I. Mục tiêu:
1.Về Kiến thức:
-Củng cố cho học sinh các kiến thức về cộng trừ nhân và tính giá trị tuyệt đối của số nguyên
2. Về kỹ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, tính giá trị tuyệt đối , lũy thừa của số nguyên và loại toán tìm x.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính chất các phép toán vào thực hiện phép tính.
3. Về thái độ:
- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác.
- Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học
- Giáo dục tính kiên trì, nhẫn nại của học sinh.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1. Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án, SGK.
2. Chuẩn bị của học sinh : ôn tập, làm trước bài tập.
III. Tiến trình bài dạy:
1. Kiểm tra bài cũ: (8’)
Đề bài
GV gọi 2 Hs lên bảng giải bài :
Thực hiện phép tính:
a) {(-13) + (-15)} + (-8)
b) {500 - (-200)} - (210 + 100)
c) {-(-129) + (-119)} - 301 + 12
d) 777 - (-111) - (-222) + 20
Đáp án
a) {(-13) + (-15)} + (-8)
= (-28) + (-8) = -36
b) {500 - (-200)} - (210 + 100)
= 700 - 310 = 390
c) {-(-129) + (-119)} - 301 + 12
= 100 - 301 + 12
= 189
d) 777 - (-111) - (-222) + 20
= {777 + 111 + 222 + 20}
= (888 + 222) + 20
= 1110 + 20 = 1130
Ngµy so¹n:23/01/2010 Ngµy d¹y:25/01/2010 D¹y líp: 6A Ngµy d¹y:25/01/2010 D¹y líp: 6B Tiết 67: Ôn tập chương II (tiếp) I. Mục tiêu: 1.Về Kiến thức: -Củng cố cho học sinh các kiến thức về cộng trừ nhân và tính giá trị tuyệt đối của số nguyên 2. Về kỹ năng: - Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, tính giá trị tuyệt đối , lũy thừa của số nguyên và loại toán tìm x. - Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính chất các phép toán vào thực hiện phép tính. 3. Về thái độ: - Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác. - Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học - Giáo dục tính kiên trì, nhẫn nại của học sinh. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: 1. Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án, SGK. 2. Chuẩn bị của học sinh : ôn tập, làm trước bài tập. III. Tiến trình bài dạy: 1. Kiểm tra bài cũ: (8’) Đề bài GV gọi 2 Hs lên bảng giải bài : Thực hiện phép tính: a) {(-13) + (-15)} + (-8) b) {500 - (-200)} - (210 + 100) c) {-(-129) + (-119)} - 301 + 12 d) 777 - (-111) - (-222) + 20 Đáp án a) {(-13) + (-15)} + (-8) = (-28) + (-8) = -36 b) {500 - (-200)} - (210 + 100) = 700 - 310 = 390 c) {-(-129) + (-119)} - 301 + 12 = 100 - 301 + 12 = 189 d) 777 - (-111) - (-222) + 20 = {777 + 111 + 222 + 20} = (888 + 222) + 20 = 1110 + 20 = 1130 ĐVĐ: Trực tiếp 2. Dạy nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng G: 2 học sinh giải 112, 113 (Tr99-SGK)? ? Muốn tìm a ta làm ntn? H: áp dụng quy tắc chuyển vế, đổi dấu G: Điền các số -1, 1, -2, 2, -3, 3 thích hợp vào ô trống để được các tổng hàng ngang, hàng dọc đường chéo đều = nhau? ? x có thể nhận những giá trị nào? Tính tổng các giá trị đó? Tính = cách nào nhanh nhất? Tương tự câu a tính tổng x biết - 6 < x < 4? ? 3 học sinh giải 115, 116, 117(99)SGK? Tìm a biết: │ a │ = 5 b) │ a │ = 0 c) │ a │ = -3 d) │ a │ = │-5│ = 5 e) -11. │a│ = -22 ? Tính (-4).(-5).(-6) =? ? Tính (-3+6) (-4)=? Bài 117(tr.99) Tính (-7).2 =? b) 5 . (-4) =? Cần chú ý gì khi thực hiện dãy tính có chứa lũy thừa? G: cho hs làmBài 118(Tr99-SGK) ? Muốn tìm x ta làm ntn? Bài 112(Tr99-SGK) a - 10 = 2a - 5 => 2a - a = 5 - 10 => a = -5 Vậy số thứ nhất là -10, số thứ hai là -5 Bài 113(Tr99-SGK) Tổng -1, 1, 2, -2, 3, -3, 4, 0, 5 luôn = 9 => Các hàng có tổng = 3 2 3 -2 -3 1 5 4 -1 0 Bài 114: Liệt kê và tính tổng x Z a) -8 < x < 8 (5’) => x = -7, -6, -5, -4, -3, -2, -1.7 => (-7 + 7) + (-6 + 6) + (-5+ 5) + . + 0 = 0+ 0 + ) + 0 = 0 b) -6 < x < 4 => x ={ -5, -4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3} => [(-5) + (-4)]+ [(-3) + 3 ]+ (-2 + 2) + (-1+ 1) = 0 + 0 + 0 + 0 +( -9) = -9 Bài 115(Tr99-SGK) Tìm a Z biết: a) │ a │ = 5 => a = 5 hoặc a = -5 b) │ a │ = 0 => a = 0 c) │ a │ = -3 => không có a d) │ a │ = │-5│ = 5 => a = 5 hoặc a = -5 e) -11. │a│ = -22 => │a│ = 2 => a = 2 hoặc a = -2 Bài 116(Tr99-SGK) Tính: a) (-4).(-5).(-6) = 20.(-6) = -120 b) (-3 + 6) (-4) = 3.(- 4) =-12 Bài 117(Tr99-SGK) a) Tính: (-7).2 = - 343 . 16 = - 5488 b) 5 . (-4) = 625 . 16 = 10.000 Bài 118(Tr99-SGK) Tìm x Z biết: a) 2x - 35 = 15 => 2 .x = 50 => x = 25 c) │x - 1│ = 0 => x - 1 = 0 => x = 1 3. Củng cố, luyện tập(3’): ? Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta làm như thế nào? ? Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta làm như thế nào? 4. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2’) - Về ôn tập tiết sau kiểm tra 1 tiết - kẻ giấy kiểm tra. - học thuộc các quy tắc cộng trừ số nguyên, giá trị tuyệt đối của các số nguyên Xem lại các bài tập thực hiện phép tính và bài tìm x ============================
Tài liệu đính kèm: