Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 108 đến 111: Ôn tập cuối năm (Bản 2 cột)

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 108 đến 111: Ôn tập cuối năm (Bản 2 cột)

A. MỤC TIÊU CỦA BÀI

9 câu hỏi ôn tập cuối năm :

s Các phép tính trong N; Z; phân số mở rộng

s Ba bài toán cơ bản về phân số

s Dấu hiệu chưa hết : số nguyên tố, hộp số, UCLN, BCNN

s Bài tập ôn tập cuối năm

B. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS

 9 câu hỏi ôn tập (SGK)

 Sửa bài tập ôn tập

 Hỏi thêm: N ?

 0 Z ?

 3,725 Z ?

 - 1,5 Z ?

Giải thích các điều kiện

 Phát biểu lại các công thức bằng lời

 C : tập hợp số chẳn : tập hợp không

 L : tập hợp số lẻ có phần tử

 A=(27+53)+(16+34)+79 (giao hoán, kết hợp)

B= (-377+ 277) - 98 (quy tắc bỏ ngoặc)

 C= -1,7 (phân phối) *Lưu ý:-0,57:0,1= -1,7.1

D= (-0,4-1,6-1,2)

E=23.53.74 = 2.5 = 10

 22.52.74

 số HS lớp 6C

 60 = b . q + 13

 1 giờ xuôi dòng : khúc sông

 ngược dòng : khúc sông

1 giờ dòng nước chảy .(-)

 =khúc sông ( 3 km)

Độ dài khúc sông : 3: = 45 km

(So sánh phân số cùng tử)

 Thời gian vòi 1 chảy đầy bể 1 giờ vòi 1 chảy ?

Thời gian vòi 2 chảy đầy bể 1 giờ vòi 2 chảy ?

 a/ (0,5)2 =

 b/ =0,605 ; 3,25

Độ F rất thông dụng ở một số nước

c/ F=C C=C+32 C = 32:() = -400

 1. Z ; 0 N; 3,725 N

N Z = N ; N Z

2. a n = a.a.a.a a (n 0)

 n thừa số

 a0 = 1 (a 0)

 am . an = am + n

 am : an = am-n (a 0 ; m n)

3. C L =

4. A = 231

 B = -98

 C = -17

 D = -8,8

 E = 10

5. 47 HS

6. 45 km

7.

Vậy A > B

8. 1g vòi 1 chảy: 1: (4,5.2) = bể

 1g vòi 2 chảy: 1: (2,25.2) = bể

1 giờ 2 vòi chảy : + = = bể

Thời gian chảy đầy hồ : 1. = 3 giờ

9. a/ 1 b/ -3

10. a/ . 1000+ 32 = 212 0F

 F = . C + 32 b/ C = . (F-320)

 c/ - 40 thì F = C

 

doc 2 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 108 đến 111: Ôn tập cuối năm (Bản 2 cột)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết 108 +109 + 110 + 111 : ÔN TẬP CUỐI NĂM
MỤC TIÊU CỦA BÀI 
9 câu hỏi ôn tập cuối năm :
Các phép tính trong N; Z; phân số mở rộng
Ba bài toán cơ bản về phân số
Dấu hiệu chưa hết : số nguyên tố, hộp số, UCLN, BCNN
Bài tập ôn tập cuối năm
HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS 	Phần ghi của HS
® 9 câu hỏi ôn tập (SGK)
® Sửa bài tập ôn tập
 Hỏi thêm: Ỵ N ?
 0 Ỵ Z ?
 3,725 Ỵ Z ?
 - 1,5 Ỵ Z ?
Giải thích các điều kiện 
 Phát biểu lại các công thức bằng lời
® C : tập hợp số chẳn Ỉ: tập hợp không
 L : tập hợp số lẻ có phần tử
® A=(27+53)+(16+34)+79 (giao hoán, kết hợp)
B= (-377+ 277) - 98 (quy tắc bỏ ngoặc)
 C= -1,7 (phân phối) *Lưu ý:-0,57:0,1= -1,7.1
D= (-0,4-1,6-1,2)
E=23..53.74 = 2.5 = 10
 22.52.74
 số HS lớp 6C
 60 = b . q + 13
® 1 giờ xuôi dòng : khúc sông
 ngược dòng : khúc sông 
1 giờ dòng nước chảy .(-) 
 =khúc sông (® 3 km)
Độ dài khúc sông : 3: = 45 km
® 
(So sánh phân số cùng tử)
® Thời gian vòi 1 chảy đầy bể ® 1 giờ vòi 1 chảy ?
Thời gian vòi 2 chảy đầy bể ® 1 giờ vòi 2 chảy ?
® a/ (0,5)2 = 
 b/ =0,605 ; 3,25
Độ F rất thông dụng ở một số nước 
c/ F=C Þ C=C+32 ® C = 32:() = -400
 Ï Z ; 0 Ỵ N; 3,725 Ï N
N Ç Z = N ; N Ì Z
 a n = a.a.a.aa (n ¹ 0)
 n thừa số 
 a0 = 1 (a ¹ 0)
 am . an = am + n
 am : an = am-n (a ¹ 0 ; m ³ n)
 C Ç L = Ỉ
 A = 231
 B = -98
 C = -17
 D = -8,8
 E = 10
 47 HS
45 km
Vậy A > B
1g vòi 1 chảy: 1: (4,5.2) = bể
 1g vòi 2 chảy: 1: (2,25.2) = bể
1 giờ 2 vòi chảy : + = = bể
Thời gian chảy đầy hồ : 1. = 3 giờ
9. a/ 1 b/ -3
10. a/ . 1000+ 32 = 212 0F
 F = . C + 32 ® b/ C = . (F-320)
 c/ - 40 thì F = C

Tài liệu đính kèm:

  • docds6 t108-111.doc