A. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội và ước của một số nguyên.
- Kĩ năng: Rèn luỵên kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm bội và ước của một số nguyên.
- Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, tổng hợp cho HS.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi : Quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, khái niệm
a b và tính chất chia hết.
- Học sinh: Ôn tập kiến thức và làm bài tập ôn tập chương II.
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1
KIỂM TRA BÀI CŨ VÀ CHỮA BÀI TẬP (8 ph )
HS1: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
Chữa bài 162 a, c <75 sbt="">.75>
HS2: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu, nhân với số 0.
Chữa bài tập 168 (a,c) <76 sbt="">. Bài 162 tr 75 SBT:76>
a) [(- 8) + (- 7)] + (- 10)
= (- 15) + (- 10) = - 25.
c) - (- 229) + (- 219) - 401 + 12
= 229 - 219 - 401 + 12 = - 379.
Bài 168 tr 76 SBT (a, c):
a) 18 . 17 - 3 . 6 . 7
= 18 . 17 - 18 . 7
= 18 (17 - 7) = 180.
c) 33 . (17 - 5) - 17 (33 - 5)
= 33. 17 - 33. 5 - 17. 33 + 17. 5
= 5 (- 33 + 17) = - 80.
Soạn: 12/01
Giảng:
Tiết 66: ôn tập chương ii
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, GTTĐ của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên.
- Kĩ năng: HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện phép tính, bài tập về GTTĐ, số đối của một số nguyên.
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi : Quy tắc lấy GTTĐ của một số nguyên , quy tắc cộng, trừ, nhân số nguyên, các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên và một số bài tập.
- Học sinh: Làm các câu hỏi ôn tập và bài tập cho về nhà.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1
1. ôn tập về tập z , thứ tự trong z (20 ph )
- GV: Hãy viết tập hợp Z các số nguyên ?
Vậy tập Z gồm những số nào ? lấy VD
2) a) Viết số đối của số nguyên a.
b) Số đối của số nguyên a có thể là số dương ? Số âm ? Số ? VD ?
3) GTTĐ của số nguyên a là gì ? Nêu các quy tắc lấy GTTĐ của một số nguyên ?
- GV đưa quy tắc lên bảng phụ. Yêu cầu lấy VD.
- Vậy GTTĐ của một số nguyên a có thể là một số nguyên dương, số nguyên âm ? Số 0 không ?
- Yêu cầu HS chữa bài 107 .
- Hướng dẫn HS quan sát trục số rồi trả lời câu c.
- Yêu cầu HS chữa miệng bài tập 109 .
Nêu cách:
- So sánh hai số nguyên âm, hai số nguyên dương, số nguyên âm với số 0, với số nguyên dương ?
Z = {... - 2 ; - 1 ; 0 1 ; 2 ...}.
Tập Z gồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương.
- Số đối của số nguyên a là (- a).
- Có thể.
VD: Số đối của (- 5) là 5.
3 là - 3.
0 là 0.
- HS nêu quy tắc.
VD: = 5. = 0.
= 5. ³ 0.
GTTĐ của số nguyên a không thể là số nguyên âm.
Bài 107.SGK
a) Điểm (- a) có toạ độ là 4
Điểm (- b) có toạ độ là -3
b) = = = 4
= = = 3
c) a 0.
b = = > 0 ; - b < 0.
Bài 109:
- 624 ( Talét) ; - 570 (Pytago).
- 287 (Acsimét) ; 1441 (Lương Thế Vinh) ; 1596 (Đề Các) ; 1777 (Gau xơ); 1596 ; 1850 (côvalépxkaia).
Hoạt động 2
2. Ôn tập các phép toán trong Z (22 ph)
- GV: Trong tập Z , có những phép toán nào luôn thực hiên được ?
- Hãy phát biểu các quy tắc :
Cộng hai số nguyên cùng dấu ?
Cộng hai số nguyên khác dấu ?
- Chữa bài tập 110 (a, b).
- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu? Nhân với số 0 ? VD.
- Chữa bài tập 110 (c, d).
Chữa bài 111 .
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 116, 117 SGK.
- GV: Phép cộng trong Z có những tính chất gì ? Phép nhân trong Z có những tính chất gì ? Viết dưới dạng công thức.
- Yêu cầu HS làm bài tập 119 .
- Cộng , trừ , nhân , chia, luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Bài 110 SGK:
a) Đúng. b) Đúng.
c) Sai. d) Đúng.
quy tắc :
(-) + (-) = (-)
(-) . (-) = (+).
Bài 111SGK:
a) (- 36) c) (- 279)
b) 390 d) 1130.
Bài 116 SGK:
a) (- 4) . (- 5) . (- 6) = - 120.
b) (- 3 + 6) (- 4) = - 12.
c) (- 3 - 5) . (- 3 + 5) = - 16.
d) (- 5 - 13) : (- 6) = - 18.
Bài 117 SGK:
a) (- 7)3 . 24 = (- 343) . 16 = - 5488.
b) 54 . (- 4)2 = 625 . 16 = 10 000.
Bài 119 SGK:
a) 15 . 12 - 3 . 5 . 10
= 15 . 12 - 15 . 10
= 15 (12 - 10) = 30.
b) 45 - 9 (13 + 5)
= 45 - 117 - 45 = - 117.
c) 29 . (19 - 13) - 19 (29 - 13)
= 29. 19 - 29. 13 - 19.29 + 19 . 13
= 13 (19 - 29) = - 130.
Hoạt động 3
Hướng dẫn về nhà (3 ph)
- Ôn tập quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên, quy tắc lấy GTTĐ của một số nguyên, so sánh số nguyên và tính chất phép cộng, phép nhân trong Z. Quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, bội và ước của một số nguyên.
- Làm bài tập: 161; 162; 163; 165; 168 .
Soạn: 12/01
Giảng:
Tiết 67: ôn tập chương ii (Tiếp theo)
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội và ước của một số nguyên.
- Kĩ năng: Rèn luỵên kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm bội và ước của một số nguyên.
- Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, tổng hợp cho HS.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi : Quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, khái niệm
a b và tính chất chia hết.
- Học sinh: Ôn tập kiến thức và làm bài tập ôn tập chương II.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ và chữa bài tập (8 ph )
HS1: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
Chữa bài 162 a, c .
HS2: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu, nhân với số 0.
Chữa bài tập 168 (a,c) .
Bài 162 tr 75 SBT:
a) [(- 8) + (- 7)] + (- 10)
= (- 15) + (- 10) = - 25.
c) - (- 229) + (- 219) - 401 + 12
= 229 - 219 - 401 + 12 = - 379.
Bài 168 tr 76 SBT (a, c):
a) 18 . 17 - 3 . 6 . 7
= 18 . 17 - 18 . 7
= 18 (17 - 7) = 180.
c) 33 . (17 - 5) - 17 (33 - 5)
= 33. 17 - 33. 5 - 17. 33 + 17. 5
= 5 (- 33 + 17) = - 80.
Hoạt động 2
Luyện tập (30 ph)
Bài 1: Tính:
a) 215 + (- 38) - (- 58) - 15.
b) 231 + 26 - (209 + 26).
c) 5. (- 3)2 - 14. (- 8) + (- 40).
- Yêu cầu HS làm bài 114 .
- Yêu cầu HS làm bài 118 .
- GV hướng dẫn: Thực hiện chuyển vế, tìm thừa số chưa biết trong phép nhân.
- Cả lớp làm phần a.
- 3 HS lên bảng làm phần b, c, d.
- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập 115 .
Bài 112: Đố vui:
- Yêu cầu HS đọc đề bài và hướng dẫn HS lập cách đẳng thức.
a - 10 = 2a - 5.
Bài 1:
a) Tìm tất cả các ước của (- 12).
b) Tìm năm bội của 4 : Khi nào a là bội của b, b là ước của a.
Bài 120 .
- GV treo bảng phụ đầu bài, kẻ bảng.
- GV: Nêu lại các tính chất chia hết cho Z.
Vậy các bội của 6 có là của (-3) của
(-2) không ?
- HS nêu tính chất SGK.
Dạng 1: Thực hiện phép tính:
Bài 1:
a) 215 + (- 38) - (- 58) - 15
= (215 - 15) + (58 - 38)
= 200 + 20 = 220.
b) 231 + 26 - (209 + 26)
= 231 + 26 - 209 - 26
= 231 - 209 = 22.
c) = 5. 9 + 112 - 40
= (45 - 40) + 112 = 117.
Bài 114:
a) x = - 7 ; - 6 ; - 5 ; ... ; 6 ; 7.
Tổng: = (- 7) + (- 6) + .... + 6 + 7
= 0.
b) x = - 5 ; - 4 ... 1 ; 2 ; 3.
Tổng: [(-5) + (-4)] + [(-3) + 3] + .....
= (- 9).
Dạng 2: Tìm x:
Bài 118 .
a) 2 x = 15 + 35
2x = 50
x = 50 : 2
x = 25.
b) x = - 5.
c) x = 1.
d) x = 5.
Bài 115 tr 99 SGK:
a) a = ± 5.
b) a = 0.
c) Không có số a nào thoả mãn. Vì là số không âm.
d) = = 5 ị a = ± 5.
e) = 2 ị a = ± 2.
Bài 112:
a - 10 = 2a - 5
- 10 + 5 = 2a - a
- 5 = a
Vậy hai số đó là : (- 10) và (- 5).
Dạng 3: Bội và ước của số nguyên:
Bài 1:
a) Tất cả các ước của (- 12) là ± 1 ; ±2 ; ± 3 ; ± 4 ; ± 6 ; ±12.
b) Năm bội của 4 có thể là : 0 ; ±4; ±8.
Bài 120:
a) Có 12 tích ab.
b) Có 6 tích lớn hơn 0 và 6 tích nhỏ hơn 0.
c) Bội của 6 là : - 6 ; 12 ; - 18 ; 24 ; 30 ; - 42.
d) Ước của 20 là 10 ; - 20.
Hoạt động 3
Củng cố (6 ph)
- Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính trong 1 bt (có ngoặc, không có ngoặc).
Xét xem các bài giải sau đúng hay sai:
a) a = - (- a).
b) a = -
c) = 5 ị x = 5.
d) = - 5 ị x = - 5.
a) Đúng.
b) Sai. Vì =
c) Sai. Vì = 5 ị x = ± 5.
d) Sai vì GTTĐ của một số > 0.
Hoạt động 4
Hướng dẫn về nhà (1 ph)
- Ôn tập theo các câu hỏi và các dạng bài tập trong 2 tiết ôn tập.
- Tiết sai kiểm tra 1 tiết chương II.
Soạn: 12/01
Giảng:
Tiết 68: kiểm tra một tiết
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các kiến thức trong chương II về cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên và các bài tập áp dụng.
- Kĩ năng: Rèn luỵên kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm bội và ước của một số nguyên.
- Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, tổng hợp cho HS.
B. đề bài:
Bài 1: (2 điểm)
a) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.
b) áp dụng tính: (- 15) + (- 40)
(+ 52) + (- 70).
Bài 2: (2,5 điểm)
Thực hiện phép tính:
a) (- 5). 8 . (- 2). 3
b) 125 - (- 75) + 32 - (48 + 32)
c) 3. (- 4)2 + 2 . (- 5) - 20.
Bài 3: (2 điểm)
a) Tìm : ; ;
b) Tìm số nguyên a biết : = 3 ; = - 1.
Bài 4: (1,5 điểm)
Tìm x Z biết:
a) x + 10 = - 14.
b) 5x - 12 = 48.
Bài 5: (2 điểm)
a) Tìm tất cả các ước của (- 10).
b) Tìm 5 bội của 6.
c. đáp án - biểu điểm :
Bài 1: (2 điểm)
a) - Phát biểu đúng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai
số nguyên khác dấu như SGK. (1 điểm).
b) (- 15) + (- 40) = - 55.
(+ 52) + (- 70) = - 18. (1 điểm).
Bài 2: (2,5 điểm).
a) (- 5). 8 . (- 2) . 3 = [(- 5). (- 2)]. 8. 3 (0,75 điểm).
= 10. 24 = 240.
b) 125 - (- 75) + 32 - (48 + 32) (1 điểm).
= (125 + 75) + 32 - 48 - 32
= 200 + (- 48) = 152.
c) 3. 16 - 10 - 20 (0, 75 điểm).
= 48 - 30 = 18.
Bài 3: (2 điểm)
a) = 32.
= 10.
= 0. (1 điểm).
b) = 3 ị a = ± 3.
= - 1 ị không có số nguyên a thoả mãn
= - 1 vì GTTĐ của mọi số nguyên đều không âm. (1 điểm).
Bài 4: (1,5 điểm)
a) x + 10 = - 14
x = - 14 - 10
x = - 24. (0,75 điểm).
b) 5x - 12 = 48
5x = 60
x = 60 : 5 = 12. (0,75 điểm).
Bài 5: (2 điểm)
a) Các ước của (- 10) là: ±1 ; ±2 ; ±5 ; ±10. (1 điểm).
b) Các bội của 6 là : ±6 ; ±12 ; 18. (1 điểm).
Soạn: 12/01
Giảng:
Chương III : Phân số.
Tiết 69: mở rộng khái niệm phân số
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: + HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái niệm phân số ở lớp 6.
+ Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1.
- Kĩ năng: + Viết đựơc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên.
+ Biết dùng phân số để biểu diễn 1 nội dung thực tế.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập, khái niệm phân số.
- Học sinh: Ôn tập khái niệm phân số ở tiểu học.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
Nội dung
Hoạt động 1
đặt vấn đề và giới thiệu về chương iii (4 ph )
- GV yêu cầu HS lấy VD về phân số. Trong các phân số này tử và mẫu đều là các số tự nhiên, mẫu khác 0.
Nếu tử và mẫu là các số nguyên, VD: có phải là phân số không ?
- GV ĐVĐ giới thiệu nội dung
chương III.
- HS nghe GV giới thiệu về chương III.
VD: ; ....
Hoạt động 2
1. khái niệm phân số (12 ph)
Hãy lấy 1 VD thực tế trong đó phải dùng phân số để biểu thị.
- Phấn số có thể coi là thương của phép chia 3 cho 4.
GV là thương của phép chia nào ?
- HS: (- 2) cho (- 3).
- GV khẳng định: Cũng như ; ; đều là các phân số.
Vậy thế nào là một phân số ?
- Khác với phân số ở tiểu học như thế nào ?
- Điều kiện không thay đổi là gì ?
- GV yêu cầu : HS nhắc lại dạng tổng quát của phân số.
- GV đưa dạng tổng quát của phân số lên bảng phụ khắc sâu điều kiện
a, b ẻ Z, b ạ 0.
VD: Có một cái bánh chia thành bốn phần bằng nhau, lấy di ba phần ta nói đã lấy đi cái bánh.
Tổng quát: SGK tr 4
Phân số có dạng với a,b ẻ Z, b ạ 0.
?1 VD: ; ; là các phân số
Hoạt động 3
Ví dụ (10 ph)
- Lấy VD về phân số. Cho biết tử và mẫu.
HS lấy VD.
- Yêu cầu HS làm ?2.
- Vậy mọi số nguyên có thể viết dưới dạng phân số hay không ? Cho VD ?
- Số nguyên a có thể viết dưới dạng phân số : .
?2. HS trả lời trước lớp, giải thích dựa theo dạng tổng quát của phân số. Các cách viết phân số :
a) ; c) ; f) ; h) .
g) với a ẻ Z và a ạ 0.
- Mọi số nguyên đều có thể viết dưới dạng phân số : .
VD: 2 = ; - 5 = .
Hoạt động 4
Luyện tập - củng cố (17 ph)
- GV đưa bài tập 1 lên bảng phụ, yêu cầu HS gạch chéo.
- HS nối các đường trên hình rồi biểu diễn các phân số :
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 2 (a,c) ; 3 (b, d) ; 4 .
HS hoạt động nhóm:
HS nhận xét bài làm của các nhóm.
- GV kiểm tra bài của một số nhóm.
Bài 6
Bài tập 1 tr 5 SGK
a) của hình chữ nhật.
b) của hình vuông.
Bài 2 tr5 SGK
a) ; c) .
Bài 3 tr 6 SGK
b) ; d) .
Bài 4 tr4 6 SGK:
a) ; b)
c) d) với x ẻ Z.
Bài 6 :
a) 23 cm = m ; 47 mm = m.
b) 7 dm2 = m2 ; 101 cm2 = m2.
Hoạt động 5
Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Học thuộc dạng tổng quát của phân số.
- làm bài tập : 2 (b,d) . Bài 1, 2, 3, 4, 7 .
- Đọc " Có thể em chưa biết".
Soạn: 12/01
Giảng:
Tiết 70: phân số bằng nhau
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: + HS biết được thế nào là hai phân số bằng nhau.
- Kĩ năng: HS nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau, lập các cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ .
- Học sinh: Học và làm bài đầy đủ.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (4 ph )
- GV: Thế nào là phân số ?
Chữa bài tập 4 .
- Một HS lên bảng kiểm tra.
+ Trả lời câu hỏi.
+ Làm bài tập 4 .
a) - 3 : 5 = b) - 2 : 7 =
c) 2 : (- 11) = d) x : 5 =
(xẻZ)
Hoạt động 2
định nghĩa (12 ph)
- GV đưa hình vẽ lên bảng phụ: Có một cái bánh hình chữ nhật.
Lần 1
Lần 2
(Phần tô đậm là phần lấy đi).
Hỏi : Mỗi lần lấy đi được bao nhiêu phần cái bánh ?
Nhận xét gì về hai phân số trên ? Vì sao ?
- GV ĐVĐ vào bài.
- Nhìn cặp phân số: có tích nào bằng nhau ?
- Hãy lấy VD khác về hai phân số bằng nhau và kiểm tra nhận xét này .
- TQ: phân số = khi nào ?
Điều này vẫn đúng với các phân số có tử, mẫu là các số nguyên.
Lần 1 lấy đi cái bánh.
Lần 2 lấy đi cái bánh.
HS: .
Hai phân số trên bằng nhau vì cùng biểu diễn một phần của cái bánh.
- Có 1 . 6 = 2 . 3.
Tổng quát:
Phân số = khi a . d = b . c
Hoạt động 3
Các ví dụ (10 ph)
- Căn cứ vào định nghĩa trên xét xem và có bằng nhau không ?
- Xét xem cặp phân số và ;
và .
- Tìm x ẻ Z biết .
Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm ?1. và ?2.
HS hoạt động theo nhóm:
- Tìm x biết :
= vì (- 3). (- 8) = 6. 4 = 24
= vì -1 . 12 = -3 . 4
(- 2). 6 = 3 . x ị x = - 4.
?1. vì 1 . 12 = 4 . 3
vì 2 . 8 ạ 3. 6
vì (- 3). (- 15) = 5 . 9
vì 4 . 9 ạ 3 . (- 12)
?2. vì - 2 . 5 ạ 2 . 5
Tìm x:
x . 21 = 6 . 7
ị x = ị x = 2.
Hoạt động 4
Luyện tập - củng cố (18 ph)
- Trò chơi: 2 đội mỗi đội 3 người.
ND: Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau:
; ; ; ; ; ; ; .
Mỗi người viết một lần, lần lượt.
- Yêu cầu HS làm bài 8 .
- HS làm bài tập trên phiếu học tập
- GV yêu cầu HS làm trên phiếu học tập bài 6 và bài 7(a,d) .
- Bài tập: Từ đẳng thức:
2 . (- 6) = (- 4). 3 hãy lập các cặp phân số.
Kết quả:
= ; = ; =
Bài 8:
a) vì a.b = (- a) . (- b).
b) vì (- a). b = (- b) . a
Nhận xét: Nếu đổi dẫu cả tử và mẫu của một phân số thì ta được một phân số bằng phân số đó.
Hoạt động 5
hướng dẫn về nhà (1 ph)
- Nắm vững định nghĩa: Hai phân số bằng nhau. Làm bài tập 7 (b,c) 10 . Và 9 đến 14 .
- Ôn tập tính chất cơ bản của phân số.
Soạn: 12/01
Giảng:
Tiết 71: tính chất cơ bản của phân số
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm vững tính chất cơ bản của phân số
- Kĩ năng: Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương. Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ .
- Học sinh: Học và làm bài đầy đủ.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (7 ph )
- HS1: Thế nào là hai phân số bằng nhau, viết dạng tổng quát ?
Điền số thích hợp vào dấu "...":
; .
- HS2: Chữa bài tập 11, 12 .
- GV cho HS nhận xét, cho điểm 2 HS.
- HS1: nếu ad = bc.
;
- HS2:
Bài 11:
;
Bài 12:
Từ : 2. 36 = 8. 9 ta có :
; ; ; .
Hoạt động 2
Nhận xét (10 ph)
- GV dựa vào bài tập HS đã làm, ĐVĐ vào bài mới.
- GV: Có
Hãy nhận xét: Ta đã nhân cả tử và mẫu của phân số thứ nhất với bao nhiêu để đựơc phân số thứ hai ?
Rút ra nhận xét.
Thực hiện tương tự với:
=
- Rút ra nhận xét.
- Yêu cầu HS làm ?1.
- Yêu cầu HS làm miệng ?2.
?1
+ Nhân với (- 3).
+ Chia cho (- 4)
+ Chia cho (-5)
. -3
?2. = ; =
=
Hoạt động 3
Tính chất cơ bản của phân số (16 ph)
- Tính chất cơ bản của phân số là gì ?
- GV đưa tính chất cơ bản lên bảng phụ nhấn mạnh điều kiện số nhân, số chia.
với m ẻ Z, m ạ 0.
với n ẻ ƯC (a, b).
- Từ : vì nhân cả tử và mẫu phân số với (- 1).
1) - Yêu cầu HS làm ?3.
2) - Viết phân số thành 5 phân số khác bằng nó. Có thể viết được bao nhiêu phân số như vậy ?
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm.
- GV : Như vậy mỗi phân số có vô số phân số bằng nó. Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, người ta gọi là số hữu tỉ.
- Thường dùng phân số có mẫu dương.
Tính chất chia
với n ẻ ƯC (a, b).
Tính chất nhân
với m ẻ Z, m ạ 0.
?3. + ;
với a, b ẻ Z, b ạ 0.
+
Có thể viết được vô số phân số như vậy.
Hoạt động 4
Luyện tập - củng cố (10 ph)
- GV yêu cầu HS phát biểu lại tính chất cơ bản của phân so.
- Cho HS làm bài tập :"Đúng hay sai ?"
1) 2)
3) 4) 15' = giờ = giờ.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 14 .
1) Đúng.
2) Sai.
3) Sai.
4) Đúng.
Hoạt động 5
Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Học thuộc tính chất cơ bản của phân số, viết dạng tổng quát.
- Làm bài tập 11, 12, 13 ; 20 , 21 , 23 .
- Ôn tập rút gọn phân số.
Soạn: 12/01
Giảng:
Tiết 72: rút gọn phân số
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số. HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa phân số về dạng tối giản.
- Kĩ năng: Bước đầu có kĩ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ .
- Học sinh: Học và làm bài đầy đủ.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (8 ph )
- GV: 1) Phát biểu tính chất cơ bản của phân số. Viết dạng TQ.
Chữa bài tập 12 .
2) Chữa bài tập 19 và 23 (a) .
Chữa bài tập 12:
a) = b) =
c) = ; d) =
Bài 19 .
Một phân số có thể viết dưới dạng một số nguyên nếu có tử chia hết cho mẫu. (hoặc tử là bội của mẫu).
VD: .
Bài 23 (a): =
= ị (= ).
Hoạt động 2
Cách rút gọn phân số (10 ph)
- GV ĐVĐ vào bài:
VD1: Xét phân số : .
Hãy rút gọn phân số .
Trên cơ sở nào làm như vậy ?
- Để rút gọn một phân số ta phải làm thế nào ?
VD2: Rút gọn phân số .
- Yêu cầu HS làm ?1.
Hai HS lên bảng:
- Yêu cầu HS nêu quy tắc.
= =
=
- Để rút gọn một phân số ta phải chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung ạ 1 của chúng.
.
?1.
a) .
b) .
c) .
d)
Quy tắc : SGK tr 13
Hoạt động 3
Thế nào là phân số tối giản (15 ph)
- Biểu thức trên tại sao lại dừng ở kết quả : ; ; .
- Hãy tìm ước chung của tử. Đó là phân số tối giản. Vậy thế nào là phân số tối giản ?
- Yêu cầu HS làm ?2.
- Làm thế nào để dưa một phân số chưa tối giản thành phân số tối giản.
HS: Chia cả tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của các GTTĐ của chúng để được phân số có phân số tối giản (tử và mẫu là nguyên tố cùng nhau).
rút gọn các phân số : ; ; .
- Làm thế nào để có thể rút gọn một lần mà thu kết quả phân số tối giản ?
- Yêu cầu HS đọc chú ý SGK.
- Vì các phân số này không rút gọn được nữa.
- Ước của tử và mẫu của mỗi phân số là ± 1.
?2. ; .
.
.
.
Chú ý SGK .
Hoạt động 4
Luyện tập - củng cố (10 ph)
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 15 và 17 (a,d) .
HS hoạt động theo nhóm bài tập 15 và 17 (a,d).
Đại diện hai nhóm lên trình bày.
Bài 15:
a) .
b) .
c) .
d)
Bài 17:
a) .
d) .
Hoạt động 5
Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Học thuộc quy tắc rút gọn phân số. Nắm được thế nào là phân số tối giản.
- Làm bài tập 16 ; 17 ; 18 ; 19 .
Soạn: 12/01
Giảng:
Tiết 73: luyện tập
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản.
- Kĩ năng:anRenf luyện kĩ năng rút gọn, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho trước. áp dụng phân số vào một số bài toán có nội dung thực tế.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ , phiếu học tập của HS.
- Học sinh: Ôn tập kiến thức từ đầu chương.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (8 ph )
GV : 1) Nêu quy tắc rút gọn một phân số ? Việc rút gọn một phân số là dựa trên cơ sở nào ?
- Chữa bài tập 25 (a,d) .
2) Thế nào là phân số tối giản ?
- Chữa bài tập 19 .
Bài 25 SBT.
a)
d) .
HS2: đ/n SGK.
Bài 19:
25 dm2 = m2 = m2.
36 dm2 = m2 = m2.
450 cm2 = m2 = m2.
575 cm2 = m2 = m2.
Hoạt động 2
Luyện tập (35 ph)
- Yêu cầu HS làm bài 20 .
Để tìm các cặp phân số bằng nhau, ta làm thế nào ?
- Ngoài cách này còn cách nào khác ?
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 21 .
- HS hoạt động nhóm bài 21:
- Yêu cầu một nhóm lên trình bày lời giải.
- GV kiểm tra một vài nhóm khác.
- Yêu cầu HS làm bài 27 .
- GV hướng dẫn HS phần a, d.
- Gọi HS lên bảng làm phần b, d.
- GV nhấn mạnh: Trong TH phân số có dạng biểu thức, phải biến đổi tử và mẫu thành tích thì mới rút gọn.
- Yêu cầu HS làm bài 22 .
- Yêu cầu HS nhẩm ra kết quả và giải thích cách làm . (có thể dùng định nghĩa hai phân số bằng nhau) hoặc dùng tính chất cơ bản của phân số.
Bài 27 .
- Rút gọn các phân số đến tối giản rồi so sánh
; .
(Dựa vào định nghĩa hai phân số bằng nhau).
vì (-9). (-11) = 33. 3 (= 99)
vì 15 . 3 = 9 . 5 (= 45).
Bài 21 tr 15 SGK
; .
; .
; .
Vậy :
Và : .
Do đó phân số cần tìm là .
Bài 27 .
a) .
d) .
b) .
f)
Bài 22:
;
; .
Bài 27:
Sai vì đã rút gọn ở dạng tổng, phải thu gọn tử và mẫu rồi chia cả tử và mẫu cho ước chung khác 1 của chúng.
.
Hoạt động 3
Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Ôn tập lại tính chất cơ bản của phân số, cách rút gọn phân số, lưu ý không rút gọn ở dạng tổng.
- BTVN: 23 , 25 , 26 .
29 , 31 , 32 .
Tài liệu đính kèm: