(gợi ý tính chất phân phối của phép nhân)
GV chốt lại câu b với lời giải khác là cách nhanh nhất.
Hoạt động 2 (30’) : Thực hành luyện tập .
GV ghi bảng bài 77 SGK 
Gọi 4 hs lên bảng 
GV Sửa sai cho hs ghi bài đúng vào vở BT
Gv đưa bảng phụ bài 75 và hướng dẫn cách tìm ngược lại 
Gọi 2 hs làm bài 
GV Sửa sai cho hs ghi bài đúng vào vở 
Gv đưa bảng phụ bài 74
Gọi 4 hs lên bảng 
Trình bày lời giải 
GV chú ý nhắc nhở hs phép tính nâng lên lũy thừa 
32 . 33 = 32+3 = 35
Gv đưa bảng phụ bài 76
Gọi 5 hs lên bảng làm
GV tìm cách giải khác 
Sửa sai , cho hs ghi vào vở 
GV đưa cho hs máy tính và hướng dẫn cách sử dụng các phím M+ , M- , MR ( hoặ RM hoặc 
R – CM ) để tính giá trị biểu thức 
( 8 - 2 ) . 3
2 . 6 + 3 . 5
98- 2 . 37
Gv cho 3 hs kiểm tra lại bằng tay trên bảng
Hoạt động 3 (5’) : Hướng dẫn về nhà 
Hs xem lại bài đã giải và cách sử dụng máy tính 
- Làm bài 78 , 80 , 79 , 82 
- Chuẩn bị trước bài tập 104 , 105 , 107 , 108 sách bài tập trang 15
Hs trình bày lời giải khác 
 b. 33 . 18 – 33 . 12
= 27 . 18 – 27 .12 
= 27 ( 18 – 12 )
= 27 . 6 = 162
c. 39 . 213 + 87 . 39
 = 39 . (213 + 87 )
= 39 . 300
= 11700
Nhận xét bài trên bảng 
- cả lớp làm bài
- 02 hs làm bài a 
- 02 hs làm bài b 
- Hs nhận xét bài trên bảng 
- Hs ghi bài sửa vào vở 
Cả lớp nhận xét bài trên bảng
a. 12 +3 15 x 4 60
b. 5 x 3 15 - 4 11
- Hs sửa bài vào vở .
- Cả lớp nhận xét bài của bạn
Hs trình bày lời giải 
- 22 = 0
2 . 2 : 2 : 2 = 1
2 : 2 + 2 : 2 = 2
2 . 2 – 2 : 2 = 3
 ( 2 + 2 + 2 ) – 2 = 4
Cả lớp cùng thực hiện theo hướng dẫn và xem trên máy
b. 33 . 18 – 33 . 12
= 27 . 18 – 27 .12 
= 27 ( 18 – 12 )
= 27 . 6 = 162
c. 39 . 213 + 87 . 39
 = 39 . (213 + 87 )
= 39 . 300
= 11700
3.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ( 2 phút)
- Làm câu hỏi phần ôn tập chương SGK.
- Tiết sau tiếp tục luyện tập.
- Tiết 18 kiểm tra 1 tiết.
TUẦN 06
TIẾT 17 	 
LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU : 
a) Kiến thức:
Học sinh nắm vững và vận dụng tốt qui ước thực hiện phép tính 
Hs biết cách sử dụng máy tính để tính giá trị của biểu thức 
b) Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính thành thạo ( nhất là phép nâng lên lũy thừa).
c) Thái độ:
Rèn luyện cho hs tính cẩn thận và chính xác trong tính toán
CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- GV : Bảng phụ - Các bài tập - Máy tính
- HS : Phấn trắng - Máy tính
PHƯƠNG PHÁP:
Sử dụng các phương pháp như: luyện tập thực hành,đàm thoại gợi mở,hợp tác theo nhóm nhỏ.
TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.KIỂM TRA( 10 phút)
Câu hỏi 
Đáp án
GV : đưa bảng phụ (bài 73 SGK)
Tính 
5 . 42 – 18 : 32
33 . 18 - 33 . 12
Gọi 3 hs lên bảng làm từng bài a , b , c sau đó nêu cách làm (thứ tự thực hiện )
Cả lớp nhận xét đánh giá bài trên bảng.
Hs trình bày 
5 . 42 – 18 : 32
 = 5 . 16 – 18 : 9
= 80 - 2
= 78
33 . 18 – 33 . 12
= 27 . 18 – 27 .12
= 486 – 324
= 162
80 – [ 130 – (12 – 4)2]
= 80 - [ 130 – 82]
= 80 – [ 130 – 64 ]
= 80 – 66
= 14
2.LUYỆN TẬP( 33 PHÚT)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
GV : Thu 5 vở bài tập 
Sửa sai trên bảng và chấm bài trong vở .
GV : đặt câu hỏi “với bài giải ở câu b , còn cách giải nào khác không ?”
Cách giải đó dùng tính chất gì ? 
(gợi ý tính chất phân phối của phép nhân)
GV chốt lại câu b với lời giải khác là cách nhanh nhất.
GV gọi 1 hs lên bảng làm bài c 
. 213 + 87 . 39
GV sửa sai . Nhắc lại lời giải dùng tính chất phân phối.
- GV ghi bảng bài 77 SGK 
Gọi 4 hs lên bảng 
- GV Sửa sai cho hs ghi bài đúng vào vở BT
- Gv đưa bảng phụ bài 75 và hướng dẫn cách tìm ngược lại 
Gọi 2 hs làm bài 
- GV Sửa sai cho hs ghi bài đúng vào vở 
- Gv đưa bảng phụ bài 74
Gọi 4 hs lên bảng 
Trình bày lời giải 
- GV chú ý nhắc nhở hs phép tính nâng lên lũy thừa 
32 . 33 = 32+3 = 35
- Gv đưa bảng phụ bài 76
Gọi 5 hs lên bảng làm
- GV tìm cách giải khác 
Sửa sai , cho hs ghi vào vở 
- GV đưa cho hs máy tính và hướng dẫn cách sử dụng để tính giá trị biểu thức 
( 8 - 2 ) . 3
2 . 6 + 3 . 5
98- 2 . 37
Gv cho 3 hs kiểm tra lại bằng tay trên bảng 
Hs trình bày lời giải khác 
 33 . 18 – 33 . 12
= 27 . 18 – 27 .12 
= 27 ( 18 – 12 )
= 27 . 6 = 162
Cả lớp làm bài c theo cách nhanh nhất ra bảng con . 
Nhận xét bài trên bảng 
- cả lớp làm bài
- 02 hs làm bài a 
- 02 hs làm bài b 
- Hs nhận xét bài trên bảng 
- Hs ghi bài sửa vào vở 
Cả lớp nhận xét bài trên bảng
a. 12 +3 15 x 4 60
b. 5 x 3 15 - 4 11
- Hs sửa bài vào vở .
- Cả lớp nhận xét bài của bạn
Hs trình bày lời giải 
Hs ghi lời giải đúng vào vở 
Cả lớp cùng thực hiện theo hướng dẫn và xem trên máy
c. 39 . 213 + 87 . 39
 = 39 . (213 + 87 )
= 39 . 300
= 11700
- 22 = 0
2 . 2 : 2 : 2 = 1
: 2 + 2 : 2 = 2
2 . 2 – 2 : 2 = 3
( 2 + 2 + 2 ) – 2 = 4 
3.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ( 2 PHÚT)
- Hs xem lại bài đã giải và cách sử dụng máy tính 
- Làm bài 78 , 80 , 79 , 82 
- Chuẩn bị trước bài tập 104 , 105 , 107 , 108 sách bài tập trang 15
TUẦN 06
TIẾT *
ÔN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
a) Kiến thức:
- Ôn tập lại cho học sinh các kiến thức như: tập hợp,phần tử của tập hợp và tập hợp con,các phép toán,luỹ thừa với số mũ tự nhiên,nhân,chia các luỹ thừa cùng cơ số.
b) Kỹ năng:
-Rèn kỹ năng trình bày một bài toán,và kỹ năng tính toán.
c) Thái độ:
- Cẩn thận trong quá trình tính toán và trình bày bài toán.
II/ CHUẨN BỊ:
a) GV: Bảng phụ,máy tính,phấn màu,thước thẳng.
b) HS: Ôn tập lại các định nghĩa,quy tắc,tính chất đã học.
III/ PHƯƠNG PHÁP:
Phối hợp các phương pháp như : Luyện tập thực hành,hoạt động nhóm,đàm thoại gợi mở.
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
	 1. Kiểm Tra
2.Ôn tập
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
Hoạt động 1( 10 phút)
Lý thuyết
-Có mấy cách để biểu diễn một tập hợp?
Cho Ví dụ về tập hợp.
-Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?
- Khi nào tập hợp A là con của tập hợp B?
-Hãy nêu công thức nhân,chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
Hoạt động 2(33 phút)
Bài tập
Bài 1: Điền dấu “x” vào ô thích hợp.
Câu
Đúng
Sai
-GV nhận xét bài làm của HS.
Bài 2: Thực hiện các phép tính( tính nhanh nếu có thể)
-GV:yêu cầu 3 HS lên bảng làm.
Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết:
-GV cho học sinh hoạt động theo nhóm( 2 em một nhóm)
-HS trả lời miệng.
-HS lên bảng điền.
-3 HS lên bảng làm bài.
Các HS khác làm bài ra giấy nháp. 
-Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
A.Lý thuyết:
1.Tập hợp:
Ví dụ:
2.nhân,chia hai luỹ thừa cùng cơ số:
B.Bài tập:
Bài 1:
Câu
Đúng
Sai
X
X
X
Bài 2: Thực hiện các phép tính( tính nhanh nếu có thể)
Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết:
3.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ(2 PHÚT)
- Về nhà học lý thuyết và xem lại tất cả các dạng bài tập đã sửa .
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết.
Phong Điền, ngày ..... tháng ...... năm.2012
Ban Giám Hiệu duyệt
Phong Điền, ngày ..... tháng ...... năm.2012
Tổ trưởng duyệt
Trần Trung Chánh

Tài liệu đính kèm:

  • docDS(TUAN 6).doc