Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 67+68: Ôn tập chương II (Bản 2 cột)

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 67+68: Ôn tập chương II (Bản 2 cột)

A. MỤC TIÊU CỦA BÀI :

Ôn tập và luyện tập :

· Tập Z các số nguyên

· Số đối

· Giá trị tuyệt đối

· Cộng trừ nhân trong Z

B. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1. Ổn định lớp

2. Kiểm tra

Các câu họi ôn tập SGK.

3. Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS

 Cho HS phát biểu và ghi khoảng 20

 Cả lớp cùng nhận xét

® Nhắc lại : -a < 0;="">

 -a > 0 nếu ?

 -a = 0

 âm < 0="">< dương="" dùng="" dấu=""><>

Trường hợp cùng dấu âm.âm=dương

 Ghi thành tổng đại số rồi tính (Bỏ ngoặc rồi tính)

® a-5 = 36(2a-5)

a-5 = 6a-15

15-5 = 60-a

10 = 5a

 a = = 2

 giao hoán, kết hợp, tổng 2 số đối nhau?

Cho HS tính nhanh không thực hiện phép tính

® a = 0 thì a = 0

 a < 0="" không="" có="" giá="" trị="" của="">

 a > 0 có hai giá trị a hoặc -a

Thứ tự thực hiện phép tính?

Quy tắc khi nhân nhiều thừa số ?(chẳn , lẻ)

HS tính lũy thừa trước.

Vẽ trái (Đề bài)= Vẽ phải (Kết quả)

 a/ 15.12 - 3.5 .10

 15

 b/ 45 - 9 (13+5)

 -9.5 = -45

 phân phối 2 lần 1. Câu hỏi ôn tập :

2. Bài tập ôn tập :

107. Cho HS vẽ ngay trên bảng :

 a > 0; -a <>

 -b > 0; b <>

 a = -a > 0

 b = -b > 0

108 . a 0

 Nếu a> 0 thì -a< 0="" và=""><>

 Nếu a> 0 thì -a> 0 và -a> a

109. -99<><><><><><><><>

110. Lưu ý các câu sai

111. HS thực hiện trên bảng

112. a-5 = 3(20-5) a

113. Hướng dẫn HS dùng mủ số thường bậc 3)

 (Dùng cho 9 số nguyên liên tiếp)

114. a/ -5<><5>

x {4;3;-2;-1;0;1;2;3;4}

tổng : -4+4-3+3-2+2-1+1+0=0

 b/ -6<><4 tổng="" -5-4="">

 c/ -20<><4 tổng="">

115.Nhắc lại định nghĩa trị tuyệt đối

116.Gọi HS lên bảng thực hiện phép tính

117 a/ . b/

118. a/, b/ chuyển vế

 c/ x-1 = 3

 Ta có : x-1 = 3 hoặc x-1= -3

 x = 4 hoặc x = -2

119. c/ 29)19-13) - 19(29-13)

 = 29.19-29.13-19.25+19.13

 = -29.13+19.13

 = 13(-29+19)

 = 13.(-10) = -131

 

doc 2 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 19Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 67+68: Ôn tập chương II (Bản 2 cột)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết 67+68 : 	 ÔN TẬP CHƯƠNG II
MỤC TIÊU CỦA BÀI :
Ôn tập và luyện tập :
Tập Z các số nguyên
Số đối
Giá trị tuyệt đối
Cộng trừ nhân trong Z 
HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Ổn định lớp
Kiểm tra
Các câu họi ôn tập SGK.
Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS 	Phần ghi của HS
® Cho HS phát biểu và ghi khoảng 20’
 Cả lớp cùng nhận xét
Nhắc lại : -a < 0; 
 -a > 0 nếu ?
 -a = 0
® âm < 0 < dương dùng dấu “<”
®Trường hợp cùng dấu ¬ âm.âm=dương 
® Ghi thành tổng đại số rồi tính (Bỏ ngoặc rồi tính)
a-5 = 36(2a-5) 
a-5 = 6a-15 
15-5 = 60-a 
= 5a 
 a = = 2 
® giao hoán, kết hợp, tổng 2 số đối nhau?
Cho HS tính nhanh không thực hiện phép tính
êa ï = 0 thì a = 0 
 êa ï < 0 không có giá trị của a
 êa ï > 0 có hai giá trị a hoặc -a
®Thứ tự thực hiện phép tính?
Quy tắc khi nhân nhiều thừa số ?(chẳn , lẻ)
®HS tính lũy thừa trước.
Vẽ trái (Đề bài)= Vẽ phải (Kết quả)
® a/ 15.12 - 3.5 .10
 15
 b/ 45 - 9 (13+5)
 -9.5 = -45
 phân phối 2 lần
Câu hỏi ôn tập :
Bài tập ôn tập :
107. Cho HS vẽ ngay trên bảng :
 a > 0; -a < 0
 -b > 0; b < 0
 êa ê= ê-ă > 0
 êbê = ê-bê > 0
. a ¹ 0
 Nếu a> 0 thì -a< 0 và -a< a
 Nếu a> 0 thì -a> 0 và -a> a
109. -99<-17<-3<-1<0<1<3<2=<98
Lưu ý các câu sai 
HS thực hiện trên bảng 
a-5 = 3(20-5)® a
Hướng dẫn HS dùng mủ số thường bậc 3)
 (Dùng cho 9 số nguyên liên tiếp)
114. a/ -5<x<5 
x Ỵ {4;3;-2;-1;0;1;2;3;4}
tổng : -4+4-3+3-2+2-1+1+0=0
Þ b/ -6<x<4 ® tổng -5-4=-9
 c/ -20<x<4 ® tổng 20
115.Nhắc lại định nghĩa trị tuyệt đối
116.Gọi HS lên bảng thực hiện phép tính
117 a/ . b/ 
118. a/, b/ chuyển vế
 c/ êx-1 ï = 3
 Ta có : x-1 = 3 hoặc x-1= -3
 x = 4 hoặc x = -2
119. c/ 29)19-13) - 19(29-13)
 = 29.19-29.13-19.25+19.13
 = -29.13+19.13
 = 13(-29+19)
 = 13.(-10) = -131

Tài liệu đính kèm:

  • docds6 t67-68.doc