I – MỤC TIÊU :
1/- Kiến thức : HS hiểu thế nào là đường tròn, hình tròn, cung, dây cung, đường kính, bán kính,.
2/- Kỹ năng : Sử dụng compa thành thạo để vẽ đường tròn
3/- Thái độ : Vẽ hình cẩn thận, chính xác
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu , thước thẳng, compa, thước đo góc
2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới, thước thẳng, compa, thước đo góc
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1/- Hoạt động 1 :
a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số
b)- Kiểm tra bài cũ :
+ Thế nào là tia phân giác của góc ? Cho xOy = 700, hãy vẽ tia phân giác của góc xOy ?
GV kết luận và cho điểm
Học sinh lên bảng phát biểu, vẽ tia phân giác
Học sinh khác chú ý theo dõi để nhận xét câu trả lời và cách vẽ tia phân giác của bạn
Tuần : 28 tiết : 24 Ngày soạn : . Ngày dạy : .. Tên bài ĐƯỜNG TRÒN I – MỤC TIÊU : 1/- Kiến thức : HS hiểu thế nào là đường tròn, hình tròn, cung, dây cung, đường kính, bán kính,... 2/- Kỹ năng : Sử dụng compa thành thạo để vẽ đường tròn 3/- Thái độ : Vẽ hình cẩn thận, chính xác II- CHUẨN BỊ : 1/- Đối với GV : Bảng phụ, giáo án, phấn màu , thước thẳng, compa, thước đo góc 2/- Đối với HS : Ôn bài cũ xem trước bài mới, thước thẳng, compa, thước đo góc III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1/- Hoạt động 1 : a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số b)- Kiểm tra bài cũ : + Thế nào là tia phân giác của góc ? Cho xOy = 700, hãy vẽ tia phân giác của góc xOy ? GV kết luận và cho điểm Học sinh lên bảng phát biểu, vẽ tia phân giác Học sinh khác chú ý theo dõi để nhận xét câu trả lời và cách vẽ tia phân giác của bạn 1/ - Đường tròn và hình tròn Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng R Ký hiệu : (O,R) A (O, R) N (O, R) M (O, R) * Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn 2/ - Hoạt động 2 : Đường tròn và hình tròn HĐ 2.1 : Em hãy cho biết để vẽ đường tròn, ta dùng dụng cụ gì ? Cho điểm O , vẽ đường tròn tâm O bán kính 2cm HĐ 2.2 : GV hướng dẫn HS vẽ đoạn thẳng đơn vị qui ước trên bảng rồi mới vẽ đường tròn. Lấy các điểm A, B, C, .. bất kỳ trên đường tròn. Hỏi các điểm này cách O một khoảng là bao nhiêu ? . Cho HS nhận xét đường tròn tâm O, bán kính 2 cm là gì ? Từ đó cho HS nêu định nghĩa đường tròn tâm O, bán kính R HĐ 2.3 : GV giới thiệu các điểm nằm trên đường tròn : M, A, B, C (O,R) Điểm N nằm bên trong đường tròn Điểm P nằm bên ngoài đường tròn Cho HS so sánh độ dài các đoạn thẳng ON và OM, OP và OM Cho HS so sánh độ dài của các điểm nằm trên, bên trong, bên ngoài của đường tròn với bán kính HĐ 2.4 : GV giới thiệu hình tròn dựa vào hình vẽ và các chi tiết vừa nêu. Cho HS phân biệt đường tròn và hình tròn Dùng compa HS vẽ hình vào tập theo hướng dẫn của GV Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng R Các điểm A, B, C, M cách tâm một khoảng bằng nhau (bằng 2cm) ON < OM OP > OM HS dùng thước đo độ dài các đoạn thẳng để nhận xét _ Các điểm nằm trên đường tròn cách tâm một khoảng bằng bán kính _ Các điểm nằm bên trong đường tròn cách tâm một khoảng nhỏ hơn bán kính _ Các điểm nằm bên ngoài đường tròn cách tâm một khoảng lớn hơn bán kính 2/ - Cung và dây cung + Cung AB là một phần đường tròn giới hạn bởi 2 điểm A, B + Dây cung AB là đoạn thẳng nối 2 điểm A, B trên đường tròn + Đường kính là dây cung đi qua tâm của đường tròn , dài gấp đôi bán kính. 3/ - Hoạt động 3 Cung và dây cung HĐ 3.1 : Cho HS lên bảng vẽ đường tròn (O, 2 cm) GV lấy 2 điểm A, B bất kỳ, tô màu đậm lên để giới thiệu cung AB của đường tròn và 2 điểm A, B là 2 mút của cung HĐ 3.2 : GV vẽ và giới thiệu dường kính CD của đường tròn . Cho HS quan sát hình vẽ , dự đoán đường kính CD dài bao nhiêu ? Đường kính so với bán kính như thế nào ? HS lên bảng sử dụng compa để vẽ đường tròn bán kính 2cm HS quan sát hình vẽ trên bảng để tìm hiểu thế nào là cung AB, dây cung AB Đường kính CD là 4cm Đường kính dài gấp đôi bán kính 3/-Công dụng khác của compa Độ mở của compa dùng để so sánh độ dài của các đoạn thẳng 4/ - Hoạt động 4 Công dụng khác của compa HĐ 4.1 GV vẽ 2 đoạn thẳng AB, MN yêu cầu HS so sánh độ dài 2 đoạn thẳng đó mà không cần đo ? HĐ 4.2 GV vẽ 2 đoạn thẳng bấy kỳ , yêu cầu HS tính tổng độ dài của chúng bằng 1 lần đo ? cho HS thảo luận nhóm Dùng compa đo theo đoạn thẳng AB rồi đặt 1 đầu compa vào điểm M, đầu nhọn kia đặt lên tia MN. + Nêu đầu nhọn trùng với đểm B thì AB = MN + Nếu đầu nhọn đó nằm ngoài MN thì AB > MN và ngược lại HS khác nhận xét HS thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi Củng cố 5/ - Hoạt động 5 : củng cố + Nêu khái niệm đường tròn tâm O, bán kính R + Nêu khái niệm hìnhtròn + Thế nào là cung AB, dây cung AB, đường kính của đường tròn + Làm BT 39/92 SGK HS trả lời các câu hỏi của GV HS khác nhận xét BT 39/92 SGK Vì C, D là giao điểm của 2 đường tròn (A,4cm) và (B,2cm) nên : + C (A,4cm) CA = 4cm + D (A,4cm) AD = 4cm + C (B,2cm) BC = 2cm + D (B,2cm) BD = 2cm I nằm giữa 2 điểm A và B và IB = 2cm Ta có : AI = AB - IB = 4 - 2 = 2cm AI = IB = 2cm Vậy I là trung điểm của AB 6/ - Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà _ Về nhà học kỹ các khái niệm _ Làm BT 39C, 40, 41 trang 92 SGK _ Xem trước bài mới " Tam Giác" Duyệt ngày tháng năm 200.. Duyệt ngày tháng năm 200.. Ngày tháng . năm 200.. Hiệu Trưởng Tổ Trưởng Người soạn ..
Tài liệu đính kèm: