Giáo án môn Hình học Lớp 6 - Tiết 13: Ôn tập chương I - Năm học 20103-2014 - Lê Kim Tiến

Giáo án môn Hình học Lớp 6 - Tiết 13: Ôn tập chương I - Năm học 20103-2014 - Lê Kim Tiến

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG 1: ĐỌC HÌNH VÀ CHO BIẾT KIẾN THỨC GÌ ? (10)

a. Phương pháp: Quan sát, vấn đáp, thuyết trình, diễn giải,

b. Các bước tiến hành

Gv: Cho hs quan sát bảng phụ vẽ các hình. Hs:Quan sát bảng phụ vẽ các hình.

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

GV: Chia lớp ra thành 4 nhóm.

GV: Phân công nhiệm vụ cho các nhóm:

- Nhóm 1, 2 nêu các kiến thức liên quan đến hình 1, 2, 3, 4 và 5.

- Nhóm 3, 4 nêu các kiến thức liên quan đến hình 6, 7, 8, 9 và 10.

GV: Gọi đại diện nhóm1 đứng lên nêu các kiến thức liên quan đến các hình 1, 2, 3

GV: Yêu cầu nhóm 2 nhận xét.

GV: Chốt lại kiến thức.

GV: Gọi đại diện nhóm 3 đứng lên nêu các kiến thức liên quan đến các hình 6, 7, 8.

GV: Yêu cầu nhóm 4 nhận xét

GV: Chốt lại kiến thức.

GV: Gọi đại diện nhóm 2 đứng lên nêu các kiến thức liên quan đến các hình 4,5.

GV: Yêu cầu nhóm 1 nhận xét

GV: Chốt lại kiến thức

GV: Gọi đại diện nhóm 4 đứng lên nêu các kiến thức liên quan đến các hình 9, 10.

GV: Yêu cầu nhóm 3 nhận xét

GV: Chốt lại

 Cả lớp chia nhóm theo sự điều động của giáo viên.

Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên.

HS đại diện nhóm 1 đứng lên nêu các kiến thức liên quan đến các hình 1, 2, 3.

Nhóm 2 tham gia nhận xét

HS đại diện nhóm 3 đứng lên nêu các kiến thức liên quan đến các hình 6, 7, 8.

Nhóm 4 tham gia nhận xét

HS đại diện nhóm 2 đứng lên nêu các kiến thức liên quan đến các hình 4, 5.

Nhóm 1 tham gia nhận xét

HS đại diện nhóm 4 đứng lên nêu các kiến thức liên quan đến các hình 9,10.

Nhóm 3 tham gia nhận xét

 Hình 1: Điểm, đường thẳng

Điểm thuộc đường thẳng,điểm không thuộc đường thẳng.

Ba; Aa.

Hình 2: Ba điểm A, B, C thẳng hàng

B nằm giữa hai điểm B, C.

Hình 3: Đường thẳng đi qua hai điểm.

Hình 4: Đường thẳng a vàđường thẳng b cắt nhau.

I là giao điểm

Hình 5: Đường thẳng m và đường thẳng n song song với nhau.

Hình 6: Tia, hai tia đối nhau

Ox, Oy là hai tia đối nhau.

Hình 7: Hai tia trùng nhau

Ay , AB là hai tia trùng nhau.

Hình 8: Đoạn thẳng AB

Hình 9:

Khi nào AM+MB = AB ?

Hình 10: Trung điểm của đoạn thẳng.

O là trung điểm của đoạn thẳng AB

 

doc 4 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 21Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Hình học Lớp 6 - Tiết 13: Ôn tập chương I - Năm học 20103-2014 - Lê Kim Tiến", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần: 13
Tiết: 13
NS: 13/ 10/2013
ÔN TẬP CHƯƠNG I
1/ MỤC TIÊU:
 1.1/ Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng.
 1.2/ Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng thành thạo thước thẳng, thước có chia khoảng, compa, để vẽ đoạn thẳng, 
- Bước đầu tập suy luận đơn giản.
 1.3/ Thái độ: Tích cực, nghiêm túc và hứng thú học toán.
2/ Chuẩn bị:
 2.1. Chuẩn bị của GV:
 - Thiết bị: SGK, máy tính, thước, thước có chia khoảng, compa, biểu bảng, 
 - Tư liệu: SGK, giáo án, SBT, sách tham khảo, ...
 2.2 Chuẩn bị HS: 
 - Thiết bị: Máy tính, thước, ê ke, compa, thước có chia khoảng, ôn tập các kiến thức về đường thẳng, tia, đoạn thẳng, đường thẳng đi qua hai điểm, trung điểm của đoạn thẳng, 
 - Tư liệu: SGK, SBT 
3/ Các bước lên lớp:
3.1 Ổn định lớp: KTSS
 3.2/ Kiểm tra bài cũ: khơng kiểm tra
3. 3/ Bài mới: 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG 1: ĐỌC HÌNH VÀ CHO BIẾT KIẾN THỨC GÌ ? (10’)
a. Phương pháp: Quan sát, vấn đáp, thuyết trình, diễn giải,
b. Các bước tiến hành
Gv: Cho hs quan sát bảng phụ vẽ các hình.
Hs:Quan sát bảng phụ vẽ các hình.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
GV: Chia lớp ra thành 4 nhóm.
GV: Phân công nhiệm vụ cho các nhóm:
Nhóm 1, 2 nêu các kiến thức liên quan đến hình 1, 2, 3, 4 và 5.
Nhóm 3, 4 nêu các kiến thức liên quan đến hình 6, 7, 8, 9 và 10.
GV: Gọi đại diện nhóm1 đứng lên nêu các kiến thức liên quan đến các hình 1, 2, 3
GV: Yêu cầu nhóm 2 nhận xét.
GV: Chốt lại kiến thức.
GV: Gọi đại diện nhóm 3 đứng lên nêu các kiến thức liên quan đến các hình 6, 7, 8.
GV: Yêu cầu nhóm 4 nhận xét
GV: Chốt lại kiến thức.
GV: Gọi đại diện nhóm 2 đứng lên nêu các kiến thức liên quan đến các hình 4,5.
GV: Yêu cầu nhóm 1 nhận xét
GV: Chốt lại kiến thức
GV: Gọi đại diện nhóm 4 đứng lên nêu các kiến thức liên quan đến các hình 9, 10.
GV: Yêu cầu nhóm 3 nhận xét
GV: Chốt lại
Cả lớp chia nhóm theo sự điều động của giáo viên.
Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên.
HS đại diện nhóm 1 đứng lên nêu các kiến thức liên quan đến các hình 1, 2, 3.
Nhóm 2 tham gia nhận xét
HS đại diện nhóm 3 đứng lên nêu các kiến thức liên quan đến các hình 6, 7, 8.
Nhóm 4 tham gia nhận xét
HS đại diện nhóm 2 đứng lên nêu các kiến thức liên quan đến các hình 4, 5.
Nhóm 1 tham gia nhận xét
HS đại diện nhóm 4 đứng lên nêu các kiến thức liên quan đến các hình 9,10.
Nhóm 3 tham gia nhận xét
Hình 1: Điểm, đường thẳng 
Điểm thuộc đường thẳng,điểm không thuộc đường thẳng.
Ba; Aa.
Hình 2: Ba điểm A, B, C thẳng hàng 
B nằm giữa hai điểm B, C.
Hình 3: Đường thẳng đi qua hai điểm.
Hình 4: Đường thẳng a vàđường thẳng b cắt nhau.
I là giao điểm 
Hình 5: Đường thẳng m và đường thẳng n song song với nhau.
Hình 6: Tia, hai tia đối nhau 
Ox, Oy là hai tia đối nhau.
Hình 7: Hai tia trùng nhau 
Ay , AB là hai tia trùng nhau.
Hình 8: Đoạn thẳng AB 
Hình 9: 
Khi nào AM+MB = AB ? 
Hình 10: Trung điểm của đoạn thẳng.
O là trung điểm của đoạn thẳng AB 
HOẠT ĐỘNG 2: ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG (6’)
a. Phương pháp: Quan sát, vấn đáp, thuyết trình, diễn giải,
b. Các bước tiến hành
GV: Treo bảng phụ ghi nội dung sau lên bảng:
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
a/ Trong ba điểm thẳng hàng ..(1). điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
b/ Có một và chỉ một đường thẳng đi qua (2).
c/ Mỗi điểm trên đường thẳng là (3) của hai tia đối nhau.
d/ Nếu (4).thì AM+MB = AB.
GV: Gọi 1 HS đứng lên đọc nội dung trên bảng phụ
Gv:Cho 4 HS lần lượt lên bảng điền vào chỗ trống.
GV: Cho HS khác nhận xét
GV: Nhận xét chung 
Hs: Tìm hiểu nội dung trên bảng phụ
Hs: Đứng lên đọc 
4HS lần lượt lên bảng điền vào chỗ trống.
HS tham gia nhận xét
a/ Trong ba điểm thẳng hàng ..(1). điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
b/ Có một và chỉ một đường thẳng đi qua (2).
c/ Mỗi điểm trên đường thẳng là (3) của hai tia đối nhau.
d/ Nếu (4).thì AM+MB = AB.
(1) có một và chỉ một 
(2) hai điểm 
(3) gốc chung 
(4)điểm M nằm giữa hai điểm A và B 
HOẠT ĐỘNG 3 : ĐÚNG ? SAI? (4’)
a. Phương pháp: Quan sát, vấn đáp, thuyết trình, diễn giải,
b. Các bước tiến hành
Gv:Đưa nội dung câu hỏi lên bảng phụ:
Hãy đánh dấu “x” vào ô thích hợp trong bảng sau:
STT
NỘI DUNG
ĐÚNG
SAI
1
a/ Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa hai điểm A và B.
2
b/ Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B.
3
c/ Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều hai điểm A và B.
4
d/ Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song .
GV: Cho 1 HS đứng lên đọc nội dung trên bảng phụ
GV: Gọi 2 HS lên bảng điền dấu “X” vào ô thích hợp.
Gv: Cho hs nhận xét. 
GV: Nhận xét chung 
HS đứng lên đọc
2 HS lên bảng thực hiện, HS khác cùng thực hiện
Hs: Nhận xét. 
a/ Sai; b/ Đúng; 
c/ Sai ; d/ Đúng.
HOẠT ĐỘNG 4: VẼ HÌNH (22’)
a. Phương pháp: Quan sát, vấn đáp, thuyết trình, diễn giải,
b. Các bước tiến hành
Gv: Yêu cầu hs đọc nội dung câu hỏi 2 trang 127.
GV: Yêu cầu HS tóm tắt để bài
Gv: Gọi Hs lên bảng vẽ hình +hs khác làm vào vở.
GV: Cho HS nhận xét
GV: Nhận xét chung 
GV: Cho HS đọc câu 4, 7 tr 127
GV: Gọi 2 HS lên bảng vẽ hình theo yêu cầu của câu 4 và 7
GV: Cho HS nhận xét
GV: Nhận xét chung
GV: Cho HS đọc câu 8
GV: Yêu cầu HS tóm tắt 
GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình, yêu cầu HS khác cùng vẽ
GV: Cho HS nhận xét
GV: Nhận xét chung 
Hs: Đọc nội dung câu 2 ;3
HS tóm tắt:
Cho 3 điểm: A, B, C
Vẽ: Đường thẳng AB, tia AC, đoạn thẳng BC, điểm M nằm giữa B, C
HS lên bảng vẽ hình, các HS khác cùng vẽ.
HS đứng lên đọc câu 4, 7
HS lên bảng vẽ hình, HS khác cùng vẽ
HS tham gia nhận xét
HS đứng lên đọc câu 8
HS tóm tắt:
Vẽ xy zt = O.
A Ox, B Ot, C Oy, D Oz.
Sao cho OA = OC = 3cm, OB = 2cm
OD = 2 OB.
HS lên bảng vẽ hình
HS tham gia nhận xét
Câu 2:
 Câu 7 
-Gọi I là trung điểm của AB 
-Vẽ tia Ay 
-Trên tia Ay lấy điểm I sao cho 
AI = 3,5cm .
Câu 8 
Gv: Cho hs làm bt 6 tr 127 SGK 
Gv: Yêu cầu hs đọc nội dung bài tập 
Gv: Yêu cầu hs tóm tắt bt
GV: Để so sánh được AM và MB ta cần phải tìm độ dài đoạn thẳng nào? 
Gv: Gọi 1 Hs lên bảng 
Gv: Cho hs nhận xét.
GV: Nhận xét chung 
Hs:Làm bt 6 tr 127 SGK 
Hs: Đọc nội dung bài tập 
Hs: Tóm tắt bt 
AB = 6cm ; AM = 3cm 
a/ M có nằm giữa A và B ? Vì sao?
b/ So sánh AM và MB 
c/ M có là trung điểm của AB ?
HS: cần tìm MB
Hs:1 Hs lên bảng 
Hs: Nhận xét. 
Bt 6 tr 127 SGK
a/ Điểm M nằm giữa hai điểm A và B . Vì AM < AB
b/ Ta có AM+MB = AB
+ MB = 6
 MB = 6 – 3 
 MB = 3cm 
Vậy AM = MB.
c/ M là trung điểm của AB 
Vì AM = MB = AB 
 4.Hướng dẫn ở nhà (3’ )
- Xem lại các câu hỏi đã ôn tập.
- Giải lại các bài tập đã giải, rèn luyện thật kĩ các bài tập 46, 47 tr 121, 53, 54, 55 tr 124, 60, 61 trang 125.
- Chuẩn bị bài thật tốt để kiểm tra 45 phút.
- Cần đọc kĩ đề bài và tính tốn, vẽ hình cẩn thận trong kiểm tra.
 DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Tài liệu đính kèm:

  • docGA HH6 TUAN 13.doc