I. MỤC TIÊU :
a) Kiến thức:
- Học sinh nắm vững và vận dụng tốt qui ước thực hiện phép tính
- Hs biết cách sử dụng máy tính để tính giá trị của biểu thức
b) Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính thành thạo ( nhất là phép nâng lên lũy thừa).
c) Thái độ:
- Rèn luyện cho hs tính cẩn thận và chính xác trong tính toán
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- GV : Bảng phụ - Các bài tập - Máy tính
- HS : Phấn trắng - Máy tính
III. PHƯƠNG PHÁP:
Sử dụng các phương pháp như: luyện tập thực hành,đàm thoại gợi mở,hợp tác theo nhóm nhỏ.
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.KIỂM TRA( 10 phút)
Câu hỏi Đáp án
GV : đưa bảng phụ (bài 73 SGK)
Tính
a. 5 . 42 – 18 : 32
b. 33 . 18 - 33 . 12
c.
Gọi 3 hs lên bảng làm từng bài a , b , c sau đó nêu cách làm (thứ tự thực hiện )
Cả lớp nhận xét đánh giá bài trên bảng.
Hs trình bày
a. 5 . 42 – 18 : 32
= 5 . 16 – 18 : 9
= 80 - 2
= 78
b. 33 . 18 – 33 . 12
= 27 . 18 – 27 .12
= 486 – 324
= 162
c. 80 – [ 130 – (12 – 4)2]
= 80 - [ 130 – 82]
= 80 – [ 130 – 64 ]
= 80 – 66
= 14
TUẦN 06 TIẾT 16 LUYỆN TẬP 1 I/ MỤC TIÊU: a) Kiến thức: - Học sinh nắm vững và vận dụng tốt qui ước thực hiện phép tính Hs biết cách sử dụng máy tính để tính giá trị của biểu thức . b) Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính thành thạo ( nhất là phép nâng lên lũy thừa) - Rèn luyện cho hs tính cẩn thận và chính xác trong tính toán. c) Thái độ: - Cẩn thận trong quá trình tính toán và thực hiện phép tính. II/ CHUẨN BỊ: GV : Bảng phụ - Các bài tập - Máy tính HS : Máy tính III/ PHƯƠNG PHÁP: Phối hợp các phương pháp như: Luyện tập thực hành,đàm thoại gợi mở,hợp tác theo nhóm nhỏ. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.KIỂM TRA( 12 phút) Câu hỏi Đáp án GV : đưa bảng phụ (bài 73 SGK) Tính 5 . 42 – 18 : 32 33 . 18 - 33 . 12 c . 39 . 213 + 87 . 39 d. Gọi 3 hs lên bảng làm từng bài a , b , c d sau đó nêu cách làm (thứ tự thực hiện ) Các học sinh khác nhận xét .Sửa sai trên bảng Cả lớp nhận xét đánh giá bài trên bảng. Hs trình bày 5 . 42 – 18 : 32 = 5 . 16 – 18 : 9 = 80 - 2 = 78 33 . 18 – 33 . 12 = 27 . 18 – 27 .12 = 486 – 324 = 162 80 – [ 130 – (12 – 4)2] = 80 - [ 130 – 82] = 80 – [ 130 – 64 ] = 80 – 66 = 14 2.Luyện tập Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng GV : Thu 5 vở bài tập và chấm bài trong vở . GV : đặt câu hỏi “với bài giải ở câu b , c còn cách giải nào khác không ?” Cách giải đó dùng tính chất gì ? (gợi ý tính chất phân phối của phép nhân) GV chốt lại câu b với lời giải khác là cách nhanh nhất. Hoạt động 2 (30’) : Thực hành luyện tập . GV ghi bảng bài 77 SGK Gọi 4 hs lên bảng GV Sửa sai cho hs ghi bài đúng vào vở BT Gv đưa bảng phụ bài 75 và hướng dẫn cách tìm ngược lại Gọi 2 hs làm bài GV Sửa sai cho hs ghi bài đúng vào vở Gv đưa bảng phụ bài 74 Gọi 4 hs lên bảng Trình bày lời giải GV chú ý nhắc nhở hs phép tính nâng lên lũy thừa 32 . 33 = 32+3 = 35 Gv đưa bảng phụ bài 76 Gọi 5 hs lên bảng làm GV tìm cách giải khác Sửa sai , cho hs ghi vào vở GV đưa cho hs máy tính và hướng dẫn cách sử dụng các phím M+ , M- , MR ( hoặ RM hoặc R – CM ) để tính giá trị biểu thức ( 8 - 2 ) . 3 2 . 6 + 3 . 5 98- 2 . 37 Gv cho 3 hs kiểm tra lại bằng tay trên bảng Hoạt động 3 (5’) : Hướng dẫn về nhà Hs xem lại bài đã giải và cách sử dụng máy tính - Làm bài 78 , 80 , 79 , 82 - Chuẩn bị trước bài tập 104 , 105 , 107 , 108 sách bài tập trang 15 Hs trình bày lời giải khác b. 33 . 18 – 33 . 12 = 27 . 18 – 27 .12 = 27 ( 18 – 12 ) = 27 . 6 = 162 c. 39 . 213 + 87 . 39 = 39 . (213 + 87 ) = 39 . 300 = 11700 Nhận xét bài trên bảng - cả lớp làm bài - 02 hs làm bài a - 02 hs làm bài b - Hs nhận xét bài trên bảng - Hs ghi bài sửa vào vở Cả lớp nhận xét bài trên bảng a. 12 +3 15 x 4 60 b. 5 x 3 15 - 4 11 - Hs sửa bài vào vở . - Cả lớp nhận xét bài của bạn Hs trình bày lời giải - 22 = 0 2 . 2 : 2 : 2 = 1 2 : 2 + 2 : 2 = 2 2 . 2 – 2 : 2 = 3 ( 2 + 2 + 2 ) – 2 = 4 Cả lớp cùng thực hiện theo hướng dẫn và xem trên máy b. 33 . 18 – 33 . 12 = 27 . 18 – 27 .12 = 27 ( 18 – 12 ) = 27 . 6 = 162 c. 39 . 213 + 87 . 39 = 39 . (213 + 87 ) = 39 . 300 = 11700 3.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ( 2 phút) - Làm câu hỏi phần ôn tập chương SGK. - Tiết sau tiếp tục luyện tập. - Tiết 18 kiểm tra 1 tiết. TUẦN 06 TIẾT 17 LUYỆN TẬP MỤC TIÊU : a) Kiến thức: Học sinh nắm vững và vận dụng tốt qui ước thực hiện phép tính Hs biết cách sử dụng máy tính để tính giá trị của biểu thức b) Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính thành thạo ( nhất là phép nâng lên lũy thừa). c) Thái độ: Rèn luyện cho hs tính cẩn thận và chính xác trong tính toán CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: - GV : Bảng phụ - Các bài tập - Máy tính - HS : Phấn trắng - Máy tính PHƯƠNG PHÁP: Sử dụng các phương pháp như: luyện tập thực hành,đàm thoại gợi mở,hợp tác theo nhóm nhỏ. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.KIỂM TRA( 10 phút) Câu hỏi Đáp án GV : đưa bảng phụ (bài 73 SGK) Tính 5 . 42 – 18 : 32 33 . 18 - 33 . 12 Gọi 3 hs lên bảng làm từng bài a , b , c sau đó nêu cách làm (thứ tự thực hiện ) Cả lớp nhận xét đánh giá bài trên bảng. Hs trình bày 5 . 42 – 18 : 32 = 5 . 16 – 18 : 9 = 80 - 2 = 78 33 . 18 – 33 . 12 = 27 . 18 – 27 .12 = 486 – 324 = 162 80 – [ 130 – (12 – 4)2] = 80 - [ 130 – 82] = 80 – [ 130 – 64 ] = 80 – 66 = 14 2.LUYỆN TẬP( 33 PHÚT) Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng GV : Thu 5 vở bài tập Sửa sai trên bảng và chấm bài trong vở . GV : đặt câu hỏi “với bài giải ở câu b , còn cách giải nào khác không ?” Cách giải đó dùng tính chất gì ? (gợi ý tính chất phân phối của phép nhân) GV chốt lại câu b với lời giải khác là cách nhanh nhất. GV gọi 1 hs lên bảng làm bài c . 213 + 87 . 39 GV sửa sai . Nhắc lại lời giải dùng tính chất phân phối. - GV ghi bảng bài 77 SGK Gọi 4 hs lên bảng - GV Sửa sai cho hs ghi bài đúng vào vở BT - Gv đưa bảng phụ bài 75 và hướng dẫn cách tìm ngược lại Gọi 2 hs làm bài - GV Sửa sai cho hs ghi bài đúng vào vở - Gv đưa bảng phụ bài 74 Gọi 4 hs lên bảng Trình bày lời giải - GV chú ý nhắc nhở hs phép tính nâng lên lũy thừa 32 . 33 = 32+3 = 35 - Gv đưa bảng phụ bài 76 Gọi 5 hs lên bảng làm - GV tìm cách giải khác Sửa sai , cho hs ghi vào vở - GV đưa cho hs máy tính và hướng dẫn cách sử dụng để tính giá trị biểu thức ( 8 - 2 ) . 3 2 . 6 + 3 . 5 98- 2 . 37 Gv cho 3 hs kiểm tra lại bằng tay trên bảng Hs trình bày lời giải khác 33 . 18 – 33 . 12 = 27 . 18 – 27 .12 = 27 ( 18 – 12 ) = 27 . 6 = 162 Cả lớp làm bài c theo cách nhanh nhất ra bảng con . Nhận xét bài trên bảng - cả lớp làm bài - 02 hs làm bài a - 02 hs làm bài b - Hs nhận xét bài trên bảng - Hs ghi bài sửa vào vở Cả lớp nhận xét bài trên bảng a. 12 +3 15 x 4 60 b. 5 x 3 15 - 4 11 - Hs sửa bài vào vở . - Cả lớp nhận xét bài của bạn Hs trình bày lời giải Hs ghi lời giải đúng vào vở Cả lớp cùng thực hiện theo hướng dẫn và xem trên máy c. 39 . 213 + 87 . 39 = 39 . (213 + 87 ) = 39 . 300 = 11700 - 22 = 0 2 . 2 : 2 : 2 = 1 : 2 + 2 : 2 = 2 2 . 2 – 2 : 2 = 3 ( 2 + 2 + 2 ) – 2 = 4 3.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ( 2 PHÚT) - Hs xem lại bài đã giải và cách sử dụng máy tính - Làm bài 78 , 80 , 79 , 82 - Chuẩn bị trước bài tập 104 , 105 , 107 , 108 sách bài tập trang 15 TUẦN 06 TIẾT * ÔN TẬP I/ MỤC TIÊU: a) Kiến thức: - Ôn tập lại cho học sinh các kiến thức như: tập hợp,phần tử của tập hợp và tập hợp con,các phép toán,luỹ thừa với số mũ tự nhiên,nhân,chia các luỹ thừa cùng cơ số. b) Kỹ năng: -Rèn kỹ năng trình bày một bài toán,và kỹ năng tính toán. c) Thái độ: - Cẩn thận trong quá trình tính toán và trình bày bài toán. II/ CHUẨN BỊ: a) GV: Bảng phụ,máy tính,phấn màu,thước thẳng. b) HS: Ôn tập lại các định nghĩa,quy tắc,tính chất đã học. III/ PHƯƠNG PHÁP: Phối hợp các phương pháp như : Luyện tập thực hành,hoạt động nhóm,đàm thoại gợi mở. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Kiểm Tra 2.Ôn tập Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 1( 10 phút) Lý thuyết -Có mấy cách để biểu diễn một tập hợp? Cho Ví dụ về tập hợp. -Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? - Khi nào tập hợp A là con của tập hợp B? -Hãy nêu công thức nhân,chia hai luỹ thừa cùng cơ số. Hoạt động 2(33 phút) Bài tập Bài 1: Điền dấu “x” vào ô thích hợp. Câu Đúng Sai -GV nhận xét bài làm của HS. Bài 2: Thực hiện các phép tính( tính nhanh nếu có thể) -GV:yêu cầu 3 HS lên bảng làm. Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết: -GV cho học sinh hoạt động theo nhóm( 2 em một nhóm) -HS trả lời miệng. -HS lên bảng điền. -3 HS lên bảng làm bài. Các HS khác làm bài ra giấy nháp. -Đại diện nhóm lên bảng trình bày. A.Lý thuyết: 1.Tập hợp: Ví dụ: 2.nhân,chia hai luỹ thừa cùng cơ số: B.Bài tập: Bài 1: Câu Đúng Sai X X X Bài 2: Thực hiện các phép tính( tính nhanh nếu có thể) Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết: 3.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ(2 PHÚT) - Về nhà học lý thuyết và xem lại tất cả các dạng bài tập đã sửa . - Tiết sau kiểm tra 1 tiết. Phong Điền, ngày ..... tháng ...... năm.2012 Ban Giám Hiệu duyệt Phong Điền, ngày ..... tháng ...... năm.2012 Tổ trưởng duyệt Trần Trung Chánh
Tài liệu đính kèm: