I/ Mục tiêu:
a)Kiến thức:
- Hệ thống lại kiến thức phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số tối giản qua một số bài tập
b)Kỹ năng:
- Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức làm bài tập.
c)Thái độ:
Tích cực tự giác trong việc học ở trên lớp và làm bài tập về nhà.
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới.
III/ Phương pháp:
Đàm thoại gợi mở,luyện tập thực hành,hoạt động nhóm.
IV/ Tiến trình lên lớp:
1.KIỂM TRA( 8 PHÚT)
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
- Gọi 2 HS làm bài tập 15 SGK/15 ?
- Gọi HS nhận xét ?
- Nhận xét, chốt lại kiến thức Bài tập 15:
a/ = =
b/ = =
c/ = =
Tuần: 25 Tiết: 72 Bài 4: RÚT GỌN PHÂN SỐ I/ Mục tiêu: HS hiểu và vận dụng tốt quy tắc rút gọn phân số, biết rút gọn phân số tối giản qua một số ví dụ- bài tập Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức làm bài tập. II/ Chuẩn bị: Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới. III/ Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề,đàm thoại gợi mở,thực hành,hoạt động nhóm. IV/ Tiến trình lên lớp: 1.BÀI MỚI Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung HOẠT ĐỘNG 1(5 PHÚT) ĐẶT VẤN ĐỀ - Treo bảng phụ gọi HS làm bài tập (Ví dụ 1,2 SGK/12) ? - Gọi HS nhận xét ? - Nhận xét, chốt lại kiến thức - HS làm bài tập (kiến thức; tính chất phân số) - Quan sát, nhận xét Bài tập : Điền số thích hợp vào ố trống: a/ = = b/ = = c/ = = HOẠT ĐỘNG 2 CÁCH RÚT GỌN PHÂN SỐ - Từ ktbc giới thiệu bài mới - Có nhân xét gì về tử và mẫu của phân số sau ? - Nếu chia tử và mẫu cho 1 hoặc –1 ? - Qua đó có kết luận gì ? * Củng cố: GV chốt lại kiến thức. Cho HS thảo luận bài tập ?1 - Gọi HS nhận xét, GV nhận xét HOẠT ĐỘNG 3 THẾ NÀO LÀ PHÂN SỐ TỐI GIẢN - Trong các phân số trên, phân số nào không rút gọn được nữa ? - Nhận xét, chuyển ý - Thế nào là phân số tối giản * Củng cố: Nhận xét, chốt lại kiến thức. Treo bảng phụ, gọi HS làm bài tập ?2 - Từ bài tập ktbc, để rút gọn tối giản ? - Nhận xét, chốt lại kiến thức, chuyển ý - Tử và mẫu của phân số sau đơn giản hơn phân số ban đầu - Không gọn hơn phân số đã cho.. - Nêu quy tắc như SGK/13 .. - HS thảo luận 4 phút, trình bài kết quả - Quan sát, nhận xét - Quan sát, trả lới - Nêu như SGK/14 - Trả lời nhanh bài tập - Chia tử và mẫu cho 14 (là ƯCLN)nhận xét - HS quan sát 1/ Cách rút gọn phân số: (xem SGK) Bài tập: ?1 SGK/14 a/ = b/ = c/ = a/ = 2/ Thế nào là phân số tối giản: (xem SGK) Bài tập: ?2 SGK/14 * Nhận xét: (Xem SGK) * Chú ý: (Xem SGK) - Hướng dẫn cho HS thảo luận bài tập 17a,d SGK/15 ? - Gọi HS nhận xét ? - GV nhận xét, hướng dẫn 2 cách - Nhận xét, chốt lại kiến thức - Treo bảng phụ chuyển bài tập trên về dạng trắc nghiệm, gọi HS làm ? - Nhận xét, củng cố toàn bài - HS thảo luận 5 phút, trình bài kết quả - Quan sát, nhận xét - HS quan sát. - Quan sát, làm bài tập Bài tập: 17 SGK/15 a/ = = b/ = = Bài tập: 19 SGK/15 a/ 25 dm2 = m2 = m2 2.CỦNG CỐ HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Hướng dẫn cho HS thảo luận bài tập 17a,d SGK/15 ? - Gọi HS nhận xét ? - GV nhận xét, hướng dẫn 2 cách - Nhận xét, chốt lại kiến thức - Treo bảng phụ chuyển bài tập trên về dạng trắc nghiệm, gọi HS làm ? - Nhận xét, củng cố toàn bài Bài tập: 17 SGK/15 a/ = = b/ = = Bài tập: 19 SGK/15 a/ 25 dm2 = m2 = m2 3.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ(2 PHÚT) - Về nhà học bài, làm bài tập 15, 17, 18, 19 SGK/15. (như hướng dẫn trên) - Chuẩn bị bài tập luyện tập. Tuần: 25 Tiết : 73 LUYỆN TẬP 1 I/ Mục tiêu: a)Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số tối giản qua một số bài tập b)Kỹ năng: Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức làm bài tập. c)Thái độ: Tích cực tự giác trong việc học ở trên lớp và làm bài tập về nhà. II/ Chuẩn bị: Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới. III/ Phương pháp: Đàm thoại gợi mở,luyện tập thực hành,hoạt động nhóm. IV/ Tiến trình lên lớp: 1.KIỂM TRA( 8 PHÚT) CÂU HỎI ĐÁP ÁN - Gọi 2 HS làm bài tập 15 SGK/15 ? - Gọi HS nhận xét ? - Nhận xét, chốt lại kiến thức Bài tập 15: a/ = = b/ = = c/ = = 2.LUYỆN TẬP(35 PHÚT) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung Gọi HS thảo luận nhóm đôi làm bài tập 17c, e ? GV nhận xét cụ thể, gọi 2 HS (trung bình) thực hiện cách khác ? Củng cố: GV nhận xét, chốt lại kiến thức. Gọi HS làm bài tập 19 (dạng trắc nghiệm) nhận xét Củng cố: Nhận xét, chốt lại kiến thức. Gọi HS đọc bài tập 16 ? Hướng dẫn cho HS thảo luận nhóm đôi ? Nhận xét, chốt lại kiến thức toàn bài HS thảo luận 3 phút, 3 HS làm bài tập Quan sát, nhận xét Chuyển về dạng phân số rồi rút gọn 3 HS làm bài tập, nhận xét Đọc bài tập 16 HS thảo luận 4 phút, trình bài kết quả.. Quan sát, nhận xét Bài tập: 17 SGK/15 c/ = = e/ = = - 3 Bài tập: 19 SGK/15 b/ 36 dm2 = m2 = m2 c/ 450 cm2 =m2 = m2 d/ 575 cm2 = m2 = m2 Bài tập: 16 SGK/15 a/ 8 răng cửa = TS răng = TS răng b/ 4 răng nanh = TS răng c/ 8 răng cối nhỏ = TS răng d/ 12 răng hàm = TS răng 3.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ(2 PHÚT) Về nhà học bài, chuẩn bị bài tập 20 đến 24 SGK/15. - Chuẩn bị tiết luyện tập 2 Tuần: 25 Tiết : 74 LUYỆN TẬP 2 I/ Mục tiêu: Hệ thống lại kiến thức phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số qua một số bài tập Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức làm bài tập. II/ Chuẩn bị: Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới. III/ Phương pháp: Đàm thoại gợi mở,luyện tập thực hành,hoạt động nhóm. IV/ Tiến trình lên lớp: 1.LUYỆN TẬP(43 PHÚT) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nộâi dung - Treo bảng phụ, gọi 2 HS làm bài tập 9 SBT ? - Gọi HS nhận xét ? - Nhận xét, chốt lại kiến thức - 2 HS làm bài tập (kiến thức; định nghĩa phân số bằng nhau ) - Quan sát, nhận xét Bài tập 9 SBT: a/ = -10x = 5. 6 Vậy: x = -3 b/ = Vậy: y = -7 - Gọi HS đọc bài tập 24 ? GV hướng dẫn thảo luận nhóm đôi làm bài tập ? - GV nhận xét cụ thể, gọi HS nêu cách làm khác ? * Củng cố: GV nhận xét, chốt lại kiến thức. - Gọi HS làm bài tập 22 (dạng trắc nghiệm) nhận xét * Củng cố: Nhận xét, chốt lại kiến thức. Gọi HS đọc bài tập 20, 21SGK (bảng phụ) ? - Nhận xét, chốt lại kiến thức toàn bài - HS thảo luận 4 phút, 2 HS làm bài tập - Quan sát, nhận xét - Cách tìm y là: = - 4 HS làm bài tập, nhận xét, nhắc lại kiến thức - 2 HS làm bài tập ( kiến thức; phân số bằng nhau)... - Quan sát, nhận xét Bài tập 24: Tìm x, y Biết = = * Ta có: = Vậy: x = -7 * Ta có: = Vậy: x = -15 Bài tập: 22 SGK/16 a/ = , c/ = b/ = , d/ = Bài tập: 20 SGK/16 Bài tập: 21 SGK/16 2.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ(2 PHÚT) - Về nhà học bài, chuẩn bị bài tập 23 SGK/16. - Xem trước bài mới. Tuần :25 Tiết: 20 LUYỆN TẬP I.Mơc tiªu: NhËn biÕt 2 gãc kỊ nhau, phơ nhau, kỊ bï, bï nhau BiÕt tÝnh sè ®o gãc II. ChuÈn bÞ: a)GV:Thíc ®o gãc. b)HS: Thíc ®o gãc. III.Ph¬ng ph¸p: ®µm tho¹i gỵi më,luyƯn tËp thùc hµnh,ho¹t ®éng nhãm. IV.TiÕn tr×nh lªn líp: 1.luyƯn tËp HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG Ho¹t ®éng 1 : TÝnh sè ®o gãc Ch÷a bµi 18/SGK(82) 450 320 Bµi 19. 1200 ? Bµi 20. Tãm t¾t OI n»m gi÷a OA, OB Gãc AOB = 600 ; gãc BOI=1/4 gãcAOB gãcBOI = ? gãc AOI = ? ? 600 Ho¹t ®éng 2 : NhËn biÕt hai gãc phơ nhau, bï nhau. Bµi 21/SGK(82) Bµi 22. Bµi 23 : Híng dÉn HS vỊ nhµ lµm V× tia OA n»m gi÷a hai tia OB vµ OC Nªn BOC = COA + AOB = 320 + 450 = 770 Dïng thíc ®o gãc kiĨm tra l¹i. V× gãc xOy kỊ bï víi gãc yOy’ Nªn xOy + yOy’ = 1800 1200 + yOy’ = 1800 yOy’ = 600 + TÝnh BOI : BOI = 1/4 AOB = 1/4.600 = 150 + TÝnh AOI : V× tia OI n»m gi÷a hai tia OA, OB Nªn AOI + IOB = AOB AOI + 150 = 600 AOI = 600 – 150 = 450 C¸c cỈp gãc phơ nhau : aOb phơ víi bOd aOc phơ víi cOd (§o c¸c gãc kiĨm tra) C¸c cỈp gãc bï nhau aAb bï víi bAd aAc bï víi cAd V× tia OA n»m gi÷a hai tia OB vµ OC Nªn BOC = COA + AOB = 320 + 450 = 770 Dïng thíc ®o gãc kiĨm tra l¹i. V× gãc xOy kỊ bï víi gãc yOy’ Nªn xOy + yOy’ = 1800 1200 + yOy’ = 1800 yOy’ = 600 1.híng dÉn häc ë nhµ(2 phĩt) -Xem l¹i c¸c bµI tËp ®· sưa. -§äc tríc bµI 5 vÏ gãc cho biÕt sè ®o. Phong Điền, ngày ..... tháng .....năm.2013 Ban Giám Hiệu duyệt Phong Điền, ngày ..... tháng .....năm.2013 Tổ trưởng duyệt Trần Trung Chánh
Tài liệu đính kèm: