Giáo án môn Số học học Lớp 6 - Tuần 32: Ôn tập (bản 3 cột)

Giáo án môn Số học học Lớp 6 - Tuần 32: Ôn tập (bản 3 cột)

I/ Mục tiêu:

 1. Kiến thức:

 - Biết các cách thực hiện các phép tính với hỗn số, biết tính nhanh khi cộng hoặc nhân hai hỗn số.

 - Củng cố các kiến thức về việc viết các hỗn số dưới dạng phân số và ngược lại. Viết phân số dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu %

 2. Kỹ năng:

 - Làm được các bài tập đơn giản trong SGK

 - Vận dụng thành thạo các phép cộng, nhân phân số.

 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.

II. Chuẩn Bị:

 1/ GV: SGK, Bảng phụ bài 99

 2/ HS: Bài tập về nhà

III. Phương pháp:

 Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.

IV.Tiến trình lên lớp:

1.Ôn tập( 43 phút)

HĐ - GV HĐ - HS Ghi bảng

1. Ổn định lớp:

2. Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu cách viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại

Chữa bài 94c, 95c

HS2: Định nghĩa số thập phân, nêu thành phần số thập phân

áp dụng viết các phân số sau dưới dạng phân số thập phân, số thập phân và %

3. Nội dung bài mới:

Bài 94c

Bài 95c

 

doc 8 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học học Lớp 6 - Tuần 32: Ôn tập (bản 3 cột)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 32
TIẾT *	
ÔN TẬP
I/ Mục tiêu:
	1. Kiến thức:
	- Biết các cách thực hiện các phép tính với hỗn số, biết tính nhanh khi cộng hoặc nhân hai hỗn số.
	- Củng cố các kiến thức về việc viết các hỗn số dưới dạng phân số và ngược lại. Viết phân số dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu %
	2. Kỹ năng:
	- Làm được các bài tập đơn giản trong SGK
	- Vận dụng thành thạo các phép cộng, nhân phân số.
	3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
II. Chuẩn Bị:
	1/ GV: SGK, Bảng phụ bài 99
	2/ HS: Bài tập về nhà
III. Phương pháp:
 Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
IV.Tiến trình lên lớp:	
1.Ôn tập( 43 phút)
HĐ - GV
HĐ - HS
Ghi bảng
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu cách viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại
Chữa bài 94c, 95c
HS2: Định nghĩa số thập phân, nêu thành phần số thập phân
áp dụng viết các phân số sau dưới dạng phân số thập phân, số thập phân và %
3. Nội dung bài mới:
Bài 94c
Bài 95c
- GV treo bảng phụ bài 99
- Gọi HS đọc đầu bài trên bảng phụ
? Bạn cường đã tiến hành cộng hai hỗn số như thế nào
? Ngoài cách trên ra còn cách nào tính nhanh hơn không
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện 
- GV nhận xét và chốt lại
- HS quan sát 
- HS đọc đầu bài trên bảng phụ
Bạn cường đã viết hỗn số dưới dạng phân số rồi tiến hành cộng hai phân số khác mẫu
Cộng phần nguyên với nhau, phần phân số với nhau
- 1 HS lên bảng thực hiện
- HS lắng nghe
DạngI. Cộng hai hỗn số
Bài 99/47
Cách 1:
Cách 2:
Yêu cầu HS làm bài 101
? Để nhân hoặc chia hai hỗn số ta làm thế nào 
- Gọi 2 HS lên bảng làm 
- GV nhận xét và chốt lại
- HS làm bài 101
Viết hỗn số dưới dạng phân số rồi thực hiện nhân hoặc chia hai phân số
- 2 HS lên bảng làm 
- HS lắng nghe
Dạng II. Nhân chia hỗn số
Bài 101/47. Thực hiện phép tính
- Yêu cầu HS làm bài 100
? Muốn tính giá trị biểu thức A làm như thế nào 
- Gọi 1 HS lên bảng làm 
? Muốn tính giá trị biểu thức A làm như thế nào 
- Gọi 1 HS lên bảng làm 
- GV nhận xét và chốt lại
- HS làm bài 100
+ Bỏ dấu ngoặc
+ áp dụng tính chất kết hợp để nhóm các số hạng
+ Thực hiện phép tính
- 1 HS lên bảng làm 
+ Bỏ dấu ngoặc
+ áp dụng tính chất kết hợp để nhóm các số hạng
+ Thực hiện phép tính
- 1 HS lên bảng làm 
- HS lắng nghe
Dạng III. Tính giá trị biểu thức
Bài 100/47
2.Hướng dẫn học ở nhà( 2 phút)
- Về nhà xem lại các dạng bài đã ôn tập,tiết sau kiểm tra 45 phút.
TUẦN 32
TIẾT 93
Trường THCS Phong Điền 
KIỂM TRA 45 PHÚT
ĐỀ 1
MÔN: SỐ HỌC 6
NĂM HỌC : 2009 - 2010
I/TRẮC NGHIỆM( 3 ĐIỂM)
Em hãy chọn và ghi ra giấy kiểm tra chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
 Câu 1:phân số nào sau đây bằng phân số .
 A. B. C. D. 
 Câu 2: Phân số tối giản của phân số là.
 A. B. C. D. 
Câu 3: Cách so sánh nào dưới đây đúng.
 A. > B. D. > 
 Câu 4: kết quả của + bằng.
 A. B. C. D. 
Câu 5:Số nghịch đảo của -2 là:
 A.2 B. C. D. 
 Câu 6: -3 được viết dưới dạng phân số là:
 A. B. C. D. 
II/TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM)
Bài 1:( 4 điểm) Thực hiện phép tính.
 a) + b) - 
 c) 3 : 1 d) 5 . 3 
Bài 2: ( 2 điểm ) Tính nhanh.
 a) + + + 
 b) . + . - 
Bài 3: ( 1 điểm) Tìm x, biết.
 2 . x = 2 + 
Trường THCS Phong Điền 
ĐỀ 2
KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN: SỐ HỌC 6
NĂM HỌC : 2009 - 2010
I/TRẮC NGHIỆM( 3 ĐIỂM)
Em hãy chọn và ghi ra giấy kiểm tra chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
 Câu 1:phân số nào sau đây bằng phân số .
 A. B. C. D. 
 Câu 2: Phân số tối giản của phân số là.
 A. B. C. D. 
Câu 3: Cách so sánh nào dưới đây đúng.
 A. > B. D. > 
 Câu 4: kết quả của + bằng.
 A. B. C. D. 
Câu 5:Số nghịch đảo của -2 là:
 A.2 B. C. D. 
 Câu 6: -3 được viết dưới dạng phân số là:
 A. B. C. D. 
II/TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM)
Bài 1:( 4 điểm) Thực hiện phép tính.
 a) + b) - 
 c) 2 : 1 d) 5 . 2 
Bài 2: ( 2 điểm ) Tính nhanh.
 a) + + + 
 b) . + . + 
Bài 3: ( 1 điểm) Tìm x, biết.
 x - = 
Trường THCS Phong Điền 
ĐỀ 3
KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN: SỐ HỌC 6
NĂM HỌC : 2009 - 2010
I/TRẮC NGHIỆM( 3 ĐIỂM)
Em hãy chọn và ghi ra giấy kiểm tra chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
 Câu 1:phân số nào sau đây bằng phân số .
 A. B. C. D. 
 Câu 2: Phân số tối giản của phân số là.
 A. B. C. D. 
Câu 3: Cách so sánh nào dưới đây đúng.
 A. > B. D. > 
 Câu 4: kết quả của + bằng.
 A. B. C. D. 
Câu 5:Số nghịch đảo của -2 là:
 A.2 B. C. D. 
 Câu 6: -3 được viết dưới dạng phân số là:
 A. B. C. D. 
II/TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM)
Bài 1:( 4 điểm) Thực hiện phép tính.
 a) + b) - 
 c) 1 : 2 d) 1 . 2 
Bài 2: ( 2 điểm ) Tính nhanh.
 a) + + + 
 b) . + . + 
Bài 3: ( 1 điểm) Tìm x, biết.
 - x = 
I/MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. phân số bằng nhau.
1
0.5
1
0.5
2. Rút gọn phân số.
1
0.5
1
0.5
3. So sánh phân số.
1
0.5
1
0.5
4. Phép cộng phân số.
1
0.5
1
1
2
1.5
5.Phép trừ phân số.
1
1
1
1
6. Phép chia phân số.
1
0.5
1
0.5
7. Phép nhân phân số.
8. Hỗn số - số thập phân - phần trăm.
1
0.5
2
2
3
2.5
9.Luyện tập về phân số,số thập phân,phần trăm.
3
3
3
3
Tổng
1
0.5
5
2.5
7
7
13
10
II/HƯỚNG DẪN CHẤM:
ĐÁP ÁN
BIỂU ĐIỂM
 I/TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Câu 1: B
Câu 2: D
Câu 3: D
Câu 4: A
Câu 5: D
Câu 6: A
II/TỰ LUẬN( 7 điểm)
Bài 1:
a) 
b) 
c) 3 
d) 20 
Bài 2:
a) 
b) 
Bài 3:
X = 1
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
1
1
1
1
1
1
1
TUẦN 32
TIẾT 94
§14. TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
I. Mục Tiêu:
	- Kiến thức: HS nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước.
	- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trước.
	-Thái độ: Có ý thức vận dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tế.
II. Chuẩn Bị:
	1/ GV: SGK, bảng phụ các ví dụ VD
	2/ HS: Xem trước bài 14.
III. Phương pháp:
a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
IV.Tiến trình lên lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
NỘI DUNG
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ
Xen vào lúc học bài mới.
3. Nội dung bài mới:
LT báo cáo sỉ số
Hoạt động 1: (13’)
	GV giới thiệu VD trong SGK bằng cách treo bảng phụ ghi sẵn đề bài.
	GV làm mẫu một phần. Phần còn lại GV cho HS làm tương tự.
Hoạt động 2: (17’)
	Sau khi làm bài tập trên, GV giới thiệu quy tắc.
	GV làm VD mẫu.
	HS chú ý theo dõi.
	HS theo dõi và làm tương tự như GV đã HD.
	HS chú ý và đọc quy tắc như trong SGK.
	HS chú ý theo dõi.
1. Ví dụ: (SGK)
Giải: 
Số HS thích bóng đá là:
 (học sinh)
Số HS thích đá cầu là:
 (học sinh)
Số HS thích chơi bóng bàn là:
 (học sinh)
Số HS thích chơi bóng chuyền là:
 (học sinh)
2. Quy tắc: 
Muốn tìm của số b cho trước, ta tính b. 
VD: Tìm của 14 ta tính:	 
	GV cho HS làm ?2
	3 HS lên bảng làm?2
?2: 
a) của 76 cm là: cm
b) của 96 tấn là: 60 tấn
c) 0,25 của 1 giờ là: 0,25.1 = giờ
 4. Củng Cố: ( 10’)
 - GV cho HS nhắc lại quy tắc tìm giá trị phân số của một số
- Cho HS làm bài 115
- phát biểu quy tắc
- thực hiện
- lắng nghe về nhà thực hiện
2.Hướng dẫn học ở nhà( 2 phút)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.
- GV hướng dẫn HS về nhà làm bài 116, 117, 118.

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 32(DS).doc