Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 25 - Phạm Văn Thái

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 25 - Phạm Văn Thái

I/ Mục tiêu:

a)Kiến thức:

- Hệ thống lại kiến thức phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số tối giản qua một số bài tập

b)Kỹ năng:

- Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức làm bài tập.

c)Thái độ:

Tích cực tự giác trong việc học ở trên lớp và làm bài tập về nhà.

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới.

III/ Phương pháp:

Đàm thoại gợi mở,luyện tập thực hành,hoạt động nhóm.

IV/ Tiến trình lên lớp:

1.KIỂM TRA( 8 PHÚT)

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

- Gọi 2 HS làm bài tập 15 SGK/15 ?

- Gọi HS nhận xét ?

- Nhận xét, chốt lại kiến thức Bài tập 15:

a/ = =

b/ = =

c/ = =

 

doc 8 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 24Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 25 - Phạm Văn Thái", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần: 25	 	
Tiết: 72	
Bài 4: RÚT GỌN PHÂN SỐ 
I/ Mục tiêu:
HS hiểu và vận dụng tốt quy tắc rút gọn phân số, biết rút gọn phân số tối giản qua một số ví dụ- bài tập
Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức làm bài tập.
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo
Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới.
III/ Phương pháp:
Nêu và giải quyết vấn đề,đàm thoại gợi mở,thực hành,hoạt động nhóm.
IV/ Tiến trình lên lớp:
1.BÀI MỚI
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nộâi dung
HOẠT ĐỘNG 1(5 PHÚT)
ĐẶT VẤN ĐỀ
- Treo bảng phụ gọi HS làm bài tập (Ví dụ 1,2 SGK/12) ?
- Gọi HS nhận xét ?
- Nhận xét, chốt lại kiến thức
- HS làm bài tập (kiến thức; tính chất phân số)
- Quan sát, nhận xét
Bài tập : Điền số thích hợp vào ố trống:
a/ = = 
b/ = = 
c/ = = 
HOẠT ĐỘNG 2
CÁCH RÚT GỌN PHÂN SỐ
- Từ ktbc giới thiệu bài mới 
- Có nhân xét gì về tử và mẫu của phân số  sau ?
- Nếu chia tử và mẫu cho 1 hoặc –1 ?
- Qua đó có kết luận gì ?
 * Củng cố: GV chốt lại kiến thức. Cho HS thảo luận bài tập ?1
- Gọi HS nhận xét, GV nhận xét 
HOẠT ĐỘNG 3
THẾ NÀO LÀ PHÂN SỐ TỐI GIẢN
- Trong các phân số trên, phân số nào không rút gọn được nữa ?
- Nhận xét, chuyển ý 
- Thế nào là phân số tối giản
* Củng cố: Nhận xét, chốt lại kiến thức. Treo bảng phụ, gọi HS làm bài tập ?2 
- Từ bài tập ktbc, để rút gọn tối giản ?
- Nhận xét, chốt lại kiến thức, chuyển ý
- Tử và mẫu của phân số sau đơn giản hơn phân số ban đầu
 - Không gọn hơn phân số đã cho..
- Nêu quy tắc như SGK/13 ..
- HS thảo luận 4 phút, trình bài kết quả
- Quan sát, nhận xét
- Quan sát, trả lới
- Nêu như SGK/14
- Trả lời nhanh bài tập
- Chia tử và mẫu cho 14 (là ƯCLN)nhận xét
- HS quan sát 
1/ Cách rút gọn phân số: 
(xem SGK)
 Bài tập: ?1 SGK/14
a/ = 
b/ = 
c/ = 
a/ = 
2/ Thế nào là phân số tối giản:
 (xem SGK)
Bài tập: ?2 SGK/14
* Nhận xét: (Xem SGK)
* Chú ý: (Xem SGK)
- Hướng dẫn cho HS thảo luận bài tập 17a,d SGK/15 ?
- Gọi HS nhận xét ?
- GV nhận xét, hướng dẫn 2 cách
- Nhận xét, chốt lại kiến thức 
- Treo bảng phụ chuyển bài tập trên về dạng trắc nghiệm, gọi HS làm ?
- Nhận xét, củng cố toàn bài
- HS thảo luận 5 phút, trình bài kết quả
- Quan sát, nhận xét
- HS quan sát.
- Quan sát, làm bài tập
Bài tập: 17 SGK/15
a/ = = 
b/ = = 
Bài tập: 19 SGK/15
a/ 25 dm2 = m2 = m2
2.CỦNG CỐ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Hướng dẫn cho HS thảo luận bài tập 17a,d SGK/15 ?
- Gọi HS nhận xét ?
- GV nhận xét, hướng dẫn 2 cách
- Nhận xét, chốt lại kiến thức 
- Treo bảng phụ chuyển bài tập trên về dạng trắc nghiệm, gọi HS làm ?
- Nhận xét, củng cố toàn bài
Bài tập: 17 SGK/15
a/ = = 
b/ = = 
Bài tập: 19 SGK/15
a/ 25 dm2 = m2 = m2
3.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ(2 PHÚT)
- Về nhà học bài, làm bài tập 15, 17, 18, 19 SGK/15.
 (như hướng dẫn trên)
- Chuẩn bị bài tập luyện tập.
Tuần: 25
Tiết : 73	
LUYỆN TẬP 1 
I/ Mục tiêu:
a)Kiến thức:
Hệ thống lại kiến thức phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số tối giản qua một số bài tập
b)Kỹ năng:
Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức làm bài tập.
c)Thái độ:
Tích cực tự giác trong việc học ở trên lớp và làm bài tập về nhà.
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo
Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới.
III/ Phương pháp:
Đàm thoại gợi mở,luyện tập thực hành,hoạt động nhóm.
IV/ Tiến trình lên lớp:
1.KIỂM TRA( 8 PHÚT)
CÂU HỎI 
ĐÁP ÁN
- Gọi 2 HS làm bài tập 15 SGK/15 ?
- Gọi HS nhận xét ?
- Nhận xét, chốt lại kiến thức
Bài tập 15: 
a/ = = 
b/ = = 
c/ =  = 
2.LUYỆN TẬP(35 PHÚT)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nộâi dung
Gọi HS thảo luận nhóm đôi làm bài tập 17c, e ?
GV nhận xét cụ thể, gọi 2 HS (trung bình) thực hiện cách khác ?
Củng cố: GV nhận xét, chốt lại kiến thức. 
Gọi HS làm bài tập 19 (dạng trắc nghiệm) nhận xét
Củng cố: Nhận xét, chốt lại kiến thức. Gọi HS đọc bài tập 16 ? Hướng dẫn cho HS thảo luận nhóm đôi ? 
Nhận xét, chốt lại kiến thức toàn bài 
HS thảo luận 3 phút, 3 HS làm bài tập
Quan sát, nhận xét
Chuyển về dạng phân số rồi rút gọn 
3 HS làm bài tập, nhận xét
Đọc bài tập 16
HS thảo luận 4 phút, trình bài kết quả..
Quan sát, nhận xét
Bài tập: 17 SGK/15
c/ = = 
e/ = = - 3
 Bài tập: 19 SGK/15
b/ 36 dm2 = m2 = m2
c/ 450 cm2 =m2 
 = m2
d/ 575 cm2 = m2 = m2
Bài tập: 16 SGK/15
a/ 8 răng cửa = TS răng
 = TS răng
b/ 4 răng nanh = TS răng
c/ 8 răng cối nhỏ = TS răng
d/ 12 răng hàm = TS răng
3.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ(2 PHÚT)
Về nhà học bài, chuẩn bị bài tập 20 đến 24 SGK/15.
- Chuẩn bị tiết luyện tập 2
Tuần: 25	
Tiết : 74	
LUYỆN TẬP 2
I/ Mục tiêu:
Hệ thống lại kiến thức phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số qua một số bài tập
Rèn HS tính nhanh- cẩn thận- chính xác khi vận dụng kiến thức làm bài tập.
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: SGK, bảng phụ (ghi nội dung, bài tập) tài liệu tham khảo
Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, làm bài tập, xem trước bài mới.
III/ Phương pháp:
Đàm thoại gợi mở,luyện tập thực hành,hoạt động nhóm.
IV/ Tiến trình lên lớp:
1.LUYỆN TẬP(43 PHÚT)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nộâi dung
- Treo bảng phụ, gọi 2 HS làm bài tập 9 SBT ?
- Gọi HS nhận xét ?
- Nhận xét, chốt lại kiến thức
- 2 HS làm bài tập (kiến thức; định nghĩa phân số bằng nhau )
- Quan sát, nhận xét
Bài tập 9 SBT: 
a/ = 
 -10x = 5. 6
Vậy: x = -3 
b/ = 
 Vậy: y = -7
- Gọi HS đọc bài tập 24 ? GV hướng dẫn thảo luận nhóm đôi làm bài tập ?
- GV nhận xét cụ thể, gọi HS nêu cách làm khác ?
 * Củng cố: GV nhận xét, chốt lại kiến thức. 
- Gọi HS làm bài tập 22 (dạng trắc nghiệm) nhận xét
* Củng cố: Nhận xét, chốt lại kiến thức. Gọi HS đọc bài tập 20, 21SGK (bảng phụ) ? 
- Nhận xét, chốt lại kiến thức toàn bài 
- HS thảo luận 4 phút, 2 HS làm bài tập
- Quan sát, nhận xét
- Cách tìm y là: = 
- 4 HS làm bài tập, nhận xét, nhắc lại kiến thức
- 2 HS làm bài tập ( kiến thức; phân số bằng nhau)...
- Quan sát, nhận xét
Bài tập 24: Tìm x, y
Biết = = 
* Ta có: = 
 Vậy: x = -7
* Ta có: = 
 Vậy: x = -15
Bài tập: 22 SGK/16
a/ = , c/ = 
b/ = , d/ = 
Bài tập: 20 SGK/16
Bài tập: 21 SGK/16
2.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ(2 PHÚT)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài tập 23 SGK/16.
- Xem trước bài mới.
Tuần :25
Tiết: 20
LUYỆN TẬP
I.Mơc tiªu:
NhËn biÕt 2 gãc kỊ nhau, phơ nhau, kỊ bï, bï nhau
BiÕt tÝnh sè ®o gãc
II. ChuÈn bÞ: 
a)GV:Th­íc ®o gãc.
b)HS: Th­íc ®o gãc.
III.Ph­¬ng ph¸p:
®µm tho¹i gỵi më,luyƯn tËp thùc hµnh,ho¹t ®éng nhãm.
IV.TiÕn tr×nh lªn líp:
1.luyƯn tËp
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
Ho¹t ®éng 1 : TÝnh sè ®o gãc
Ch÷a bµi 18/SGK(82)
450
320
Bµi 19.
1200
?
Bµi 20. Tãm t¾t
OI n»m gi÷a OA, OB
Gãc AOB = 600 ; gãc BOI=1/4 gãcAOB
gãcBOI = ? gãc AOI = ?
?
600
Ho¹t ®éng 2 : NhËn biÕt hai gãc phơ nhau, bï nhau.
Bµi 21/SGK(82)
Bµi 22.
Bµi 23 : H­íng dÉn HS vỊ nhµ lµm
V× tia OA n»m gi÷a hai tia OB vµ OC
Nªn BOC = COA + AOB
 = 320 + 450
 = 770
Dïng th­íc ®o gãc kiĨm tra l¹i.
V× gãc xOy kỊ bï víi gãc yOy’
Nªn xOy + yOy’ = 1800
 1200 + yOy’ = 1800
 yOy’ = 600
+ TÝnh BOI :
 BOI = 1/4 AOB = 1/4.600 = 150
+ TÝnh AOI :
V× tia OI n»m gi÷a hai tia OA, OB
Nªn AOI + IOB = AOB
 AOI + 150 = 600
 AOI = 600 – 150 = 450
C¸c cỈp gãc phơ nhau :
aOb phơ víi bOd
aOc phơ víi cOd
(§o c¸c gãc kiĨm tra)
C¸c cỈp gãc bï nhau
aAb bï víi bAd
aAc bï víi cAd
V× tia OA n»m gi÷a hai tia OB vµ OC
Nªn BOC = COA + AOB
 = 320 + 450
 = 770
Dïng th­íc ®o gãc kiĨm tra l¹i.
V× gãc xOy kỊ bï víi gãc yOy’
Nªn xOy + yOy’ = 1800
 1200 + yOy’ = 1800
 yOy’ = 600
1.h­íng dÉn häc ë nhµ(2 phĩt)
-Xem l¹i c¸c bµI tËp ®· sưa.
-§äc tr­íc bµI 5 vÏ gãc cho biÕt sè ®o.
Phong Điền, ngày ..... tháng .....năm.2013
Ban Giám Hiệu duyệt
Phong Điền, ngày ..... tháng .....năm.2013
Tổ trưởng duyệt
Trần Trung Chánh

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 25(DS).doc