I- MỤC TIÊU.
- Kiến thức: HS được củng cố và khắc sâu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước.
- Kỹ năng: HS có kỹ năng thành thạo tìm giá trị phân số của một số cho trước. HS vận dụng linh hoạt, sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn.
- Thái độ: Rèn kỹ năng tìm giá trị phân số của 1 số cho trước
*Trong tâm: vận dụng linh hoạt, sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn.
II- CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, SGK.
- Học sinh: Máy tính bỏ túi, vở ghi, vở BT, SGK.
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Ổn định tổ chức. (1)
2. Kiểm tra bài cũ. (5)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Chữa bài 120 SBT.23 Tìm:
a) của 40 b) của 48 000đồng
c) 4 của kg
Một HS lên bảng thực hiện, HS khác làm tại chỗ.
a) của 40 là 40. =16
b) của 48 000đồng là 48000. =40000
c) 4 của kg là .4 = kg
Ngày soạn: 02/04/2011 Ngày dạy: 06/04/2011 Tiết 96 Luyện tập I- Mục tiêu. - Kiến thức: HS được củng cố và khắc sâu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước. - Kỹ năng: HS có kỹ năng thành thạo tìm giá trị phân số của một số cho trước. HS vận dụng linh hoạt, sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn. - Thái độ: Rèn kỹ năng tìm giá trị phân số của 1 số cho trước *Trong tâm: vận dụng linh hoạt, sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn. II- Chuẩn bị của gv và hs - Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, SGK. - Học sinh: Máy tính bỏ túi, vở ghi, vở BT, SGK. III- Tiến trình bài dạy. 1. ổn định tổ chức. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ. (5’) Hoạt động của gv Hoạt động của hs Chữa bài 120 SBT.23 Tìm: a) của 40 b) của 48 000đồng c) 4 của kg Một HS lên bảng thực hiện, HS khác làm tại chỗ. a) của 40 là 40. =16 b) của 48 000đồng là 48000. =40000 c) 4 của kg là .4 = kg 3. Bài mới Hoạt động của gv và hs Nội dung Hoạt động 1 luyện tập. Bài 124. SBT (8’) GV: Yêu cầu học sinh làm việc nhóm HS: Đại diện trình bày trên bảng HS: Nhận xét bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm GV: Nhận xét và hoàn thiện cách trình bày HS: Hoàn thiện vào vở Bài 125 SBT (12’) GV: Yêu cầu HS làm việc cá nhân HS: Làm vào nháp kết quả bài làm GV: Mời một số HS diện lên trình bày trên bảng HS: Nhận xét và sửa lại kết quả và nêu lại quy tắc tơng ứng. GV yêu cầu nhận xét chéo giữa các cá nhân. HS: Thống nhất và hoàn thiện vào vở Bài tập 126SBT (7’) GV: Treo bảng phụ để HS điềm vào trong ô trống HS: Làm việc cá nhân và trả lời câu hỏi. Lên bảng trình bày trên bảng phụ. GV: Yêu cầu HS nhận xét và thống nhất kết quả. HS: Cả lớp hoàn thiện vào vở Bài tập 127. SBT(10’) GV: Yêu cầu làm việc theo nhóm HS: Thảo luận tìm phương án phù hợp. Thảo luận nhóm với nhau thống nhất đáp án GV: Trình bày lại trên bảng và nhận xét HS: hoàn thiện bài vào vở. Bài 124. SBT quả cam nặng : . 300 = 225 (g) Bài 125 SBT Số táo Hạnh ăn là : 24 . 25% = 6 ( quả) Số táo còn lại là : 24 – 6 = 18 ( quả) Số táo Hoàng ăn : . 18 = 8 (quả) Số táo còn lại trên đĩa: 18 – 8 = 10 (quả) ĐS: Bài tập 126SBT Số HS trung bình của lớp là : . 45 = 21 ( bạn) Số học sinh khá : . (45 – 21) = 15 ( bạn) Số HS giỏi : 45 – (21 + 15) = 9 ( bạn) Bài tập 127. SBT Khối lợng thu đợc của thửa ruộng thứ nhất là : .1 = (tấn) Khối lợng thu đợc của thửa ruộng thứ hai là : 0,4 . 1 = 0,4 (tấn) Khối lợng thu đợc của thửa ruộng thứ ba là : 15% . 1 = (tấn) Khối lợng thu đợc của thửa ruộng thứ t là: 1 – = ( tấn) 4. Củng cố. Kết hợp trong bài giảng. 5. Hướng dẫn về nhà.(2’) - Học bài theo SGK - Xem lại các bài tập đã làm - Làm các bài tập 115, 119, 120SGK
Tài liệu đính kèm: