A. PHẦN CHUẨN BỊ:
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức - kỹ năng - tư duy.
Rèn luyện kỹ năng giải bài tập Chương I về thứ tự thực hiện dãy phép tính, lũy thừa, áp dụng các tính chất cơ bản để tính nhanh. Rèn luyện kỹ năng tìm ƯCLN - BCNN và các bài tóan ứng dụng thực tế.
2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.
- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác.
- Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Giáo án, đồ dùng.
2. Học sinh: Vở ghi + làm bài tập ôn tập Chương I. SBT.
B. PHẦN THỂ HIỆN Ở TRÊN LỚP
I. Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra giấy 10)
Đề bài
Lớp 6A
Câu 1: Điền dấu "x" vào Ô trống thích hợp:
Câu
Đúng
Sai
a) 33 . 39 = 312
b) 23 . 24 = 212
c) 59 : 53 = 53
d) 76 : 72 = 74
Câu 2: Tìm x, biết:
123 - 5 (x + 4) = 38
Lớp 6B
Câu 1: (Giống lớp 6A)
Câu 2: Tìm x, biết:
(x : 3 - 4 ) . 5 = 15
Đáp án
Lớp 6A
Câu 1: Điền dấu "x" vào Ô trống thích hợp:
Câu
Đúng
Sai
a) 33 . 39 = 312
x
b) 23 . 24 = 212
x
c) 59 : 53 = 53
x
d) 76 : 72 = 74
x
Câu 2:
123 - 5 (x + 4) = 38
5 (x + 4) = 123 - 38
5(x +4) = 85
x + 4 = 85 : 5
x + 4 = 17
x = 17 - 4
x = 13
Lớp 6B
Câu 1: (Giống lớp 6A)
Câu 2:
(x : 3 - 4 ) . 5 = 15
(x : 3 - 4) = 15 : 5
(x : 3 - 4) = 3
x : 3 = 3 + 4
x : 3 = 7
x = 7 . 3
x = 21
Ngày soạn: 23 /12/2008
Ngày giảng: 6A :24/ 12/2008
6B: 24/ 12/2008
Tiết 53: Ôn tập học kỳ I
A. Phần chuẩn bị:
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức - kỹ năng - tư duy.
- Hệ thống hóa kiến thức Chương I, Chương II về tập hợp số tự nhiên, các phép tính trên N và các tính chất cơ bản của các phép tính đó.
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập về tập hợp.
2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.
- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác.
- Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Giáo án, SGK.
2. Học sinh: Vở ghi + Ôn tập Chương I.
B. Phần thể hiện ở trên lớp
I. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp cùng Ôn tập.
II. Bài mới:
*ĐVĐ: (1'): Giúp các em nắm vững kiến thức Chương I ta học tiết hôm nay:
TG
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng
7'
10'
5'
10'
10'
- Có mấy cách ghi 1 tập hợp đó là cách nào? Vận dụng ghi tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 11?
- 1 học sinh khác nhận xét bài của bạn? Bổ sung đánh giá cho điểm?
- Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có mấy tính chất? Đó là những tính chất nào? Viết dạng tổng quát?
- Phát biểu thành lời nội dung các tính chất?
- 1 học sinh nhận xét cho điểm?
- Phát biểu nội dung tính chất phân phối?
- Định nghĩa lũy thừa, viết công thức tổng quát về lũy thừa của 1 tích, thương 2 lũy thừa cùng cơ số?
- Lũy thừa của 1 lũy thừa là gì?
- Định nghĩa phép chia hết, phép chia có dư?
- Nêu tính chất chia hết của 1 tổng?
- Khi nào tổng không chia hết cho 1 số?
- Nếu nói: Các số hạng 1 tổng không chia hết cho 1 số thì tổng không chia hết cho số đó? Đúng, sai? Cho VD?
Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
Nhận xét xem bạn trả lời đúng sai? Vì sao? Cho điểm?
A. Lý thuyết.
1. Tập hợp:
- Có 2 cách ghi 1 tập hợp là cách liệt kê các phần tử và chỉ rõ tính chất đặc trưng.
VD: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 11.
C1: A = { 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
C2: A = {x N3 < x < 11}
2. Viết các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân
* Phép cộng:
- Giao hoán: a + b = b + a
- Kết hợp: (a+b) + c = a + (b + c)
- Cộng với 0: a + 0 = 0 + a = a
*) Phép nhân:
- Giao hoán: a .b = b.a
- Kết hợp: (a.b) .c = a. (b.c)
- Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
- Phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a . (b + c) = a.b + a. c
a . (b - c) = a.b - a.c
3. Lũy thừa
an = a . a . a ... a
n thừa số
a0 = 1; a1 = a; am.an = am+n;
am: an = a m - n (m n)
(am)n = am . an
4. Phép chia hết, phép chia có dư
a = b. q; với a, b, q N => a b
a = b. q + r với 0 a b
*) Tính chất chia hết của 1 tổng:
Nếu:
a m
b m => (a + b + c) m
c m
Nếu:
a m
b m => (a + b + c) m
c m
5. Phát biểu dấu hiệu chia hết cho:
2; 3; 5; 9.
Bài tập 9 .
2 d = 0; 2; 4; 6; 8.
5 d = 0; 5
3 (a + b + c + d) 3
9 (a + b + c + d) 9
8 bcd 8
4 cd 4
III. Hướng dẫn học bài, làm bài tập về nhà (2’)
- Về làm lại bài tập ôn tập Chương I (61) SGK.
- Chuẩn bị kỹ nội dung ôn tập tiết sau.
======================================
Ngày soạn: 23 /12/2008
Ngày giảng: 6A :26/ 12/2008
6B: 26/ 12/2008
Tiết 54: Ôn tập học kỳ I (Tiếp)
A. Phần chuẩn bị:
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức - kỹ năng - tư duy.
Rèn luyện kỹ năng giải bài tập Chương I về thứ tự thực hiện dãy phép tính, lũy thừa, áp dụng các tính chất cơ bản để tính nhanh. Rèn luyện kỹ năng tìm ƯCLN - BCNN và các bài tóan ứng dụng thực tế.
2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.
- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác.
- Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Giáo án, đồ dùng.
2. Học sinh: Vở ghi + làm bài tập ôn tập Chương I. SBT.
B. Phần thể hiện ở trên lớp
I. Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra giấy 10’)
Đề bài
Lớp 6A
Câu 1: Điền dấu "x" vào Ô trống thích hợp:
Câu
Đúng
Sai
a) 33 . 39 = 312
b) 23 . 24 = 212
c) 59 : 53 = 53
d) 76 : 72 = 74
Câu 2: Tìm x, biết:
123 - 5 (x + 4) = 38
Lớp 6B
Câu 1: (Giống lớp 6A)
Câu 2: Tìm x, biết:
(x : 3 - 4 ) . 5 = 15
Đáp án
Lớp 6A
Câu 1: Điền dấu "x" vào Ô trống thích hợp:
Câu
Đúng
Sai
a) 33 . 39 = 312
x
b) 23 . 24 = 212
x
c) 59 : 53 = 53
x
d) 76 : 72 = 74
x
Câu 2:
123 - 5 (x + 4) = 38
5 (x + 4) = 123 - 38
5(x +4) = 85
x + 4 = 85 : 5
x + 4 = 17
x = 17 - 4
x = 13
Lớp 6B
Câu 1: (Giống lớp 6A)
Câu 2:
(x : 3 - 4 ) . 5 = 15
(x : 3 - 4) = 15 : 5
(x : 3 - 4) = 3
x : 3 = 3 + 4
x : 3 = 7
x = 7 . 3
x = 21
II. Bài mới:
*ĐVĐ: (1'): Giúp các em nắm vững kiến thức Chương I ta Ôn tập tiết hôm nay:
TG
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng
5’
5’
5’
7’
10’
GV: Gọi 2 học sinh giải bài tập:
- Lớp chia thành nhóm cùng thảo luận và so sánh kết quả?
Muốn thực hiện dãy phép tính ta làm ntn? Có ai ra kết quả khác không?
Muốn tìm x ta làm ntn?
Tìm ƯC(70, 84) ta làm ntn?
Có mấy cách? x nhận giá trị nào?
Tìm x biết x BC(12, 25, 30)?
x nhận những giá trị nào?
GV: gọi 3 học sinh giải 202, 203 a; c; 204 (26)SBT?
x thỏa mãn những điều kiện nào?
Làm thế nào để tìm được x?
Ta thực hiện phép tính nào trước? Vì sao?
Muốn thực hiện dãy phép tính có dấu ngoặc ta làm ntn?
Theo em thực hiện phép tính nào trước?
Muốn tìm được x ta làm ntn? Có nhận xét gì về thứ tự thực hiện phép tính với thứ tự giải bài tóan tìm x?
(gần như thứ tự ngược lại)
Muốn tìm được x trước tiên ta làm gì?
Bài tập 200a (SBT - 26)
Thực hiện phép tính:
a) 62 : 4 .3 + 2. 52
= 36 : 4 . 3 + 2. 25
= 9 . 3 + 50 = 27 + 50 = 77
Bài tập 201 (SBT - 26)
Tìm x biết rằng:
a. 70 x; 84 x và x > 8
=> x ƯC(70, 84) và x > 8
ƯC (70, 84) = {1; 2; 7; 14}
=> x = 14
b. x 12; x 25; x 30; 0 < x < 500
=> x BC(12, 25, 30) và 0 < x < 500
BCNN(12, 25, 30) = 300
=> BC(12,25,30) = B(300)
=> x = 300
Bài tập 202(Tr26-SBT)
x < 200
x : 2 dư 1 => x lẻ
x : 3 dư 1
x : 5 thiếu 1 => x tận cùng = 9
x 7
=> B(7) = {0; 7; ; 119; 189}
x = 119 và x = 189
Bài tập 203(Tr26-SBT)
Thực hiện phép tính:
a. 80 - (5. 52 - 3. 23)
= 80 - (4.25 - 3.8)
= 80 - (100 - 24)
= 80 - 76 = 4
c. 2448 : {119 - (23 - 6) }
= 2448 :
= 2448 : 102 = 24
Bài tập 204(Tr26-SBT)
Tìm x biết:
a. (2600 + 6400) - 3x = 1200
=> 9000 - 3x = 1200
=> 3x = 9000 - 1200
=> 3x = 7800
=> x = 7800 : 3
=> x = 2600
b. {(6x - 72) : 2 - 84} . 28 = 5628
=> {(6x - 72) : 2 - 84} = 5628 : 28
=> {(6x - 72) : 2 - 84} = 201
=> (6x - 72) : 2 = 201 + 84
=> (6x - 72) : 2 = 285
=> 6x - 72 = 285.2
=> 6x - 72 = 570
=> 6x = 570 +72
=> 6x = 642
=> x = 642 : 6
=> x = 107
III. Hướng dẫn học bài, làm bài tập ở nhà (2’)
- Về làm tiếp 205, 207, 208 SBT.
- Xem lại các bài đã chữa.
- Xem và làm lại bài kiểm tra học kỳ I.
Tài liệu đính kèm: