A. Mục tiêu:
- Biết đoc, viết các số tròn chục; Bước đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
B. Đồ dùng:
- Bảng phụ.
C. Các hoạt động dạy học:
I. ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con: Ba mươi, hai mươi, bảy mươi.
II. Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài tập1.
- Giáo viên yêu cầu học sinh mhẩm và nối sao cho đúng số.
Bài tập 2.
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát mẫu và nêu cấu tạo các số tròn chục.
Bài tập 3.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập vào vở.
Bài tập 4.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài rồi viết lần lượt các số vào vở
IV. Củng có – Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học .
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ sau.
- Học sinh làm bài trong nhóm và kiểm tra kết quả.
- Học sinh đọc cá nhân nối tiếp cấu tạo số.
- Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm bài.
- Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm bài.
Tuần 24 Thứ hai ngày 10 tháng 2 năm 2014 Tiết 2 Tiếng việt Tiết 211, 212: uân, uyên A. Mục tiêu - Đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng truyền, các từ và câu ứng dụng trong bài - Viết được: uân, uyên, mùa xuân, bang truyền. - Luyện nói từ 2 - 4 theo chủ đề: Em thích đọc truyện. * QTE: Giáo viên giúp hs thấy được mình có quyền được tham gia vui chơi, sinh hoạt tập thể B Đồ dùng: - Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK. - Bộ đồ dùng dạy học âm vần. C. Các hoạt động dạy học: I. ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ: - Đọc: câu ứng dụng bài trước. - Viết: khuy áo, tàu thuỷ. III. Bài mới: 1) Giới thiệu bài: 2) Dạy vần mới: * Dạy vần uân. a) Nhận diện vần - Giáo viên ghi vần uân bảng đọc trơn vần và hỏi: ? Vần uân gồm những âm nào ghép lại. b) Phát âm đánh vần: - Giáo viên đánh vần mẫu vần: u – â- n uân - Giáo viên ghi bảng tiếng xuân và đọc trơn tiếng. ? Tiếng xuân do những âm, vần, dấu thanh gì ghép lại. - Giáo viên đánh vần tiếng x – uân- xuân. - Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ mùa xuân và giải nghĩa. * Dạy vần uyên tương tự dạy vần uân. c) Đọc từ ứng dụng: - Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng dụng . - Giáo viên gạch chân tiếng mới. - Giáo viên giải nghĩa. d) Viết bảng: - Giáo viên viết mẫu kết hợp giúp học sinh nắm được hình dáng, đường nét và qui thình viết từng con chữ. - Giáo viên lưu ý nét nối, độ cao, khoảng cách của các con chữ, cách đặt dấu thanh trong các tiếng. Tiết 3 3) Luyện tập: a) Luyện đọc: * Đọc bài tiết 1. - Giáo viên chỉ nội dung bài học trên bảng lớp cho HS đọc trơn. * Đọc sách giáo khoa: - Giáo viên đọc mẫu và yêu cầu học sinh đọc bài tiết 1 trong sách giáo khoa. * Đọc câu ứng dụng: - Giáo viên giới thiệu tranh, đặt câu hỏi ghi câu ứng dụng lên bảng. - Giáo viên có thể giải nghĩa câu ứng dụng. b) Luyện viết: - Giaó viên nêu yêu cầu hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết ( không yêu cầu hoàn thành bài viết ngay trên lớp). - Giáo viên quan sát uốn lắn giúp HS viết đúng mẫu chữ. - Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa sai. c) Luyện nói: - Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói trong bài. - Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Cảnh trong tranh vẽ gì ? Em đã được nghe và đọc những truyện gì ? Em hãy kể lại một câu truyện mà em thích nhất. - Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm, hỏi và trả lời hay. * QTE: Giáo viên giải nghĩa nội dung phần luyện nói và giúp hs thấy được mình có quyền được tham gia vui chơi, sinh hoạt tập thể IV. Củng cố- Dặn dò: ? Hôm nay học bài gì. - Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị giờ sau. - Học sinh đọc vần uân (CN- ĐT). - Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần. - Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần uân và uơ. - Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT). - Học sinh đọc trơn tiếng xuân (CN-ĐT). - Học sinh nêu cấu tạo tiếng xuân - Học sinh đánh vần tiếng x - uân- xuân (CN-ĐT). - Học sinh đọc trơn từ mới: mùa xuân. (CN-ĐT). - Học sinh so sánh hai vần uân và uyên - Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng xuôi và ngược(CN-ĐT). - Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT). - Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới. - Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT). - Học sinh quan sát tô gió. - Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ. - Học sinh viết bảng con. - Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp. (CN- ĐT). - Học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn nội dung bài tiết 1 không theo thứ tự (CN - ĐT) - Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó. - Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT) - Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các con chữ trong tiếng, giữa các tiếng trong từ. - Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con. - HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp. - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi. - Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên. - Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp. - Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT). ----------------------------------------------------------- Tiết 3: Toán Tiết 93: Luyện tập A. Mục tiêu: - Biết đoc, viết các số tròn chục; Bước đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị) B. Đồ dùng: - Bảng phụ. C. Các hoạt động dạy học: I. ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh làm bảng con: Ba mươi, hai mươi, bảy mươi. II. Bài mới: 1) Giới thiệu bài: 2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập: Bài tập1. - Giáo viên yêu cầu học sinh mhẩm và nối sao cho đúng số. Bài tập 2. - Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát mẫu và nêu cấu tạo các số tròn chục. Bài tập 3. - Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập vào vở. Bài tập 4. - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài rồi viết lần lượt các số vào vở IV. Củng có – Dặn dò: - Giáo viên tóm lại nội dung bài học . - Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ sau. - Học sinh làm bài trong nhóm và kiểm tra kết quả. - Học sinh đọc cá nhân nối tiếp cấu tạo số. - Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm bài. - Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm bài. ---------------------------------------------------------------------------------------------------- Thứ ba ngày 11 tháng 2 năm 2014 Tiết 1: Toán Bài 94: Cộng các số tròn chục A. Mục tiêu: - Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90; giải được bài toán có phép cộng. B. Đồ dùng: - Các thẻ que tính. - Phiếu bài tập. C. Các hoạt động dạy học: I. ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh viết bảng con và nêu cấu tạo các số: 70, 80, 50, 60. II. Bài mới: 1) Giới thiệu bài: 2) Giới thiệu cách cộnh hai số tròn chục: a. Hướng dẫn trên que tính: - Giáo viên dùng thẻ que tính yêu cầu học sinh nêu cấu tạo của số 30, 20 và hướng dẫn học sinh tính trên que tính 20 + 30 = 70 b. Hướng dẫn đặt tính. - Giáo viên thao tác kết hợp hướng dẫn học sinh đặt tính: 20 + 30 50 3) Thực hành: Bài tập 1. - Giáo viên yêu cầu học sinh đặt tính và tính. Bài tập 2. - Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm theo cách sau: 2 chục cộng 3 chục bằng 5 chục. Vậy 20 + 30 = 50 Bài tập 3. - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài toná, nêu tóm tắt và giải bài toán. IV. Củng cố- Dặn dò: - Giáo viên tóm lại nội dung bài học và nhắc chuẩn bị giờ sau. - Học sinh dùng thẻ que tính thao tác theo giáo viên. - Học sinh nêu cách tính: 0 cộng 0 bằng 0 viết 0 2 cộng 3 bằng 5 viết 5 - Học sinh làm bài cá nhân vào bảng con. - Học sinh nêu yêu cầu tính nhẩm và nêu kết quả nối tiếp. - Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm bài - Học sinh đọc từ 10 đến 90 xuôi và ngược. ----------------------------------------------------------- Tiết 2: Tập viết Tiết 21: tàu thủy, giấy pơ-luya, ... A. Mục tiêu: - Viết đúng các chữ: tàu thủy, giấy pơ-luya...theo kiểu chữ thường nét đều, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập hai. B.ẹoà duứng daùy hoùc: - Chửừ maóu caực tieỏng ủửụùc phoựng to . - Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yeõu caàu baứi vieỏt. C.Hoaùt ủoọng daùy hoùc: I. ổn định tổ chức: II.Kieồm tra baứi cuừ: -Vieỏt baỷng con: sách giáo khoa III. Bài mới: 1) Hướng dẫn viết bảng. - Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình viết từng con chữ, tiếng lên bảng lớp. .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... - Giáo viên lưu ý uấn lắn giúp học sinh viết đúng qui trình từng con chữ. - Giáo viên giải nghĩa nội dung bài viết. 2) Hướng dẫn viết vở: - Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút, cách để vở, khoảng cách từ mắt đến vở sao cho đúng. - Giáo viên đọc nội dung bài viết trên bảng lớp. - Giáo viên uấn lắn giúp học sinh hoàn thành bài viết. 3) Chấm chữa lỗi: - Giáo viên thu một vài vở chấm bài và sửa những lỗi sai cơ bản lên bảng lớp IV. CC – D D - Gv nhận xét giờ học, nhắc HS viết bài ở nhà. - Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ cao khoảng giữa các âm trong một chữ, giữa các chữ trong một với nhau. - Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các dấu thanh. - Học sinh tô gió, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên. - Học sinh đọc lại nội dung bài viết. - Học sinh chú ý viết đúng qui trình. - Học sinh quan sát và viết bài vào vở tập viết. - Học sinh quan sát và sửa sai trong vở. ---------------------------------------------------------------------------------------------------- Tiết 3: Tự nhiên xã hội ( 24) Cây gỗ A. Mục tiêu: - Kể tên nêu lợi ích của một số loại cây gỗ. - Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây gỗ. B. Chuẩn bị: - Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, một số cành của cây lấy gỗ. - Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập. C. Các hoạt động dạy học: I. Khởi động: + Nêu tên một số loại hoa mà em biết ? - GN nhận xét, ghi điểm. II. Bài mới: * Quan sát cây gỗ. - Giúp học sinh biết tên và các bộ phận chính của cây gỗ. - Cho học sinh quan sát cây gỗ và thảo luận nhóm. + Hãy chỉ và nói rõ về thân, lá, của cây? + So sách cây gỗ và cây hoa ? + Tên cây gỗ này là gì ? + Cây có đặc điểm gì ? + Em hãy nêu các bộ phận chính của cây ? KL: Cây gỗ giống các cây rau, cây hoa đều có rễ, thân, lá, hoa. Nhưng cây gỗ thân to, cành lá xum xuê làm bóng mát. * Làm việc ... câu ứng dụng: - Giáo viên giới thiệu tranh, đặt câu hỏi ghi câu ứng dụng lên bảng. - Giáo viên có thể giải nghĩa câu ứng dụng. b) Luyện viết: - Giaó viên nêu yêu cầu hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết ( không yêu cầu hoàn thành bài viết ngay trên lớp). - Giáo viên quan sát uốn lắn giúp HS viết đúng mẫu chữ. - Giáo viên thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa sai. c) Luyện nói: - Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói trong bài. - Giáo viên hướng dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Đèn nào dùng dầu để thắp sáng ? Đèn nào dùng điện để thắp sáng ? Em hãy cho biết lớp nưmình dùng loại đèn nào ? Nhà em dùng loại đèn nào - Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm, hỏi và trả lời hay. - Giáo viên giải nghĩa nội dung phần luyện nói. IV. Củng cố- Dặn dò: ? Hôm nay học bài gì. - Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị giờ sau. - Học sinh đọc vần uych (CN- ĐT). - Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần. - Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần uych và uya. - Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT). - Học sinh đọc trơn tiếng huỵch (CN-ĐT). - Học sinh nêu cấu tạo tiếng huych - Học sinh đánh vần tiếng h - uych- . - huỵch (CN-ĐT). - Học sinh đọc trơn từ mới: ngã huỵch. (CN-ĐT). - Học sinh so sánh hai vần uych và uynh - Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng xuôi và ngược(CN-ĐT). - Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT). - Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới. - Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT). - Học sinh quan sát tô gió. - Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ. - Học sinh viết bảng con. - Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp. (CN- ĐT). - Học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn nội dung bài tiết 1 không theo thứ tự (CN - ĐT) - Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó. - Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT) - Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các con chữ trong tiếng, giữa các tiếng trong từ. - Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con. - HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp. - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi. - Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên. - Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp. - Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT). -------------------------------------------------------------------- Tiết 3: Tập viết Tiết 22: hòa bình, hí hoáy, A. Mục tiêu: - Viết đúng các từ: hào bình, hí hoáy...theo kiểu chữ thường nét đều, cỡ aftheo vở tập viết 1, tập hai B.ẹoà duứng daùy hoùc: - Chửừ maóu caực tieỏng ủửụùc phoựng to . - Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yeõu caàu baứi vieỏt. C.Hoaùt ủoọng daùy hoùc: I. ổn định tổ chức: II.Kieồm tra baứi cuừ: -Vieỏt baỷng con: hòa bình, hí hoáy III. Bài mới: 1) Hướng dẫn viết bảng. - Giáo viên hướng dẫn lần lượt quy trình viết từng con chữ, tiếng lên bảng lớp. .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... - Giáo viên lưu ý uấn lắn giúp học sinh viết đúng qui trình từng con chữ. - Giáo viên giải nghĩa nội dung bài viết. 2) Hướng dẫn viết vở: - Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút, cách để vở, khoảng cách từ mắt đến vở sao cho đúng. - Giáo viên đọc nội dung bài viết trên bảng lớp. - Giáo viên uấn lắn giúp học sinh hoàn thành bài viết. 3) Chấm chữa lỗi: - Giáo viên thu một vài vở chấm bài và sửa những lỗi sai cơ bản lên bảng lớp IV. CC – D D - Gv nhận xét giờ học, nhắc HS viết bài ở nhà. - Học sinh đọc chữ mẫu, nêu độ cao khoảng giữa các âm trong một chữ, giữa các chữ trong một với nhau. - Học sinh nêu qui trình viết, vị trí các dấu thanh. - Học sinh tô gió, viết bảng con lần lượt từng con chữ theo giáo viên. - Học sinh đọc lại nội dung bài viết. - Học sinh chú ý viết đúng qui trình. - Học sinh quan sát và viết bài vào vở tập viết. - Học sinh quan sát và sửa sai trong vở. ---------------------------------------------------------------------------------------------------- Thứ sáu ngày 14 tháng 2 năm 2014 Tiết 1: Tiếng việt Tiết 205, 206: ôn tập A. Mục tiêu: - Đọc được các vần, từ, câu ứng dụng từ bài 98 đến bài 103 - Nghe- hiểu- kể lại theo tranh câu chuyện: Chú gà trống khôn ngoan B. đồ dùng: - Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập. - Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể. C. Các hoạt động dạy và học: I. ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ: - Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trớc. - Viết: sinh hoạt, loắt choắt. III. Bài mới: 1) Giới thiệu bài: 2)Dạy bài ôn tập: a) Ôn các vần mới học: - GV giới thiệu nội dung bảng phụ. b) Hướng dẫn học sinh ghép tiếng mới: - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc để ghép thành tiếng mới. - Giáo viên viết các tiếng mới vào hoàn thiện bảng ôn. - Giaó viên giải nghĩa các tiếng mới đó. c) Đọc từ ứng dụng. - Giáo viên viết nội dung từ ứng dụng lên bảng lớp. - Giáo viên giải nghĩa từ ứng dụng. - Giáo viên chỉ nội dung bài trên bảng cho học sinh đọc trơn. d) Hướng dẫn viết bảng. - Giáo viên viết mẫu kết hợp giúp học sinh nắm được hình dáng, đường nét và qui trình viết từng con chữ. Tiết 2: 3) Luyện tập. a. Luyện đọc. * Đọc bài tiết 1: - Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS đọc trơn. * Đọc câu ứng dụng: - Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên bảng. - Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng. b. Luyện viết: - Giáo viên hớng dẫn học sinh viết vào vở tập viết. - Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét. - Giáo viên biểu dơng những bài viết đẹp. c) Kể chuyện: - Giáo viên giới thiệu tên truyện kể, ghi bảng: Chú gà trống khôn ngoan. - Giáo viên kể chuyện lần một cả câu truyện. - Giáo viên kể chuyện lần hai từng đoạn và kết hợp tranh minh hoạ. - Giáo viên yêu cầu học sinh kể chuyện trong nhóm theo tranh vẽ trong sách giáo khoa. - Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm, bạn kể hay. - Giáo viên tóm lại nội dung câu chuyện. IV.Củng cố- Dặn dò: ? Hôm nay học bài gì. - Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học. - Học sinh đọc các chữ ở cột hàng dọc và hàng ngang không theo thứ tự ( CN-ĐT). - Học sinh ghép các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc thành tiếng mới. - Học sinh đọc trơn nội dung bảng ôn xuôi và ngược(CN-ĐT). - Học sinh tìm tiếng có âm trong bài ôn(ĐV-ĐT). - Học sinh đọc lại nội dung từ ứng dụng không theo thứ tự (CN-ĐT). -Học sinh đọc trơn toàn bộ nội dung bài xuôi và ngược (CN- ĐT). - Học sinh quan sát giáo viên viết mẫu và đọc lại nội dung viết. - Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của các con chữ trong tiếng, khoảng cách các tiếng trong từ. . - Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết 1 xuôi và ngược(CN-ĐT). - Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới đó.(CN-ĐT). - Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT). - Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu độ cao, khoảnh cách và viết bài. - Học sinh đọc tên truyện: Chú gà trống khôn ngoan. - Học sinh nghe nhớ tên nhân vật trong truyện. - Học sinh nghe nhớ đợc nội dung từng đoạn truyện. - Học sinh kể chuyện trong nhóm theo tranh vẽ sách giáo khoa. - Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm. - Học sinh thi kể chuyện cá nhân trước lớp. - Học sinh nhắc lại. - Học sinh đọc lại toàn bài. ---------------------------------------------------------------------- Tiết 3: Toán Tiết 96: Trừ các số tròn chục A. Mục tiêu: - Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục; biết giải toán có phép trừ. B. Đồ dùng: - Các thẻ que tính. - Phiếu bài tập. C. Các hoạt động dạy học: I. ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh làm bảng con: 20 + 30 = 60 + 20 = II. Bài mới: 1) Giới thiệu bài: 2) Giới thiệu cách trừ hai số tròn chục: a. Hướng dẫn trên que tính: - Giáo viên dùng thẻ que tính yêu cầu học sinh nêu cấu tạo của số 50, 20 và hướng dẫn học sinh tính trên que tính 50 - 20 = 30( ghi vào cột trong bảng) b. Hướng dẫn đặt tính. - Giáo viên thao tác kết hợp hướng dẫn học sinh đặt tính: 50 - 20 30 3) Thực hành: Bài tập 1. - Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách tính và tính. Bài tập 2. - Giáo viên hướng dẫn học sinh trừ nhẩm: 5 chục – 2 chục = 3 chục Vậy: 50 – 20 = 30 Bài tập 3. - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài toná, nêu tóm tắt và giải bài toán. IV. Củng cố- Dặn dò: - Giáo viên tóm lại nội dung bài học và nhắc chuẩn bị giờ sau. - Học sinh dùng thẻ que tính thao tác theo giáo viên. - Học sinh nêu cách tính: 0 trừ 0 bằng 0 viết 0 5 trừ 2 bằng 3 viết 3 Vậy 50 – 30 = 20 - Học sinh làm bài cá nhân vào bảng con, hai học sinh lên bảng làm bài. - Học sinh nêu yêu cầu tính nhẩm và nêu kết quả nối tiếp theo cột. - Học sinh làm bài vào vở, một học sinh lên bảng làm bài - Học sinh đọc từ 10 đến 90 xuôi và ngược. ----------------------------------------------------------- Tiết 4: Hoạt động tập thể Nhận xét tuần 24 A. Nhận xét chung: 1. Ưu điểm: - Đi học đầy đủ, đúng giờ - Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu xây dựng bài, chuẩn bị bài đầy đủ trước khi đến lớp. - Ngoài ngoãn, biết giúp đỡ bạn bè. 2. Tồn tại: - Vệ sinh cá nhân còn bẩn: B. Kế hoạch tuần tới: - Duy trì tốt những ưu điểm tuần trước - Tiếp tục đẩy mạnh phong trào thi đua học tốt. - Tìm biện pháp khắc phục tồn tại của tuần qua.
Tài liệu đính kèm: