I/ MỤC TIÊU:
a)Kiến thức:
· Học sinh hiểu được trung điểm của đoạn thẳng là gì.
b)Kỹ năng:
· Có kĩ năng vẽ và xác định trung điểm của đoạn thẳng, kĩ năng sử dụng ĐDHT và một số dụng cụ khác để xác định trung điểm, biết kiểm tra trung điểm bằng hai điều kiện.
c)Thái độ:
· Có ý thức nghiêm túc, tự giác, tích cực, tính chính xác trong học tập.
II/ CHUẨN BỊ:
a) GV: thước thẳng,bảng phụ,nam châm,máy tính.
b) HS:thước thẳng,máy tính.
III/PHƯƠNG PHÁP:
Đàm thoại gởi mở,luyện tập thực hành,hợp tác theo nhóm nhỏ.
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ KIỂM TRA(7 phút)
Câu hỏi Đáp án
Nêu định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng?
Làm bài tập 61 tr 26 SGK.
-GV: Nhận xét cho điểm HS. SGK
Bài tập 61tr26 SGK
Hai tia OA và OB đối nhau nên O nằm giữa A và B.Lại có OA = OB = 2cm nên O là trung điểm của AB,
2/ LUYỆN TẬP(36 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Bài 62tr 126 SGK.
Gọi O là giao điểm của hai đường thẳng xx,yy.Trên xx vẽ đoạn thẳng CD dài 3cm,trên yy vẽ đoạn thẳng EF dài 5cm sao cho O là trung điểm của cả hai đoạn thẳng ấy.
Yêu cầu một em đọc đề bài?
Một HS khác lên bảng làm.
Bài 64 tr 126 SGK
Yêu cầu HS hoạt động nhóm trong thời gian 5 phút,rồi đại diện nhóm lên bảng trình bày.
Bài tập 1:Cho điểm O nằm giữa hai điểm A và B sao cho AO = AB.Chứng tỏ rằng O là trung điểm của AB.
Yêu cầu HS hoạt động nhóm,rồi đại diện nhóm lên bảng trình bày.
Một HS đọc to đề bài.
HS khác lên bảng làm bài.
4 học sinh tạo thành một nhóm.
-HS:Hoạt động nhóm trong thời gian 5 phút.
Đại diện 4 nhóm lên bảng trình bày.
Bài 62tr 126 SGK.
Trên tia Ox vẽ điểm C sao cho: OC = 3:2 = 1,5 cm.Điểm D,E,F vẽ tương tự.
Bài 64 tr 126 SGK
Vì C là trung điểm của AB nên C nằm giữa A,B(1) và CA = CB = 6:2 = 3 cm.
Trên tia AB có AD
Lập luận tương tự ta được điểm E nằm giữa B và C( 3) và CE = 1cm.Từ (1),(2),(3) suy ra điểm C nằm giữa D và E.Mặt khác CD = CE = 1cm nên C là trung điểm của AB.
Bài tập 1:
Điểm O nằm giữa A và B (1) nên:AO + OB = AB;OB = AB – OA;OB = AB-AB = AB.
Do đó:OA = OB (2)
Từ 1 và 2 suy ra O là trung điểm của AB.
TUẦN 13 TIẾT * LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU: a)Kiến thức: Học sinh hiểu được trung điểm của đoạn thẳng là gì. b)Kỹ năng: Có kĩ năng vẽ và xác định trung điểm của đoạn thẳng, kĩ năng sử dụng ĐDHT và một số dụng cụ khác để xác định trung điểm, biết kiểm tra trung điểm bằng hai điều kiện. c)Thái độ: Có ý thức nghiêm túc, tự giác, tích cực, tính chính xác trong học tập. II/ CHUẨN BỊ: GV: thước thẳng,bảng phụ,nam châm,máy tính. HS:thước thẳng,máy tính. III/PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại gởi mở,luyện tập thực hành,hợp tác theo nhóm nhỏ. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1/ KIỂM TRA(7 phút) Câu hỏi Đáp án Nêu định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng? Làm bài tập 61 tr 26 SGK. -GV: Nhận xét cho điểm HS. SGK Bài tập 61tr26 SGK Hai tia OA và OB đối nhau nên O nằm giữa A và B.Lại có OA = OB = 2cm nên O là trung điểm của AB, 2/ LUYỆN TẬP(36 phút) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Bài 62tr 126 SGK. Gọi O là giao điểm của hai đường thẳng xx’,yy’.Trên xx’ vẽ đoạn thẳng CD dài 3cm,trên yy’ vẽ đoạn thẳng EF dài 5cm sao cho O là trung điểm của cả hai đoạn thẳng ấy. Yêu cầu một em đọc đề bài? Một HS khác lên bảng làm. Bài 64 tr 126 SGK Yêu cầu HS hoạt động nhóm trong thời gian 5 phút,rồi đại diện nhóm lên bảng trình bày. Bài tập 1:Cho điểm O nằm giữa hai điểm A và B sao cho AO = AB.Chứng tỏ rằng O là trung điểm của AB. Yêu cầu HS hoạt động nhóm,rồi đại diện nhóm lên bảng trình bày. Một HS đọc to đề bài. HS khác lên bảng làm bài. 4 học sinh tạo thành một nhóm. -HS:Hoạt động nhóm trong thời gian 5 phút. Đại diện 4 nhóm lên bảng trình bày. Bài 62tr 126 SGK. Trên tia Ox vẽ điểm C sao cho: OC = 3:2 = 1,5 cm.Điểm D,E,F vẽ tương tự. Bài 64 tr 126 SGK Vì C là trung điểm của AB nên C nằm giữa A,B(1) và CA = CB = 6:2 = 3 cm. Trên tia AB có AD<AC nên điểm D nằm giữa A và C(2) do đó :CD = AC – AD = 3-2 = 1cm. Lập luận tương tự ta được điểm E nằm giữa B và C( 3) và CE = 1cm.Từ (1),(2),(3) suy ra điểm C nằm giữa D và E.Mặt khác CD = CE = 1cm nên C là trung điểm của AB. Bài tập 1: Điểm O nằm giữa A và B (1) nên:AO + OB = AB;OB = AB – OA;OB = AB-AB = AB. Do đó:OA = OB (2) Từ 1 và 2 suy ra O là trung điểm của AB. 3.HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ( 2 PHÚT) Xem lại các dạng bài tập đã sửa. Làm các câu hỏi ôn tập chương I. Phong Điền, ngày ..... tháng ...... năm.2012 Ban Giám Hiệu duyệt Phong Điền, ngày ..... tháng ...... năm.2012 Tổ trưởng duyệt Trần Trung Chánh
Tài liệu đính kèm: