Giáo án môn Sinh học 6 - Từ Tiết 1 đến tiết thứ 70

Giáo án môn Sinh học 6 - Từ Tiết 1 đến tiết thứ 70

Kiến thức : - Nêu được ví dụ phân biệt vật sống và vật không sống

- Nêu được đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống .

- Biết cách lập bảng so sánh đặc điểm của các đối tượng để xếp loại chúng và rút ra nhận xét.-H/ s nêu được 1số ví dụ để thấy được sự đa dạng của sinh vật, cùng với mạt lợi , hại của chúng như thế nào .

 -Biết được 4 nhóm sinh vật chính: Đ/v, T/v , vi khuẩn nấm .

 -Hiểu được nhiệm vụ của sinh học, thực vật học .

 * Kỹ năng : -Rèn luyện kỷ năng quan sát so sánh.

 * TháI độ : -Giáo dục h/sinh yêu thiên nhiên môn học

 B -Phương pháp : -Trực quan vấn đáp, tìm tòi.

 

doc 163 trang Người đăng levilevi Lượt xem 960Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án môn Sinh học 6 - Từ Tiết 1 đến tiết thứ 70", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 
 Tiết : 1 Ngày giảng: 
 mở đầu sinh học
 đặc điểm của cơ thể sống 
 A-Mục đích yêu cầu: 
 * Kiến thức : - Nêu được ví dụ phân biệt vật sống và vật không sống
Nêu được đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống .
Biết cách lập bảng so sánh đặc điểm của các đối tượng để xếp loại chúng và rút ra nhận xét.-H/ s nêu được 1số ví dụ để thấy được sự đa dạng của sinh vật, cùng với mạt lợi , hại của chúng như thế nào .
 -Biết được 4 nhóm sinh vật chính: Đ/v, T/v , vi khuẩn nấm .
 -Hiểu được nhiệm vụ của sinh học, thực vật học .
 * Kỹ năng : -Rèn luyện kỷ năng quan sát so sánh.
 * TháI độ : -Giáo dục h/sinh yêu thiên nhiên môn học 
 B -Phương pháp : -Trực quan vấn đáp, tìm tòi.
 C -Phương tiện : +G/v :-Tranh vẻ một vài động vật ăn cỏ ,ăn thịt.
 - H 46.1sgk. 
 +H/s : Tìm hiểu cây ,con ,vật thể môi trường xung quanh.
 D -Tiến trình bài dạy : 
 1-Đặt vấn đề :Hằng ngày ta tiếp xúc với các loài đồ vật,cây cối con vật khác nhauđó là thế giới vật chất gồm vật sông và vật không sống.Vậy có đặc điểm gì khác nhau.
 2 -Triển khai bài :
 Hoạt động của giáo viên
 Hoạt động của học sinh
-G/v h/d h/sđọc lệnh sgk 
Neu ví dụ ? 
Cho h/s quan sá tranh vẻ đ/v ăn thịtt .đ/v ăn cỏ. 
-H/d h/sthảo luận nhóm trả lời câu hỏi . 
? Con gà . cây đậu cân đ/k gì để sống ? 
? Hòn đá cân đ/k gì để sống ? 
? Con gà .cây đậu. sau 1 thời gian có biểu hiện gì ? 
? ở con gà ngoài 2 biểu hiện trên có biểu hiện gì khác so với cây đậu ? 
? Hòn đá có lớn lên không ? 
-G/v: Con gà .cây đậu là vật sống.hòn đá là vật không sống .
? Qua ví dụ trên nêu điểm khác nhau giửa vật sông .vaatj không sống?
-Gọi các nhóm trả lời rút ra kết luận . 
-G/v h/d học sinh q/s H46.1 sgk. 
? Nêu những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể ? 
? T/vật lấy nhữnh chất cần thiếtgì vào cơ thể và thải chất gì ra ngoài môi trưòng ? 
? Đ/v lấy những chất gì vào cơ thể, thải những chất gì ra ngoài môi trường ? 
-G/v h/d h/s hoàn thành bảng 1 sgk .
-Gọi h/sinh trả lời , rút kết luận.
? Đặc điểm quan trọng của cơ thể sống là gì 
I-Đặc điểm của cơ thể sống :
1-Nhận dạng vật sống, vật không sống: 
-H/s đọc lệnh sgk . Nêu ví dụ về cây con .vật thể.
Cây đậu. con gà . hòn đá.
H/s thảo luận nhóm .
Thức ăn, nước uống ,thở ...
_Không cần đ/k gì.
Lớn lên .sinh sản .
-Con gà di chuyển được .
-Không giử nguyên .
+Kết luận :
 -Vật sống : Lớn lên , sinh sản , có thể di chuyển dó là biểu hiện của h/đ sống.
 -Vật không sống : Không có .
 2-Đặc điểm của cơ thể sống :
 -Q/s h46,1sgk trả lời câu hỏi .
 -T/ăn. nước , ô xi ...
 -T/v lấy: ô xi, nứoc, muôi khoáng...
 Thải : Khí các boníc, chất bả....
Đ/vlấy : T/ăn ,ô xi.nước...
Thải : Chất bả , khí các bo níc ...
H/s hoàn thành bảng 1 sgk.
+ Kết luận : Cơ thể sống có đặc điểm cơ bản :
-Có sư trao đổi chất với môi trường .
-Lớn lên, sinh sản .
-G/v yêu cầu h/s làm bài tập mục 1 trang 7 sgk. Thảo luậ nhóm hoàn thành bài tập .
Tên s/v
Nới sống
K/thước
D/c
Có ích
C/ hại
C/mít
đất
t/b
o/
có
-
c/voi
Rừng
to
có
có
-.......
Qua bảng ghi nhận xét từng cột.
? Vai trò của s/v đối với đời sống con người ?
 ( có ích, có hại ..)
-Gọi từng nhóm lên điền vào bảng.
-Thảo luận lớp :Qua ví dụ và n/x các nhóm.
? Em có n/x gì về sự đa dạng của giới s/vật ?
?Vai trò của s/vật ?
-G/v h/d học sinh dựa vào bảng trên phân loại riêng từng nhóm s/vật ?
? Em cho biết chúng thuộc nhóm nào của s/v .
-Quan sát H 2.1 sgk.
? S/vật trong tự nhiên được chia mấy nhóm ?
? Khi p/chia các nhóm s/v dựa vao đặc điểm gì?
-G/v gọi h/s trả lời rút ra kết luận .
-G/v y/cầu h/s đọc thông tin sgk.
 ? Nhiệm vụ của sinh học là gì ?
 ?Nhiệm vụ của thực vật học là gì ?
-Gọi h/s trả lời bổ sung ghi nhớ .
-G/v nhắc lại k/luận sgk .
II- Nhiệm vụ sinh học :
1-Sinh vât trong tự nhiên :
 a -Sự đa dạng của thế giới sinh vật :
-Hoàn thành b/tập bảng 1 mục a vở b/t .
-H/s nhận xét theo cột dọc của bảng.
-Trao đổi nhóm rút ra kết luận chung .
-Các nhóm trả lời ,bổ sung.
-Nơi sống : khắp nơi
-Kích thước:......
 +Kết luận 1:
-S/v trong tự nhiên rất phong phú đa dạng,chúng sống trong nhiều môi trương khác nhau,có quan hệ với nhau ,với con người .
b- Các nhóm sinh vật :
Đ/vật : Con voi, giun đất , cá, ốc....
T/v: Cây mít , cây lúa ....
 + Kết luận 2:
 -Sinh vật trong tự nhiên được chia 4 nhóm :
 -Thực vật - Động vật.
 - Nấm - Vi khuẩn
2-Nhiệm vụ của sinh học:
 -Đọc nội dung sgk tóm tắt ý chính.
 +Kết luận : -Nhiệm vụ sinh học :
 -N /vụ thực vật học :
 ( sgk trang 8 ) 
Cũng cố bài : H/s đọc kết luận sgk.
 -So sánh vật sống, vật không sống có gì khác nhau ?
 -G/v hướng dẩn h/s làm bài tập 2 sgk.
 -Nêu ví dụ vật sông, vật không sống .
-?kể tên 1 số s/v sống ở cạn , dưới nước , ở trên cơ thểngười .
-Cho h/s làm bài tập 3 sgk 
HD: bài tập 3 Sưu tầm,nêu tên 1 số sinh vật em biết điền vào bảng sau :
TT
Tên sinh vật
Nơi sống
Công dụng
Tác hại
1
Dặn dò :Làm toàn bộ bài tập ở vở bài tập.
 -N/cứu bài 3 sgk.
 -Sưu tầm tranh các loại sinh vật.
 -ôn tập phần quang hợp lớp 5.
 ^&^
Ngày soạn: 
 Tiết : 2 đặc điểm chung của thực vật 
 A-Mục tiêu bài học : 
 * Kiến thức :-Học sinh nêu được đặc điểm chung của fhực vật .
 -Tìm hiểu sư đa dạng của thực vật như yhế nào ?
 * Kỹ năng : -Rèn kỷ năng quan sát, so sánh ,kỷ năng hoạt đông cá nhan , hoạt động nhóm 
 * TháI độ : -Giáo dục h/sinh ý thức bảo vệ chăm sóc, bảo vệ thực vật , lòng yêu thiên nhiên . 
 B- Phương pháp : Thực hành quan sát nêu vấn đề , hoạt động nhóm .
 C - Chuẩn bị thầy trò :
 + G/v : Tranh vẽ 1khu rừng ,1vườn cây, vườn hoa,sa mạc ,hồ nước .
 +H/s : Sưu tầm tranh ảnh về thực vật sống trên quả đất .
 Ôn phần quang hợp ở lớp 5 .
 D- Tiến trình bài dạy :
ổn định :
Bài củ : Hãy kể tên 1số thực vật sống ở nước, trên cạn , trên cơ thể người .
Triển khai bài :
 Hoạt động của giáo viên
 Hoạt động của học sinh
-G/v h/d học sinh quan sát H3.1 - 4.1 sgk.
-Quan sát tranh g/v chuẩn bị (nơi sống,tên thực vật )
-Hoạt động nhóm hoàn thành bảng 1vở bài tập trang 6.Thảo luận các lệnh ở sgk tr.11.
-G/v gọi các nhóm điền vào bảng phụ ,nhóm khácbổ sung.
Dựa vào bảng trên hãy :
? X/đ những nơi trên trái đất có t/v sống ?
?Kểtên những t/v sống các miền khí hậu khácnhau ?
? Nơi nào t/v phong phú ,nơi nào ít thực vật.
? Kể tên 1số cây sống lâu năm, thângổ cứng ?
? Kểtên 1số t/v sống ở nước ,chúng có đặc điểm gì khác cây ở cạn ?
? Kể tên 1số cây thân cỏ mềm yếu ?
? qua ví dụ trên có n/ xét gì về giới t/ vật ?
_G/v gọi h/s trả lời, rút kết luận .
Cho h/s đọc t/tin sgk .
G/v h/d h/s hoạt độngcá nhân hoàn thành bài tập 2 trang 7 vở b/tập 
G/v treo bảng phụ gọi h/s điền vào bảng,bổ sung .
-Gọi h/s nhận xét 2 hiện tượng sgk :
?Dánh vào con mèo con mèo kêu và chạy ,
đánh vào cây ,cây đứng im ? N/xét gì ?
? Cây trồng vào chậu đặt ở cửa sổ sau 1 thời gian ngọn cong về chổ sáng ? N/xét gì.
? G/v gợi ý h/s nhớ lại t/v có khả năng chế tạo chất hửu cơ qua q/trình quang hợp .
? qua n/x bảng trên 2 hiện tượng rút ra đặc điểm của thực vật ? G/v bổ sung và k/luận.
- G/v cho h/s đọc t/tin sgk .
Sự đa dạng , phongphú của thực vật :
-Quan sát H 3.1 -4.1 sgk và tranh về nơi sống, tên thực vật .
-Hoạt động nhóm :
hoàn thành bảng 1 vở bài tập.
Thực hiện lệnh trang 11 sgk .
 -Các nhóm điền vào bảng phụ .
 Thực vật sống khắp nơi trênquả đất.
 -h/s dụa vào bang phụ trả lời :
 -ở ao ,hồ ,cạn ,ở nước đồng =, trung du....
Vùng nhiệt đới :nhiều t/v :ao,hồ ,đồng=..
Cây đa, cây đề , cây phượng ......
Cây bèo tây : Rể ngắnm thân xốp ...
Cây bàng : Rễ dài ăn sâu,thân to, cứng,lá nhiều .
Cây lúa ,cây đậu, cây mè ....
 +Kết luận : Giới t/ vật sống ở mọi nơi trên quả đất.Có nhiều dạng khác nhau thích nghi môi trường sống .
 2-Đặc điểm chung của t/vật :
Hoạt động cá nhân hoàn thàn bảng 2 vở bài tập .
H/s điền vào bảng phụ .
Từ v/dụ ở bảng rút ra n/xêt :
Thực vật có k/ năng chế tạo chất hửu
cơ không di chuyển , lớn lên, sinh sản .
-Thực vật có tính hướng sáng.
-Nước + muối khoáng trong đất,các bo níc trong không khí dưới t/d ánh sáng/diẹp lục tạo ra tinh bột + khí ô xi .
 + Kết luận : Thực vật có đặc điểm chung 
 -Tự tổng hợp chất hửu cơ ,lớn lên , sinh sản . - Không có khả năng di chuyển .
 -P/ứng chậm kích thích từ bên ngoài .
 4 . Cũng cố bài : 
 ?Nêu đặc điểm chung của t/vật ? Vì sao chung ta phải trồng cây, bảo vệ cây ?
Đánh dấu x vào câu trả lời đúng : Đặc điểm khác nhaugiửa t/v và s/v khác là :
 a, T/v đa dạng, phong phú . b, T/v sống ở khắp nơi .
 c,T/vật vận động lớn lên ,sinh sản .
 d, T/v tự tổng hợp được chất hửu cơ,phần lớn o/ có khả năng di chuyển, p/ứ chậm với kich thích môi trường ngoài . (Đ/án : câu d)
Điền từ vào dấu chấm câu sau: T/v trong thiên nhiên rất............,và...............................
 5. Dặn dò :
 - Học kỹ phần ghi nhớ sgk .
 - Làm bài tập trả lời các câu hỏi .
 - Nghiên cứu bài : Có phảI tất cả thực vật đèu có hoa ?
 Ngày soạn :
 Tiết 3  có phải tât cả thực vật đều có hoa
 A-Mục tiêu bài học : 
 * Kiến thức :-Học sinh nêu được cây xanh có hoa có 2 cơ quan chính ( cơ quan sinh dưỡng , cơ quan sinh sản ). 
 -Phân biệt cây 1năm và cây lâu năm .
 * Kỹ năng : -Rèn kỷ năng quan sát, so sánh ,kỷ năng hoạt đông cá nhan , hoạt động nhóm 
 -H/s biết quan sát so sánh để phân biệt cây có hoa và cây không có hoa ( dựa vào đặcđiểm cơ quan sinh sản : hoa , quả )
 -Rèn luyện kỷ năng quan sát so sánh .
 * TháI độ :-Giáo dục h/sinh ý thức bảo vệ chăm sóc, bảo vệ thực vật ,lòng yêu thiên nhiên . 
 B- Phương pháp : Thực hành quan sát nêu vấn đề , hoạt động nhóm .
 C - Chuẩn bị thầy trò :
 + G/v : Tranh vẽ 1khu rừng ,1vườn cây, vườn hoa,sa mạc ,hồ nước .
 +H/s : Sưu tầm tranh ảnh về thực vật sống trên quả đất .
 Ôn phần quang hợp ở lớp 5 .
 D- Tiến trình bài dạy :
ổn định :
Bài củ : Hãy kể tên 1số thực vật sống ở nước, trên cạn , trên cơ thể người .
Triển khai bài :
I-Có phải tất cả thực vật đều có hoa ?
G/v h/d h/s hoạt động cá nhân.
Quan sát H4.1 sgk .Tìmhiểucáccơquan của cây cải , đối chiéu bảng 1 sgk. Ghi nhớ các cơ quan của t/ có hoa .
? Cây cải có những loại cơ quan nào ?
? Chức năng từng cơ quan đó ?
-G/v gọi h/s trả lời , bổ sung .
-G/v cho h/s làm bài tập điền từ sau :
? Rễ thân,lá là ...............
? Hoa quả, hạt là ..................
? Chức năng của cơ quan sinh dưỡng là.......
? C/ năng cơ quan sinh sản là .............
? Cơ thể thực vật có mấy cơ quan ?
? Có chức năng gì ?
-G/v h/d h/s hoạt độngnhóm phân biệt t.v có hoa và t/v không có hoa .
Q/s H 4.2 sgk+ mẫu vật hoàn thành bảng 2 sgk .
Quan sát cơ quan sinh sản, cơ quan sinh dưởng rồi chia 2 nhóm câ ...  bài .
B-Phương pháp : Kiểm tra trắc nghiệm - tự luận
C-Phương tiện : Kiến thức chương 8-9
 D-Tiến trình ôn tập :
 I Bài củ : Địa y có cấu tạo như thế nào và có vai trò gì?
 II- ôn tập : Theo hệ thống câu hỏi .
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- G/v h/d h/s ghi nhớ lại 1 số kiến thức ở chương 6-7.
? Kể tên các ngành thực vật đã học ?
 ? Nêu đặc điểm chính các ngành thực vật đã học đó?
?Đặc điểm chung của thực vật hạt kín?
Đánh dẫu vào câu trả lời đúng :
? Phân biệt lớp một lá mầm , lớp 2 lá mầm?
?Giới thực vật đã tiến hoá như thế nào về đặc điểm cấu tạo và sinh sản? Cho ví dụ c/m.
?Có nhận xét gì về sự xuất hiện các nhóm thực vậtvới đ/ kiện môi trường thay đổi ?
? Giới thực vật phát triển qua mấy giai đoạn? mỗi giai đoạn ứng với đ/kiện sống như thế nào ?
? Thực vật có vai trò gì trong tự nhiên và đôis với động vật, đối với đời sống con người ?
? Chovài sơ đồ về 1chuổi thức ăn?
?Vì sao phải bảo vệ tính đa dạng thực vật ở Vn? nêu các biện pháp bảo vệ ?
? Tại sao nói: “ rừng cây như một lá phổi xanh “ của con người .
- G/v h/d h/sinh tìm hiểu ;
-ngày toàn dân không hút thuốc lá . ngày chống HIV, thái độ của h/s khi bạn hút thuốc lá .....
 Chưong 6-7 : Ôn tập kiểm tra 1 tiết
-H/s chỉ cần nắm lại 1 số kiến thức cơ dbản :
+Cách thụ phấn nhờ gió , sâu bọ 
+Sau khi thụ tinh các bộ phận của hoa biến đổi như thế nào ?
+Các loại quả , các cách phát tán quả và hạt.
+ Chương 8:Các nhóm thực vật
- H/s kể tên được 5 ngành thực vật đã học và nêu được đặc điểm chính mỗi ngành:
+ Ngành tảo , rêu dương xỉ hạt trần , hạt kín...
- Đánh dấu xvào câu đúng ;
+ Tính chất đặc trưng của cây hạt kín là :
a, sống trên cạn 
b, có rễ , thân ,lá 
c,sinh sản bằng hạt 
d,có hoa ,quả, hạt nằm trong quả . (câu d )
+Các cây hạt kín khác nhau thẻ hiện ở ;
a,Đặc điểm hình thái cơ quan sinh dưỡng
b,Đặc điểm hình thái cơ quan sinh sản 
c , cả a, b (câu c)
-H/ s phân biệt được lớp 1,2 lá mầm( Dựa vào kiểu rễ , dạng thân , kiểu gân , số lá màm trong phôi ).
-H/s nhận xét được sự p/triển giới t/v;
+ cấu tạo phát triển từ thấp lên cao , từ đơn giảm đến phức tạp.
+ Sinh sản ; Chưa hoàn thiện đến ngày càng hoàn thiện chiếm ưu thế ....
- H/s nêu được n/xét;
- Thực vật và đ/kiện bên ngoài l/ quan mật thiết với nhau khi đ/kiện sống thay đổit/vạt không thích nghi bị đào thải thay thế t/v mới thích nghi hơn , tiến hoá hơn.
-H/s nêu được 3 giai đoạn p/ triển của giới t/vật --> đ/kiện sống .
+ Chưong 9 : Vai trò thực vật...
- H/s nêu được vai trò của thực vật :
+ Trong thiên nhiên
+ Đối với đ/ vật: 
+ Đối với con người :
-Cho cí dụ về một só chuổi thức ăn:
 cỏ -->t/ăn của hươu --->t.ăn của hổ ...
-nêu được lí do phải bảo vệ t/vât.:
Vì : 1 số t/vật quý hiếm bị k/ thác bừa bải 
 -Số lượng loài t/ vật giảm 
 - Môi trường sống t/v thu hẹp 
 -giữ gìn tài nguyên đ/v-t/v -đất rừng...
 -Tạo đ/kiện t/v -đ/v phát triển..
-nêu được 1 số b/pháp bảo vệ.....
-H/s nêu được vai trò t/v trong việc hô hấp ổn định lượng khí o xi - khí các bo nic.....
-H/s liên hệ thực tế .
 III-Cũng cố bài : giáo viên nhấn mạnh 1 số kiến thức cơ bản quan trọng
 -hướng dẫn các cách làm bài, trình bày bài .
 IV-Dặn dò :
 -Học kỹ bài biết vận dụng làm bài
 - làm đề cương để ôn tập.
 -Biết liên hệ thực tế .
 -Lịch thi vào ngày .
 –——˜–—
 Ngày soạn :
 Tiết 66 : Kiểm tra học kì II A-:Mục tiêu bài học :
 - Nắm được mức độ học bài , làm bài của học sinh như thế nào .
 Cũng cố phần kiến thức trọng tâm kì 2.
-Khắc sâu 1 số kiến thức cơ bản , để biết vận dụng vào làm bài , học bài giải thích một số hiện tượng trong thực tế .
-Rèn luyện kỹ năng làm bài ý thức tự giác học bài của học sinh. 
- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học bài , làm bài .
B-Phương pháp : - tự luận
C-Phương tiện : Kiến thức chương 8-9
 D-Tiến trình kiểm tra :
 Kiểm tra cả khối 1 đề 
 Có đề , đáp án kèm theo . 
Tiết 67-68-69 : Ngày soạn : 
 Tham quan thiên nhiên
Mục đích yêu cầu :
Xác định nơI sống ,sự phân bố của các nhóm thực vật .
Quan sát đặc điểm hình tháI để nhận biết đại diện một số ngành thực vật chính .
Cũng cố mở rộng kiến thức về tính đa dạng và thích nghi của thực vật trong điều kiện cụ thể .
Rèn kỹ năng quan sát thực hành 
Rèn kỹ năng làm việc độc lạp , thoe nhóm .
Giáo dục học sinh có lòng yêu thiên nhiên, bảo vệ cây cối .
Phương pháp : Hoạt động nhóm 
 Thảo luận toàn lớp 
 Tham quan một buổi toàn lớp .
Chuẩn bị :
+ GV: - Chuẩn bị địa điểm 
Dự kiến phân công nhóm , nhóm trưởng
+ HS: Ôn tập kiến thức có liên quan ( 5 ngành thực vật đã học )
 Dụng cụ theo nhóm ( tíu ni lông . kẹp tiêu bản , kính lúp, nhãn ghi tên cây )
 Kẻ bảng theo mẫu sgk ( trang 173 )
Tiến trình bài dạy : 
1 ổn định :
2- Bài củ : Kiểm tra trong phần thực hành 
3,Tiến trình buổi tham quan :
-GV: Chia lớp thành nhóm , nêu rỏ nhiệm vụ từng nhóm , các nhóm hoạt động theo sự hướng dẫn của nhóm trưởng.
Hoạt động của giáo viên – Học sinh
Phần ghi bảng
- GV : -Hoạt động nhóm 
-Nội dung quan sát :
- sát hình thái thực vật ,nhận xét đặc điểm thích nghi của thực vật
- Nhận dạng thực vật , xếp chúng vào nhóm 
Ghi chép dầy đủ các nội dung quan sát .
Ví dụ : Cây bèo tây : Quan sát nơi sống , rễ , hoa ,cuống lá , phiến lá , gân lá 
à Rút ra đặc điểm thích nghi của cây bèo tây sống trôi nổi trên mặt nước .
- GV : Ví dụ quan sát cây tơ hồng thực vật sống kí sinh à Xếp chúng vào nhóm .
- GV :
Ví dụ : Cây xương rồng sống nơi khô hạn . 
- Có là biến dạng thành gai à giảm sự thoát hơI nước .
-Thân màu xanh , mọng nước à Giúp cây quang hợp thay lá , dự trử nước .
-GV: 
- Mối quan hệ : Hổ trợ , cạnh tranh 
- Thực vật là nơI ở , nơI sinh sản của đv, thực vật còn là nguồn thức ăn cho đ/ v .
-GV: 
- H/d học sinh chỉ thu thập những mẫu vạt cho phép với số lượng ít .
-Thu háI mẫu vật theo nhóm có sự cho phép 
- vật mẫu thu được phảI bỏ vào cặp ép 
- Không được nhổ cây bẻ cành , háI hoa trong vườn cây , cong viên 
- PhảI chọn lọc khi háI mâu , lấy mẫu cây dại .
1.Quan sát ngoài thiên nhiên :
-a, Quan sát hình tháI một số thực vật :
-Quan sát rễ thân , lá , hoa quả 
- Quan sát 1 số thực vật : Rêu , dương xỉ , một số cây hạt trần như thông , tùng 
-Quan sát 1 số cây thuộc hạt kín : Quan sát rễ , thân , lá , hoa , quả . Tìm đặc điểm khác nhau giữa cây 1 lá mầm , cây 2 lá mầm .
- Quan sát 1 số cây mọc trên mặt nước như : bèo , rau muống . So sánh chúng với cây sống trên cạn để từ đó tìm dặc điểm thích nghi của thực vật với môi trường .
b ,Nhận dạng thực vật xếp chúng vào nhóm :
-Xác định : Nờm , địa y không phải là thực vật 
-Nhận dạng , xác định tên 1 số cây 
- Vị trí , phân loại ngành , lớp , bộ , họ ...
2.Hoạt động theo nhóm : 
A ,Quan sát biến dạng của rễ thân , lá:
- Quan sát hình tháI 1 số cây có rễ , thân , lá , biến dạng .
- Nhận xét môI trường sống của những loại cây đó .
Nhậ xét về sự thay đổi chức năng của cơ quan biến dạng .
B , Quan sát , nhận xét mối quan hệ giữa TV-TV và TV- ĐV :
 -Quan sát hiện tượng cây mọc trên cây 
-Quan sát mọt số thực vât sống kí sinh : tơ hồng , tầm gửi ..
- Quan sát sự thụ phấn nhờ sâu bọ , chim làm tổ trên cây ..--> mói quan hệ giữa thực vật – thực vật , động vật .
C , Nhận xét sự phân bố của thực vật trong khu vực tham quan :
- Só lượng loài thực vật nào nhiều , kít 
- Ngành hạt kín so với số lượng các ngành khác .
- Số lượng cây trồng so với cây hoang dại 
+ HS : 
Ghi chép những gì quan sát được 
Thống kê vào bảng kẽ sẵn 
Khi háI mẫu cần ghi nhãn trước khi bỏ vào cặp ép .
4– Cũng cố : 
– Còn khoảng 30phut –> tập tring lớp
Yêu cầu các nhóm trình bày kết qua quan sát à lớp bỏ sung
GV giải đáp thắc nmắc của học sinh 
Nhận xét đánh giá các nhóm , tuyên dương nhóm tốt 
Yêu cầu học sinh viết báo cáo thu hoạch theo mẫu 
Dặn dò :
Hoàn thiện bảng thu hoạch
Tập làm mẫu cây khô :
+ Chọn cành vừa phải có đủ hoa , quả lá không bị rách 
+ Cách làm : Đặt ngay ngắn mẫu cây lên tờ giấy báo đã gấp đôi , gấp tờ báo lại 
 Xếp các mẫu vào trong cặp ép 
 Cặp ép làm bằng gỏ , tre, ghép thành khung (30cm x 45 cm) 
 Dùng dây vảI buộc chặt cặp ép 
 Nén cặp ép dưới một vật nặng rồi đem phơI nắng, hoặc sấy khô .
 + Mẫu bảng thu hoạch :
TT
Tên cây thường gọi
Nơi mọc
MôI trường sống (đất, gió, độ ẩm 
Đặc điểm hình tháI của cây(rễ , thân , lá , hoa
Nhóm thực vật 
Nhận xét 
1
Lúa tẻ
Ruộng lúa
Nước , đủ ánh sáng
Thân cỏ lá gân song song
Lớp 1lá mầm ,ngành hạt kín
 Tiết 70 : Ngày soạn :
 Hướng dẫn ôn tập cuối năm
 A Mục đích yêu cầu :
 - Cũng cố lại cho học sinh một số kiến thức trọng tâm trong chương trình 
 - Hệ thống hoá lại những kiến thức cơ bản 
 - Rèn cho học sinh kĩ năng tổng hợp kiến thức
 - Rèn kĩ năng ghi nhớ nhanh , ghi nhớ có chọn lọc
 - Giáo dục học sinh yêu htich môn học , yêu thích nghiên cứu tìm tòi. 
 B- Phương pháp :
 - Trao đổi – Thảo luận 
 C – Chuẩn bị :
 + GV : Hệ thống kiến thức cơ bản
 + HS : Xem lại toàn bộ chương trình đã học 
 D-Tiến trình bài dạy :
1, ổn định 
2, Bài củ : Không kiểm tra 
3. Nội dung hệ thống :
* Chương 1 : Tế bào thực vật
Cần nắm : Cấu tạo tế bào thực vật gồm những bộ phận nào ? Chức năng từng bộ phận ?
Sự phân chia của tế bào ?
 *Chương 2 : Rễ
-Cần nắm : Các miền của rễ 
 Cấu tạo miền hút của rễ à Sự v/ chuyển nước muối khoáng của rễ 
 Một số loại rễ biến dạng
Chương 3 : Thân 
Thân cây gồm bộ phận nào ?
Cấu tạo trong thân non à Biết thân cây to ra nhờ bộ phận nào ?
Một số loại thân biến dạng 
Chương 4 : Lá 
Đặc điểm bên ngoài của lá 
Cấu tạo trong của lá 
Quá trình quang hợp – Hô hấp 
Mọt số lá biến dạng 
Chương 5 : Tìm hiểu thực tế
Chương 6 : Hoa 
-Cấu tạo , chức năng của hoa 
Sau khi thụ tinh các bộ phận của hoa biến đổi ?
Chương 7 : Quả hạt 
Các bộ phận của hạt
Các cách phát tán à Đặc điểm thích nghi các cách phát tán
Đ/kiện cần cho hạt nãy màm 
Chương 8 : cácngành thực vật :
Y/cầu : Cơ quan sinh dưỡng , cơ quan sinh sản , sự sinh sản của 5 ngành thực vật đã học 
-àrút ra hướng tiến hoá của giới thực vật .
Phân biệt lớp 1, 2lá mầm 
Quá trình phát triển của giới thực vật qua mấy g/đoạn ?
Nguồn gốc cây trồng 
Chương 9 : Vai trò thực vật
Nắm vai trò thực vật trong tự nhiên
Đ/với đ/vật , con người .
Bảo vệ sự đa dạng t/v ? Ng/ nhân . hậu quả sự suy giảm đa dạng t/v.
Chương 10 : 
Sơ lược về vi khuẩn , nấm , địa y
Tìm hiểu 1 số bệnh do vi khuẩn , nấm gây nên .
Biện pháp phòng tránh.
Cũng cố : 
G/viên nhắc lại một số điểm cần ghi nhớ
Hs tự mình hệ thống kiến thức 
5 . Dặn dò :
- Xem lại toàn bộ phần ôn tập
- Có thể ghi các phần quan trọng thành đề cương .

Tài liệu đính kèm:

  • docGIAO AN SINH 6 CA NAM ( HAY ).doc