A. MỤC TIÊU CỦA BÀI
9 câu hỏi ôn tập cuối năm :
s Các phép tính trong N; Z; phân số mở rộng
s Ba bài toán cơ bản về phân số
s Dấu hiệu chưa hết : số nguyên tố, hộp số, UCLN, BCNN
s Bài tập ôn tập cuối năm
B. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS
9 câu hỏi ôn tập (SGK)
Sửa bài tập ôn tập
Hỏi thêm: N ?
0 Z ?
3,725 Z ?
- 1,5 Z ?
Giải thích các điều kiện
Phát biểu lại các công thức bằng lời
C : tập hợp số chẳn : tập hợp không
L : tập hợp số lẻ có phần tử
A=(27+53)+(16+34)+79 (giao hoán, kết hợp)
B= (-377+ 277) - 98 (quy tắc bỏ ngoặc)
C= -1,7 (phân phối) *Lưu ý:-0,57:0,1= -1,7.1
D= (-0,4-1,6-1,2)
E=23.53.74 = 2.5 = 10
22.52.74
số HS lớp 6C
60 = b . q + 13
1 giờ xuôi dòng : khúc sông
ngược dòng : khúc sông
1 giờ dòng nước chảy .(-)
=khúc sông ( 3 km)
Độ dài khúc sông : 3: = 45 km
(So sánh phân số cùng tử)
Thời gian vòi 1 chảy đầy bể 1 giờ vòi 1 chảy ?
Thời gian vòi 2 chảy đầy bể 1 giờ vòi 2 chảy ?
a/ (0,5)2 =
b/ =0,605 ; 3,25
Độ F rất thông dụng ở một số nước
c/ F=C C=C+32 C = 32:() = -400
1. Z ; 0 N; 3,725 N
N Z = N ; N Z
2. a n = a.a.a.a a (n 0)
n thừa số
a0 = 1 (a 0)
am . an = am + n
am : an = am-n (a 0 ; m n)
3. C L =
4. A = 231
B = -98
C = -17
D = -8,8
E = 10
5. 47 HS
6. 45 km
7.
Vậy A > B
8. 1g vòi 1 chảy: 1: (4,5.2) = bể
1g vòi 2 chảy: 1: (2,25.2) = bể
1 giờ 2 vòi chảy : + = = bể
Thời gian chảy đầy hồ : 1. = 3 giờ
9. a/ 1 b/ -3
10. a/ . 1000+ 32 = 212 0F
F = . C + 32 b/ C = . (F-320)
c/ - 40 thì F = C
Tiết 108 +109 + 110 + 111 : ÔN TẬP CUỐI NĂM MỤC TIÊU CỦA BÀI 9 câu hỏi ôn tập cuối năm : Các phép tính trong N; Z; phân số mở rộng Ba bài toán cơ bản về phân số Dấu hiệu chưa hết : số nguyên tố, hộp số, UCLN, BCNN Bài tập ôn tập cuối năm HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS ® 9 câu hỏi ôn tập (SGK) ® Sửa bài tập ôn tập Hỏi thêm: Ỵ N ? 0 Ỵ Z ? 3,725 Ỵ Z ? - 1,5 Ỵ Z ? Giải thích các điều kiện Phát biểu lại các công thức bằng lời ® C : tập hợp số chẳn Ỉ: tập hợp không L : tập hợp số lẻ có phần tử ® A=(27+53)+(16+34)+79 (giao hoán, kết hợp) B= (-377+ 277) - 98 (quy tắc bỏ ngoặc) C= -1,7 (phân phối) *Lưu ý:-0,57:0,1= -1,7.1 D= (-0,4-1,6-1,2) E=23..53.74 = 2.5 = 10 22.52.74 số HS lớp 6C 60 = b . q + 13 ® 1 giờ xuôi dòng : khúc sông ngược dòng : khúc sông 1 giờ dòng nước chảy .(-) =khúc sông (® 3 km) Độ dài khúc sông : 3: = 45 km ® (So sánh phân số cùng tử) ® Thời gian vòi 1 chảy đầy bể ® 1 giờ vòi 1 chảy ? Thời gian vòi 2 chảy đầy bể ® 1 giờ vòi 2 chảy ? ® a/ (0,5)2 = b/ =0,605 ; 3,25 Độ F rất thông dụng ở một số nước c/ F=C Þ C=C+32 ® C = 32:() = -400 Ï Z ; 0 Ỵ N; 3,725 Ï N N Ç Z = N ; N Ì Z a n = a.a.a.aa (n ¹ 0) n thừa số a0 = 1 (a ¹ 0) am . an = am + n am : an = am-n (a ¹ 0 ; m ³ n) C Ç L = Ỉ A = 231 B = -98 C = -17 D = -8,8 E = 10 47 HS 45 km Vậy A > B 1g vòi 1 chảy: 1: (4,5.2) = bể 1g vòi 2 chảy: 1: (2,25.2) = bể 1 giờ 2 vòi chảy : + = = bể Thời gian chảy đầy hồ : 1. = 3 giờ 9. a/ 1 b/ -3 10. a/ . 1000+ 32 = 212 0F F = . C + 32 ® b/ C = . (F-320) c/ - 40 thì F = C
Tài liệu đính kèm: