Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 20 - Năm học 2009-2010 - Lương Thanh Sơn

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 20 - Năm học 2009-2010 - Lương Thanh Sơn

I/ MỤC TIÊU :

- Tương tự như phép nhân hai số tự nhiên .Thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau

- HS hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu

- Vận dụng vào một số bài toán thực tế

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, ví dụ trang 88 SGK , BT 76,77 ( SGK)

- HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới

- Phương pháp : Đàm thoại, gợi mở , qui nạp

III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7)

1/ Phát biểu qui tắc chuyển vế ? (4đ)

2/ Tìm x, biết : (6đ)

a) 2 – x = 17 – (-5)

b) x – 12 = (-9) – 15

 - Treo bảng phụ ghi đề bài

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Cả lớp cùng làm bài

- Kiểm tra bài tập về nhà của HS

- Cho HS khác nhận xét

- GV đánh giá cho điểm - HS đọc dề bài

- HS lên bảng làm bài

1/ Phát biểu SGK trang 85

2/

a) 2 – x = 17 – (-5)

 2 – x = 17 + 5

2 – x = 22

 x = 2 – 22

 x = -20

b) x – 12 = (-9) – 15

 x – 12 = (-9) + (-15)

x – 12 = -24

 x = -24 + 12

 x = -12

- HS khác nhận xét

- HS sửa bài vào tập

 

doc 8 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 16Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tuần 20 - Năm học 2009-2010 - Lương Thanh Sơn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần : 20 Tiết : 62
Ngày soạn : 28/12/2009
Ngày dạy : 04 " 09/01/2010
§9. QUY TẮC CHUYỂN VẾ
–µ—
I/ MỤC TIÊU :
- HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức . Nếu a = b thì a + c = b + c . Nếu a= b thì b = a
- HS hiểu và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế khi vận chuyển một số hạng của một đẳng thức từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu số hạng đó .
- Kích thích HS ham thích học tập 
II/ CHUẨN BỊ : 
- GV : Hình vẽ 50 phóng to, bảng phụ ghi các tính chất, quy tắc chuyển vế 
- HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới 
- Phương pháp : Đàm thoại, gợi mở, trực quan 
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’)
1/ Phát biểu qui tắc dấu ngoặc ? (4đ)
2/ Bỏ dấu ngoặc rồi tính : 
- (312 + 450)– (- 450 + 312)
3/ Tìm x : 
3 – (- x) = - 5 
- Treo bảng phụ ghi đề bài
- Gọi 2 HS cùng lên bảng làm bài
- Cả lớp cùng làm bài 
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV đánh giá cho điểm
- HS đọc đề bài 
- HS 1 : 1/ Phát biểu SGK trang 84
2/ - (312 + 450) – (- 450 + 312)
= - 312 – 450 + 450 – 312 = 0
- HS 2 : 1/ Phát biểu SGK trang 84
2/ 3 – (- x) = - 5 
 3 + x = -5
 x = - 5 – 3 
 x = - 8
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
§9. QUY TẮC CHUYỂN VẾ
- Khi tìm x thì ta các em vận dụng qui tắc ở cấp I để giải. Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu một qui tắc tìm x nhanh hơn . Đó là qui tắc gì ? Để biết được điều đó chúng ta vào bài học hôm nay 
- HS chú ý nghe và ghi tựa bài 
Hoạt động 3 : Tính chất của đẳng thức (7’)
1/ Tính chất của đẳng thức 
Nếu a = b thì a + c = b + c 
Nếu a + c = b + c thì a = b . 
Nếu a = b thì b = a 
- Giới thiệu cho HS thực hiện như hình 50 
- Ở hình bên trái ta thấy cân như thế nào ? 
- Khi cho mỗi bên dĩa cân khối lượng 1kg thì cân như thế nào ? 
- Ta rút ra nhận xét gì ?
- Từ nhận xét đó ta có các đẳng thức như thế nào ? 
- Nếu a = b thì a +  = b +  
- Nếu a + c = b + c thì  =  
- Nếu a = b thì  = .
- HS quan sát , trao đổi , rút ra nhận xét 
- Ở hình bên trái ta thấy cân thăng bằng 
- Khi cho mỗi bên dĩa cân khối lượng 1kg thì cân vẫn thăng bằng 
- Khi cân thăng bằng , nếu đồng thời cho thêm hai vật có khối lượng bằng nhau thì cân vẫn thăng bằng 
- HS suy nghĩ trả lời 
- Nếu a = b thì a + c = b + c 
- Nếu a + c = b + c thì a = b
- Nếu a = b thì b = a
Hoạt động 4 : Ví dụ (5’)
2/ Ví dụ :
Tìm x biết : x + 4 = -2 
Giải
x + 4 = -2
x + 4 – 4 = -2 – 4
 x = -6
- Treo bảng phụ ghi đề bài 
Tìm x biết : x – 2 = -3
- Làm thế nào để vế trái chỉ còn x ? 
- Gọi HS lên bảng làm 
- Yêu cầu HS làm ?2
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
- HS đọc đề bài 
- Cộng hai vế cho 2 thì vế trái chỉ còn x
x – 2 = -3
x – 2 + 2 = -3 + 2 
 x = -1
- HS làm ?2 
x + 4 = -2
x + 4 – 4 = -2 – 4
 x = -6
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
Hoạt động 5 : Qui tắc dấu ngoặc (10’)
3/ Quy tắc chuyển vế : 
Khi chuyển 1 số hạng từ vế này sang vế kia của 1 đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó, dấu + đổi thành dấu - và dấu - đổi thành dấu +
Nhận xét : 
Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng 
- Yêu cầu HS quan sát ví dụ trên trả lời : Em có nhận xét gì khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ? 
- Giới thiệu qui tắc chuyển vế 
- Gọi 2 HS lên bảng làm 
Tìm x biết : 
a) x – 2 = -6
b) x – (-4) = 1 
- Cho HS khác nhận xét 
- Yêu cầu HS làm ?3
- Cả lớp cùng làm bài 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
- Cho HS đọc nhận xét
- Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó 
- HS phát biểu SGK trang 86 
- 2 HS lên bảng làm 
a) x – 2 = -6
 x = -6 + 2 
 x = -4
b) x – (-4) = 1 
 x + 4 = 1 
 x = 1 – 4 
 x = -3
- HS khác nhận xét 
- HS làm ?3
x + 8 = (-5) + 4 
x + 8 = -1 
 x = -1 – 8 
 x = -9
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
- HS đọc nhận xét 
Hoạt động 6 : Củng cố (14’)
Bài 61 trang 87 SGK 
Tìm số nguyên x biết : 
a) 7 – x = 8 – (-7)
b) x – 8 = (-3) – 8 
Bài 64 trang 87 SGK 
Cho aZ tìm số nguyên x biết : 
a) a + x = 5 
b) a – x = 2
Bài 67 trang 87 SGK 
Tính : 
a) (-37) + (-112)
b) (-42) + 52
c) 13 – 31 
d) 14 – 24 – 12 
e) (-25) +30 – 15 
Bài 70 trang 88 SGK 
Tính các tổng sau một cách hợp lí : 
a) 3784 + 23 – 3785 – 15 
b) 21 + 22 + 23 + 24 – 11 – 12 – 13 – 14 
Bài 71 trang 88 SGK 
Tính nhanh : 
a) -2001 + (1999 + 2001)
b) (43 – 863) – (137 – 57)
Bài 61 trang 87 SGK 
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi 2 HS lên bảng làm 
- Cả lớp cùng làm bài 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
Bài 64 trang 87 SGK 
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi 2 HS lên bảng làm 
- Cả lớp cùng làm bài 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
Bài 67 trang 87 SGK 
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi 5 HS lên bảng làm 
- Cả lớp cùng làm bài 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
Bài 70 trang 88 SGK 
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi 2 HS lên bảng làm 
- Cả lớp cùng làm bài 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
Bài 71 trang 88 SGK 
- Treo bảng phụ ghi đề
- Gọi 2 HS lên bảng làm 
- Cả lớp cùng làm bài 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
- HS đọc đề bài 
- HS lên bảng làm bài 
a) 7 – x = 8 – (-7)
 7 – x = 8 + 7 
 7 – x = 15 
 x = 7 – 15 = - 8
b) x – 8 = (-3) – 8 
 x – 8 = (3)+ (-8)
 x – 8 = -11 
 x = -11 + 8 = -3
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
- HS đọc đề bài 
- HS lên bảng làm bài 
a) a + x = 5 
 x = 5 – a 
b) a – x = 2
 x = a – 2 
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
- HS đọc đề bài 
- HS lên bảng làm bài 
a) (-37) + (-112) = - 149 
b) (-42) + 52 = 10
c) 13 – 31 = 13 + (-31) = - 18
d) 14–24–12 = 14+(-24)+(-12) = -22
e) (-25) +30 – 15 = (-25) + (-15) + 30 = (-40) + 30 = -10
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
- HS đọc đề bài 
- HS lên bảng làm bài 
a) 3784 + 23 – 3785 – 15 
= 3784 – 3785 + 23 – 15 
= -1 + 8 = 7 
b) 21+22+ 23+24 – 11 – 12 – 13 – 14 
= 21 – 11+22 – 12+23 – 13+24 – 14 
= 10 + 10 + 10 + 10 = 40 
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
- HS đọc đề bài 
- HS lên bảng làm bài 
a) -2001 + (1999 + 2001)
= - 2001 + 1999 + 2001 = 1999
b) (43 – 863) – (137 – 57)
= 43 – 863 – 137 + 57 
= 43 + 57 – (863 + 137)
= 100 – 1000 = 100 + (-1000) = -900
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
Hoạt động 7 : Dặn dò (1’)
- Xem lại các qui tắc dấu ngoặc và chuyển vế . 
- Xem lại các bài đã giải 
- Tiết sau học bài mới : 
§10. NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
- HS ghi chú vào tập 
Tuần : 20 Tiết : 64
Ngày soạn : 28/12/2009
Ngày dạy : 04" 09/01/2010
§10. NHÂN HAI SỐ NGUYÊN
KHÁC DẤU
–µ— 
I/ MỤC TIÊU : 
- Tương tự như phép nhân hai số tự nhiên .Thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau 
- HS hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu 
- Vận dụng vào một số bài toán thực tế 
II/ CHUẨN BỊ : 
- GV : Bảng phụ ghi quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, ví dụ trang 88 SGK , BT 76,77 ( SGK)
- HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới 
- Phương pháp : Đàm thoại, gợi mở , qui nạp 
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’)
1/ Phát biểu qui tắc chuyển vế ? (4đ)
2/ Tìm x, biết : (6đ)
a) 2 – x = 17 – (-5)
b) x – 12 = (-9) – 15 
- Treo bảng phụ ghi đề bài
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Cả lớp cùng làm bài 
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV đánh giá cho điểm
- HS đọc dề bài 
- HS lên bảng làm bài 
1/ Phát biểu SGK trang 85 
2/ 
a) 2 – x = 17 – (-5)
 2 – x = 17 + 5
2 – x = 22
 x = 2 – 22
 x = -20
b) x – 12 = (-9) – 15
 x – 12 = (-9) + (-15)
x – 12 = -24
 x = -24 + 12
 x = -12
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
§10. NHÂN HAI SỐ NGUYÊN
KHÁC DẤU
- Nhân số âm với số dương ta được kết quả như thế nào ? Để biết được điều đó chúng ta sẽ tìm hiểu bài học hôm nay 
- HS chú ý nghe và ghi tựa 
Hoạt động 3 : Nhận xét mở đầu (8’)
1/ Nhận xét mở đầu :
Ví dụ : 
(-5) .3=(-5)+(-5)+(-5)= -15
2. (-6) = (-6) + (-6) = -12
- Yêu cầu HS làm ?1 
- Có bao nhiêu số hạng là -3 ? 
- Làm tương tự với ?2
- Em có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối và về dấu của tích hai số nguyên khác dấu ?
- HS làm ?1
- Có 4 số hạng -3 
(-3) . 4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -12
- HS làm ?2
(-5) . 3 = (-5) + (-5) + (-5) = -15
2. (-6) = (-6) + (-6) = -12
- Dấu của tích hai số nguyên là dấu trừ 
Hoạt động 4 : Quy tắùc nhân hai số nguyên khác dấu (12’)
2/ Quy tắùc nhân hai số nguyên khác dấu :
a) Qui tắc : Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối rồi đặt dấu ''–“ trước kết quả nhận được 
b) Chú ý : a . 0 = 0 (aZ)
c) Ví dụ : 
a) 5 .(-14) = -70
b) (-25) . 12 = 150 
- Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta làm như thế nào ?
- GV đưa ví dụ SGK trang 89 
- Yêu cầu HS tóm tắt đề bài
- Lương công nhân là bao nhiêu ?
- Yêu cầu HS làm ?4
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
- HS phát biểu qui tắc SGK trang 88
- HS đọc đề bài 
- Số sản phẩm đúng qui cách : 40 
- Số sản phẩm sai qui cách : 10 
- Một sản phẩm đúng qui cách : 20000 đồng
- Một sản phẩm sai qui cách : -10000 đồng
40.20000 + 10(-10000) = 700000
- HS làm ?4
a) 5 .(-14) = -70
b) (-25) . 12 = 150 
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
Hoạt động 6 : Củng cố (15’)
Bài 74 trang 89 SGK 
Tính 125 . 4. Từ đó suy ra kết quả của : 
a) (-125) . 4 
b) (-4) . 125 
c) 4 . (-125) 
Bài 75 trang 89 SGK 
So sánh : 
a) (-67) . 8 với 0
b) 15. (-3) với 15
c) (-7).2 với -7
Trắc nghiệm : 
1/ Khi nhân số nguyên âm với số nguyên dương ta được kết quả là : 
a) Số nguyên âm
b) Số nguyên dương 
c) Kết quả khác 
2/ Kết quả 0. a = ? 
a) a	b) 0
c) Kết quả khác 
3/ Kết quả (-4).5 = ?
a) 20 	b) -20 
c) Kết quả khác 
Bài 74 trang 89 SGK 
- Treo bảng phụ ghi đề 
- Gọi HS lên bảng làm bài 
- Cả lớp cùng làm bài 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
Bài 75 trang 89 SGK 
- Treo bảng phụ ghi đề bài 
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài 
- Cả lớp cùng làm bài
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
- Treo câu hỏi trắc nghiệm 
- Cho HS lên bảng chọn 
- Cả lớp cùng làm bài 
- Cho HS khác nhận xét 
- GV hoàn chỉnh bài làm 
- HS đọc đề bài 
- HS lên bảng làm 
125 . 4 = 500 suy ra : 
a) (-125) . 4 = -500
b) (-4) . 125 = -500
c) 4 . (-125) = -500
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
- HS đọc đề bài 
- HS lên bảng làm 
a) (-67) . với 0
(-67) . = -536 < 0
b) 15. (-3) với 15
15. (-3) = -45 < 15 
c) (-7).2 với -7
(-7).2 = -14 < -7
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
- HS đọc câu hỏi 
- HS lên bảng chọn 
1a 2b 3b
- HS khác nhận xét 
- HS sửa bài vào tập 
Hoạt động 7 : Dặn dò (2’)
Bài 73 trang 89 SGK 
Bài 76 trang 89 SGK 
Bài 77 trang 89 SGK 
Bài 73 trang 89 SGK 
! Làm tương tự ?4
Bài 76 trang 89 SGK 
! Làm tương tự bài 73
Bài 77 trang 89 SGK 
! Mỗi bộ tăng xdm vậy 250 bộ tăng bao nhiêu ? 
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải và học thuộc qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu 
- Xem lại bài ?4
- Bài toán hân hai số nguyên 
- HS ghi chú vào tập 

Tài liệu đính kèm:

  • docT20_62,64.doc