A. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.
- Kĩ năng : Có kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng.
- Thái độ : Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh hơn và đúng (có thể rút gọn các phân số trước khi cộng).
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi đề bài, quy tắc so sánh phân số.
- Học sinh : Bảng phụ.
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
- Ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS.
Hoạt động của GV và HS
Nội dung.
Hoạt động I
KIỂM TRA BÀI CŨ (7 phút)
- Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào ?
- Chữa bài 41 (24 SGK) câu a, b.
- Một HS lên bảng kiểm tra.
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc cộng 2 phân số đã học.
GV ghi TQ ra góc bảng:
- GV ĐVĐ vào bài mới. Bài 41 tr 24 SGK
a) và có ; .
b) và .
Có < 0="" ;=""> 0 <>
Tổng quát:
(a, b, m N; m 0).
(a,b,c,d N, b,d 0).
Soạn : 24/02/2010 Giảng: Tiết 77: so sánh phân số A. mục tiêu: - Kiến thức: HS hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu, nhận biết được phân số âm dương. - Kĩ năng : Có kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số co cùng mẫu dương để so sánh phân số. - Thái độ : Gây cho HS ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự học. B. Chuẩn bị của GV và HS: - Giáo viên : Bảng phụ ghi đề bài, quy tắc so sánh phân số. - Học sinh : Bảng phụ. C. Tiến trình dạy học: - ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS. - Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS. Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động I kiểm tra bài cũ (7 phút) - Yêu cầu HS chữa bài tập 47 (tr.9 SBT). - Liên đúng. Vì sau khi quy đồng: 15 >14 ị . - Oanh sai Ví dụ: và có 3 >1 ; 10 > 2 nhưng Hoạt động 2 So sánh hai phân số cùng mẫu (10 ph) Với các phân số có cùng mẫu so sánh như thế nào ? (Số tự nhiên). - Yêu cầu HS lấy VD. - GV đưa ra quy tắc. - HS đọc quy tắc SGK. VD: so sánh: và . So sánh và - Yêu cầu HS làm ?1. - Nhắc lại quy tắc so sánh 2 số nguyên âm? Quy tắc so sánh 2 số nguyên dương với số 0. Số nguyên dương với số nguyên âm. - GV: So sánh: và HS: Biến đổi các phân số có cùng mẫu âm thành cùng mẫu dương rồi so sánh. - Phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn. VD: *) Quy tắc : SGK (vì (-3) < (-1)) vì 5 > (-1). ?1. ; . ; VD: so sánh các phân số sau: Hoạt động III So sánh hai phân số không cùng mẫu (15 ph) GV: So sánh và - Yêu cầu HS hoạt động nhóm. HS hoạt động nhóm: Yêu cầu HS nêu các bước làm để so sánh 2 phân số không cùng mẫu. * HS phát biểu quy tắc SGK. - Yêu cầu HS làm ?2. - Nhận xét gì về các phân số này? Đã tối giản chưa ? - Yêu cầu HS làm ?3. - Yêu cầu HS đọc " Nhận xét" SGK. ị và MC: 20 ị so sánh: và có *) Các bước so sánh: - Biến đổi các phân số có mẫu âm thành mẫu dương. - Quy đồng mẫu các phân số. - So sánh tử các phân số, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn. *) Quy tắc: SGK ?2. a) ; ị ; MC: 36 ị ; ị ị b) ; ; QĐồng: ; có ?3. 0 = Hoạt động 4 Luyện tập - củng cố (10 ph) Bài 38 (tr.23 SGK). - Yêu cầu HS làm bài 40 (tr.24 SGK) theo nhóm. Bài 38 tr.23 SGK a) h và h. MC: 12 ị h và h có h > h hay h dài hơn h b) m và m. Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà ( 3 ph) - Nắm vững quy tắc so sánh 2 phân số bằng cách viết chúng dưới dạng 2 phân số có cùng mẫu dương. - Làm bài tập: 37, 38 (c, d), 39, 41 SGK. 51, 54 (tr. 10 SBT). Soạn : 24/02/2010 Giảng: Tiết 78: phép cộng phân số A. mục tiêu: - Kiến thức: HS hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu. - Kĩ năng : Có kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng. - Thái độ : Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh hơn và đúng (có thể rút gọn các phân số trước khi cộng). B. Chuẩn bị của GV và HS: - Giáo viên : Bảng phụ ghi đề bài, quy tắc so sánh phân số. - Học sinh : Bảng phụ. C. Tiến trình dạy học: - ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS. - Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS. Hoạt động của GV và HS Nội dung. Hoạt động I kiểm tra bài cũ (7 phút) - Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào ? - Chữa bài 41 (24 SGK) câu a, b. - Một HS lên bảng kiểm tra. - Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc cộng 2 phân số đã học. GV ghi TQ ra góc bảng: - GV ĐVĐ vào bài mới. Bài 41 tr 24 SGK a) và có ; . b) và . Có 0 ị < . Tổng quát: (a, b, m ẻ N; m ạ 0). (a,b,c,d ẻ N, b,d ạ 0). Hoạt động 2 1. cộng hai phân số cùng mẫu (12 ph) GV đưa ra các ví dụ, yêu cầu HS tính. - Qua các ví dụ, yêu cầu HS nêu quy tắc. Viết tổng quát. HS phát biểu quy tắc SGK. Cho HS làm ?1. - Các phân số ở c) đã tối giản chưa? Nên làm thế nào trước khi cộng? - Yêu cầu HS làm ?2. - Cho HS củng cố bằng bài 42a, b (26). (Chú ý rút gọn kết quả). a) Ví dụ: . . b) Quy tắc SGK c) Tổng quát: (a, b, m ẻ N; m ạ 0). ?1 a) b) c) ?2. -5 + 3 = Hoạt động 3 Cộng hai phân số không cùng mẫu (12 ph) - Muốn cộng 2 phân số không cùng mẫu ta làm thế nào ? - Phải quy đồng mẫu. - Yêu cầu HS nêu quy tắc. - GV ghi tóm tắt. - Cho HS làm ?3. - HS nêu quy tắc trong SGK. - Qua các ví dụ hãy nêu quy tắc cộng 2 phân số không cùng mẫu. - Cho HS làm bài 42 (c, d). VD: ?3. a) b) = c) Bài 42. c) . d) . Hoat động 4 Củng cố (12 ph) - Cho HS làm bài 44 (26) và bài 46 (27). - Yêu cầu: Thực hiện phép tính , rút gọn, so sánh. Hướng dẫn về nhà (2 ph) - Học thuộc quy tắc cộng phân số. - Chú ý rút gọn phân số trước khi cộng hoặc kết quả. - Làm bài tập: 43, 45 (26) SGK; 58, 59, 60, 61, 63 SBT (12). Soạn : 24/02/2010 Giảng: Tiết 79: luyện tập A. mục tiêu: - Kiến thức: HS biết vận dụng quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu. - Kĩ năng : Có kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng. - Thái độ : Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút gọn phân số trước khi cộng, rút gọn kết quả). B. Chuẩn bị của GV và HS: - Giáo viên : Hai bảng phụ ghi bài 62 (b) SBT để HS chơi trò chơi. - Học sinh : Học và làm bài đầy đủ. C. Tiến trình dạy học: - ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS. - Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS. Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động I kiểm tra bài cũ (7 phút) - HS1: 1. Nêu quy tắc cộng hai phân số có cùng mẫu số. Viết CT tổng quát. 2. Chữa bài tập 43(a, d) . - HS2: 1. Nêu quy tắc cộng 2 phân số không cùng mẫu. 2. Chữa bài 45 . Bài tập 43 tr 26 SGK c) d) Bài tập 45 tr 26 SGK a) x = b) ; Hoạt động 2 Luyện tập (28 ph) - Yêu cầu HS làm bài 59 SBT. - Yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài tập. - Lưu ý HS rút gọn kết quả nếu có thể. - Bài 60 (SBT). Bài 63 (SBT). Gọi HS đọc và tóm tắt đầu bài. GV gợi ý: Nếu làm riêng thì 1h mỗi người làm được mấy phần công việc? Nếu làm chung 1 giờ cả 2 người cùng làm sẽ làm được bao nhiêu công việc. - Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày. - Yêu cầu hoạt động theo nhóm bài tập 64 (SBT). GV gợi ý: Phải tìm được các phân số sao cho: có tử bằng -3. Biến đổi các phân số và để có tử bằng 3 rồi tìm các phân số . Bài 59 (SBT) a) b) c) Bài 60 (SBT). a) b) c) Bài 63 SBT. Một giờ người thứ nhất làm được công việc. Một giờ người thứ hai làm được công việc Một giờ cả hai người làm được + = (công việc). Bài 64 (SBT): Tổng các phân số đó là: Hoạt động 3 Củng cố (8 ph) - Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc phép cộng phân số cùng mẫu và không cùng mẫu. - Tổ chức cho HS chơi "Trò chơi tính nhanh" bài 62(b) SBT. Đề bài đưa lên bảng phụ 2 đội tham gia chơi. Điền bảng: + () 1. Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà ( 2ph) - Học thuộc quy tắc. - Làm bai tập 61, 65 (SBT 12). - Ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên. Soạn : 24/02/2010 Giảng: Tiết 80: tính chất cơ bản của phép cộng phân số A. mục tiêu: - Kiến thức: HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0. - Kĩ năng : Bước đầu có kĩ năng để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số khi cộng nhiều phân số. - Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm của các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số. B. Chuẩn bị của GV và HS: - Giáo viên : Bảng phụ, các tấm bìa (H8), 2 bảng phụ chơi "Trò chơi ghép hình". - Học sinh : Mỗi HS mang 4 phần của tấm bìa được cắt ra như H8 (bk 10 cm). C. Tiến trình dạy học: - ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS. - Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS. Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động I kiểm tra bài cũ (8 ph) - HS1: Cho biết phép cộng phân số nguyên có những tính chất gì? Nêu dạng tổng quát. Thực hiện phép tính: và . HS2: a) . b) Bài tập: = = ị phép cộng có tính chất giao hoán. HS2: a) = = = ị Phép cộng các phân số có tính chất kết hợp. b) Hoạt động 2 Các tính chất (10 ph) - Từ các VD trên, yêu cầu HS nêu các tính chất cơ bản của phép cộng phân số? Tổng quát. - GV đưa tính chất lên bảng phụ. - Mỗi tính chất lấy 1 VD. - Tính chất cơ bản của phân số giúp ta điều gì? HS: - Làm cho việc tính toán được thuận lợi. a) Tính chất giao hoán: b) Tính chất kết hợp: c) Cộng với số 0: Chú ý: a,b,c,d,p,q ẻ Z; b, d, q ạ 0. Hoạt động 3 Vận dụng (18 ph) Tính nhanh: A = Yêu cầu HS làm ?2. - Gọi 2 HS lên bảng. Bài 48 . GV đưa 8 tấm bìa H8 SGK, tổ chức cho HS chơi "ghép hình". Thi ghép nhanh theo yêu cầu đề bài - Hai đội chơi: Mỗi đội 4 người. A = (t/c giao hoán). A = (t/c kết hợp) A = (-1) + 1 + = . (Cộng với 0) ?2. B = B = B = -1 + 1 + = . C = C = -1 + . Bài 48 tr 28 SGK Đáp án: a) b) c) d) Hoạt động 4 Củng cố (8 ph) - Yêu cầu HS phát biểu lại các tính chất cơ bản của phép cộng phân số. Bài 51. Bài 51 tr 29 SGK: a) b) c) d) e) Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà (1 ph) - Học thuộc các t/c vận dụng vào bài tập để tính nhanh. - Làm bài tập 47, 49, 52 . Bài 66, 68 . Soạn : 7/03/2010 Giảng: Tiết 81: luyện tập A. mục tiêu: - Kiến thức: HS có kĩ năng thực hiện phép cộng phân số. - Kĩ năng : Có kĩ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính được hợp lý. - Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm của các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số. B. Chuẩn bị của GV và HS: - Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập 53, 64, 67. - Học sinh : Học và làm bài đầy đủ. C. Tiến trình dạy học: - ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS. - Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS. Hoạt động của GV và HS Nội dung. Hoạt động I kiểm tra (7 phút) HS1: Phát biểu các tính chất cơ bản của phép cộng phân số và viết dạng tổng quát. Chữa bài 49 . - HS1: Phát biểu và viết dạng tổng quát HS2: Chữa bài 52 ( bảng phụ ). Bài 49 tr 29 SGK Sau 30' Hùng đi được quãng đường là: (qđg). Bài 52: Điền số vào ô trống cho thích hợp. ( bảng phụ ). Hoạt động II Luyện tập (20 ph) Bài 53 . "Xây tường". Điền phân số thích hợp theo quy tắc: a = b + c. - Nêu cách xây ? - Lần lượt 2 HS lên bảng điền. HS cả lớp điền vào vở. Bài 54. . - GV đưa đề bài lên bảng phụ. Gọi từng HS trả lời. Bài 55: Tổ chức trò chơi. (2 bảng phụ). Cho 2 tổ tìm kết quả, điền vào ô trống. - Cho HS nhận xét. Bài 56: Yêu cầu 3 HS lên bảng làm. - GV chữa, chốt lại. Bài 53.tr 30 SGK 0 0 0 Bài 54 tr 30 SGK. a) sai. Sửa lại: . b) Đúng. c) Đúng. d) Sửa lại: . Bài 55 tr 30 SGK. + - 1 Bài 56 tr 30 SGK: a) A = A = A = -1 + 1 = 0. b) B = B = B = 1 + c) C = C = C = Hoạt động III Củng cố (5 ph) - Gọi HS nhắc lại quy tắc cộng phân số. - Tính chất cơ bản của phép cộng phân số. Hoạt động IV Hướng dẫn về nhà (2 ph) - Làm bài tập: 57 . Bài tập: 69, 70, 71, 72 . - Ôn lại số đối của một số nguyên, phép trừ số nguyên. - Đọc trước bài: Phép trừ phân số. Soạn : 7/3/2010 Giảng: Tiết 82: phép trừ phân số A. mục tiêu: - Kiến thức: HS hiểu thế nào là 2 số đối nhau. Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số. - Kĩ năng : Có kĩ năng tìm số đối của 1 số và kĩ năng thực hiện phép trừ phân số. Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số. - Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm của các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số. B. Chuẩn bị của GV và HS: - Giáo viên : Bảng phụ ghi bài 61 SGK và quy tắc "Trừ phân số". - Học sinh : Học và làm bài đầy đủ. C. Tiến trình dạy học: - ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS. - Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS. Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động I kiểm tra bài cũ (5 phút) - Phát biểu quy tắc phép cộng phân số (cùng mẫu, khác mẫu). - áp dụng tính: a) b) c) Gọi HS nhận xét kết quả, đánh giá kết quả. Gv giới thiệu ? 1 - Một HS lên bảng kiểm tra. + Quy tắc. ?1 áp dụng: a) b) = c) = . Hoạt động II 1. số đối (12 ph) - GV: có = 0, nói là số đối của phân số và ngược lại. - Yêu cầu HS làm ?2. - GV: Tìm phân số đối của phân số ? - Khi nào 2 số đối nhau ? - HS nhắc lại định nghĩa 2 số đối nhau. So sánh : -, , - Củng cố: GV cho HS làm bài 58 SGK - Ba HS lên bảng làm. - Qua các ví dụ trên em hãy nhắc lại ý nghĩa của số đối trên trục số. ?2. Nói là số đối của phân số ; là phân số đối của phân số . - là số đối của phân số . Định nghĩa: Hai số đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0. - Số đối của phân số - là . Vì Bài 58 tr 33 SGK. có số đối là - (= ). -7 có số đối là 7. có số đối là = có số đối là có số đối là (= ). Số 0 có số đối là 0. 112 có số đối là -112. Hoạt động III 2. Phép trừ phân số (12 ph) - Cho HS làm ?3 theo nhóm từ đó rút ra quy tắc phép trừ phân số. - Cho HS nhận xét bài của các nhóm và yêu cầu phát biểu lại quy tắc . - GV đưa quy tắc "Trừ phân số" lên bảng phụ và nhấn mạnh "biến trừ thành cộng" - Yêu cầu HS tính: a) . b) . Hai HS lên bảng làm: Hiệu của 2 phân số là 1 số như thế nào? - GV kết luận: Vậy phép trừ phân số là phép toán ngược của phép cộng phân số. - Cho HS làm ?4. ?3 ị * Quy tắc SGK tr 32. a) = b) = ?4 Tính ; ; Hoạt động IV Củng cố (14 ph) - Gọi HS nhắc lại: + Thế nào là 2 số đối nhau? + Quy tắc trừ phân số ? - Cho HS làm bài 60 . - GV đưa bảng phụ bài 61 . Yêu cầu HS trả lời. Bài 60 . a) ; x = x = b) ; x = x = . Bài 61 tr 33 SGK Câu 1 : Sai Câu 2 : Đúng. Hoạt động V Hướng dẫn về nhà (2 ph) - Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số. - Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập. - Làm bài 59 . Bài 74, 75, 76, 77 .
Tài liệu đính kèm: