Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: Trần Thị Mỹ Thu Tổ Tự Nhiên ÔN TẬP Môn học: Khoa học tự nhiên; lớp: 6 Thời gian thực hiện: 01 tiết I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Hệ thống hóa được kiến thức về tế bào- đơn vị cơ sở của sự sống, cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào, thông qua đó chứng minh mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào. 2. Năng lực: *Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực thực hiện việc ôn tập và hệ thống hóa kiến thức của cả chủ đề 6,7. - Giao tiếp và hợp tác: Lắng nghe, chia sẻ với bạn cùng lớp để thực hiện nội dung ôn tập. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng linh hoạt các kiến thức, kĩ năng để giải quyết vấn đề liên quan trong thực tiễn và trong các nhiệm vụ học tập. *Năng lực KHTN: - Nhận thức KHTN: Hệ thống hóa được kiến thức về tế bào- đơn vị cơ sở của sự sống, cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào, thông qua đó chứng minh mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào. - Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng kiến thức đã học tham gia giải quyết các nhiệm vụ ôn tập. 3. Phẩm chất: Trung thực trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ và bài tập ôn tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Giáo viên: - KHBD, SGK, SGV KHTN 6 - Máy tính 2. Học sinh: - Vở ghi chép, SGK. - Xem bài cũ III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1. Hoạt động 1: Mở đầu(thực hiện ở nhà, trước giờ học) a. Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức từ tế bào- đơn vị cơ sở của sự sống, cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào, thông qua đó chứng minh mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào. b. Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Bước 1: Giao nhiệm vụ: *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - Qua chủ đề 6,7 các em cần nắm những - HS thực hiện nhiệm vụ nội dung gì? *Bước 3: Báo cáo, thảo luận - HS lắng nghe, ghi chú, các HS khác nhận xét, bổ sung cho nhau *Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV nhận xét, đánh giá câu trả lời của HS qua tiết học 2. Hoạt động 2: Luyện tập a. Mục tiêu: - HS hệ thống được kiến thức từ tế bào- đơn vị cơ sở của sự sống, cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào, thông qua đó chứng minh mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào. b. Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Bước 1: Giao nhiệm vụ: *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS hệ thống kiến thức đã học ở chủ đề 6,7 - GV yêu cầu HS hệ thống kiến thức đã *Bước 3: Báo cáo, thảo luận học ở chủ đề 6,7 - HS lắng nghe, ghi chú, các HS khác nhận xét, bổ sung cho nhau *Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV đánh giá quá trình thực hiện nhiệm vụ của HS - GV làm rõ các nội dung kiến thức: 1. Hệ thống kiến thức: Bài 1: GIỚI THIỆU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN *Khái niệm: Khoa học tự nhiên là ngành khoa học nghiên cứu về các sự vật, hiện tượng, quy luận tự nhiên và những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường. *Vai trò : - Hoạt động nghiên cứu khoa học. - Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên. - Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh. - Chăm sóc sức khỏe con người. - Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Bài 2: CÁC LĨNH VỰC CHỦ YẾU CỦA KHOA HỌC TỰ NHIÊN * Các lĩnh vực chủ yếu của KHTN bao gồm: vật lí, hóa học, sinh học, khoa học Trái Đất và thiên văn học. Bài 3: QUY ĐỊNH AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH. GIỚI THIỆU MỘT SỐ DỤNG CỤ ĐO - SỬ DỤNG KÍNH LÚP VÀ KÍNH HIỂN VI QUANG HỌC *Quy định an toàn phòng thực hành: 1.Những điều phải làm trong phòng thực hành: Để cặp, túi, balo đúng nơi quy định, đầu tóc gọn gàng; sử dụng dụng cụ bảo hộ (như găng tay, khẩu trang) khi làm thí nghiệm, làm thí nghiệm khi có hướng dẫn và giám sát của giáo viên; thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành; thu gom xếp dọn lại các hóa chất, rác thải sau khi thực hành;... 2.Những điều không được làm trong phòng thực hành: ăn uống, làm mất trật tự trong phòng thực hành; để cặp, túi, ba lô lộn xộn, đầu tóc không họn gàng, đi giày dép cao gót, không dùng các dụng cụ bảo hộ khi làm thí nghiệm, tự ý làm thí nghiệm; không thực hiện các nguyên tắc khi sử dụng hóa chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành; vứt hóa chất và rác bừa bãi sau khi thực hành, CHỦ ĐỀ 1: CÁC PHÉP ĐO Bài 4: Đo chiều dài - Dụng cụ đo chiều dài là thước. - Đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đo lường của nước ta là : mét (m) - Giới hạn đo (GHĐ) của thước là chiều dài lớn nhất ghi trên thước. - Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước. *Khi đo chiều dài của một vật bằng thước, ta cần thực hiện các bước: - Ước lượng chiều dài của vật cần đo. - Chọn thước đo phù hợp. - Đặt thước đo đúng cách. - Đặt mắt đúng cách, đọc giá trị chiều dài của vật cần đo theo giá trị của vạch chia trên quy định thước gần nhất với đầu kia của vật. - Ghi lại kết quả mỗi lần đo. Bài 5: Đo khối lượng - Dụng cụ đo khối lượng là cân - Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường của nước ta là : kilogam (kg) - Giới hạn đo (GHĐ) của cân là khối lượng lớn nhất ghi trên thước. - Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của cân là khối lượng giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước. *Khi đo khối lượng của một vật bằng cân, ta cần thực hiện các bước sau: - Ước lượng khối lượng vật cần đo. - Chọn cân phù hợp. - Hiệu chỉnh cân đúng cách trước khi đo. - Đặt vật lên cân hoặc treo vật vào cân. - Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo theo vạch chia gần nhất với đầu kim của cân. Bài 6: Đo thời gian - Dụng cụ đo thời gian là đồng hồ. - Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường của nước ta là : giây (s) - Giới hạn đo (GHĐ) củc đồng hồ là thời gian lớn nhất ghi trên đồng hồ. - Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của đồng hồ là thời gian giữa hai vạch chia liên tiếp đồng hồ. *Khi đo thời gian của một hoạt động, ta cần thực hiện các bước sau: - Ước lượng khoảng thời gian cần đo. - Chọn đồng hồ phù hợp. - Hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách trước khi đo. - Thực hiện đo thời gian bằng đồng hồ. - Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo. Bài 7: Thang nhiệt độ Celsius. Đo nhiệt độ: - Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật. Vật nóng hơn có nhiệt độ cao hơn. Vật lạnh hơn có nhiệt độ thấp hơn. - Đơn vị đo nhiệt độ là độ C (ký hiệu oC) - Dụng cụ đo nhiệt độ là nhiệt kế. *Khi đo nhiệt độ của 1 vật, ta cần thực hiện các bước sau: - Bước 1: Ước lượng nhiệt độ cần đo. - Bước 2: Lựa chọn nhiệt kế phù hợp. - Bước 3: Hiệu chỉnh nhiệt kế đúng cách trước khi đo. - Bước 4: Thực hiện phép đo. - Bước 5:Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo. BÀI 8: SỰ ĐA DẠNG VÀ CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT Trong tự nhiên và trong các hoạt động của con người, các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác. - Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất. - Sự ngưng tụ là quá trình chất chuyển từ thể khí (hơi) sang thể lỏng. - Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất. - Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất. - Sự sôi là quá trình bay hơi xảy ra trong lòng và cả trên mặt thoáng của chất lỏng. Sự sôi là trường hợp đặc biệt của sự bay hơi. Bài 9: OXYGEN *Một số tính chất của oxygen: - Là chất không màu, không mùi, không vị . - Nặng hơn không khí tan ít trong nước (1 lit nước ở 20 0C, 1 atm hòa tan được 31ml oxygen). * Vai trò của oxygen: Nhờ tính chất dễ nén, khí oxygen được nén vào những bình chứa khí đặc biệt cùng một số khí khác, để phục vụ nhiều mục đích khác nhau: trong y tế, chinh phục độ cao hay khám phá đại dương. Bài 10: KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ *Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí: Chất gây ô nhiễm là những hạt nhỏ lơ lửng trong không khí gây hại cho con người và môi trường. *Bảo vệ môi trường không khí: Để bảo vệ không khí không bị ô nhiễm chúng ta cần: - Trồng nhiều cây xanh. - Không xã rác bừa bãi. - Lau dọn nơi ở thường xuyên. - Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài , khi đến nơi bụi khói. Bài 17: TẾ BÀO 1. Khái quát chung về tế bào - Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào - Tb có kích thước nhỏ phần lớn không quan sát được bằng mắt thường mà phải sử dụng KHV - Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau: Hình cầu (tế bào trứng); hình đĩa (tế bào hồng cầu); hình sợi (tế bào sợi nấm); hình sao (tế bào thần kinh); hình trụ (tế bào lót xoang mũi); hình thoi (tế bào cơ trơn); hình nhiều cạnh (tế bào biểu bì). - Tb được cấu tạo từ 3 thành phần chính là: + Màng tế bào bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tb + Chất tế bào là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào + Nhân tế bào hoặc vùng nhân chứa vật chất di truyền điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào - Tế bào động vật và thực vật đều là tế bào nhân thực. Tế bào thực vật có bào quan lục lạp thực hiện chức năng quang hợp 2. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào: - Tế bào thực hiên trao đổi chất để lớn lên đến một kích thước nhất định. Một số tế bào sẽ thực hiện phân chia tạo ra các tế bào con (gọi là sự sinh sản của tế bào) - Sự lớn lên và sinh sản của tế bào là cơ sở cho sự lớn lên của sinh vật; giúp thay thế các tế bào bị tổn thương hoặc tb chết ở sinh vật - Tế bào vừa là đơn vị cấu trúc, vừa là đơn vị chức năng của mọi cơ thể sống Bài 19: CƠ THỂ ĐƠN BÀO VÀ CƠ THỂ ĐA BÀO 1. Cơ thể đơn bào: Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ một tế bào. Tế bào đó thực hiện được các chức năng của một cơ thể sống. VD: Trùng giày, trùng roi, trùng biến hình, tảo lục, tảo silic; vi khuẩn E. coli, vi khuẩn lao.... 2. Cơ thể đa bào: - Cơ thể đa bào là cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào, các tb khác nhau thực hiện các chức năng khác nhau trong cơ thể - Cơ thể thực vật được cấu tạo từ các loại tế bào: Tế bào biểu bì, tế bào mạch dẫn, tế bào lông hút... - Cơ thể động vật được cấu tạo từ các loại tế bào: Tế bào biểu bì, tế bào cơ, tế bào thần kinh... VD: Cây phượng, cây hoa hồng, con giun đất, con ếch đồng.... Bài 20: CÁC CẤP ĐỘ TỔ CHỨC TRONG CƠ THỂ ĐA BÀO 1. Từ tế bào đến mô: Mô là tập hợp một nhóm tế bào giống nhau về hình dạng và cùng thực hiện 1 chức năng nhất định. - Mô thực vật: mô phân sinh, mô biểu bì, mô dẫn, mô cơ bản - Mô động vật: mô cơ, mô thần kinh, mô liên kết, mô biểu bì. - Cơ quan ở động vật: tim, phổi, ruột, dạ dày, gan, mắt, mũi,.. 2. Từ mô đến cơ quan: - Cơ quan là tập hợp của nhiều mô cùng thực hiện 1 chức năng trong cơ thể. - Cơ quan ở thực vật: hoa, quả, hạt, rễ, thân, lá, 3. Từ cơ quan đến cơ thể: - Hệ cơ quan là tập hợp một số cơ quan cùng hoạt động để thực hiện 1 số chức năng nhất định. - Ở cơ thể thực vật các hệ cơ quan được chia thành hệ chồi và hệ rễ - Ở cơ thể động vật gồm một số hệ cơ quan như: Hệ vận động (xương, cơ); hệ tuần hoàn (tim, mạch máu, máu), ... - Cơ thể đa bào được cấu tạo từ nhiều cơ quan và hệ cơ quan. Các cơ quan cùng thực hiện chức năng tạo thành hệ cơ quan, các hệ cơ quan hoạt động thống nhất, nhịp nhàng để thực hiện chức năng sống. 3. Hoạt động 3: Vận dụng. a. Mục tiêu: Vân dụng kiến thức đã học vào làm bài tập b. Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV Hoạt động của HS *Bước 1: Giao nhiệm vụ: *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - GV yêu cầu HS làm các bài tập sau: - HS làm bài tập + Câu 1: Khi nào thì môi trường không khí được xem là 1C bị ô nhiễm? A. Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phần không khí. B. Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí. C. Khí thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và các sinh vật khác . D. Khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn. + Câu 2: Hoạt động nông nghiệp nào sau đây không làm 2B ô nhiễm môi trường không khí? A. Đốt rơm rạ sau khi thu hoạch. B. Tưới nước cho cây trồng. C. Bón phân tươi cho cây trồng, D. Phun thuốc trừ sâu đế phòng sâu bọ phá hoại cây trồng. + Câu 3: Hoạt động của ngành kinh tế nào ít gây ô 3D nhiễm môi trường không khí nhất? A. Sản xuất phần mềm tin học. B. Sản xuất nhiệt điện. C. Du lịch. D. Giao thông vận tải. + Câu 4: Phương tiện giao thông nào sau đây không gây 4D hại cho môi trường không khi? A. Máy bay. B. Ô tô C Tàu hoả D. Xe đạp. + Câu 5: Sự nóng chảy là: 5D A.quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất. B.quá trình chuyển từ thể rắn sang thể hơi của chất. C.quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất. D.quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất. + Câu 6: Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ: 6A A.Thể hơi sang thể lỏng. B.Thể rắn sang thể lỏng. C.Thể lỏng sang thể rắn. D.Thể lỏng sang thể khí. + Câu 7. Độ chia nhỏ nhất của thước là : 7C A. Giá trị cuối cùng trên thước. B. Giá trị nhỏ nhất trên thước. C. Chiều dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thước. D. Cả 3 đáp án đều sai. + Câu 8. Trên một cái thước học sinh có số lớn nhất là 8B 30cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 5 khoảng bằng nhau. Vậy GHĐ và ĐCNN của thước là: A. GHĐ 30cm; ĐCNN 0 cm. B. GHĐ 30cm; ĐCNN 2 mm. C. GHĐ 30cm; ĐCNN 1 mm. D. GHĐ 30 cm; ĐCNN 5 mm. + Câu 9. Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không 9D được sử dụng để đo độ dài? A. Thước dây B. Thước mét C. Thước kẹp D. Compa + Câu 10. Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước 10A đo: A. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp. B. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước. C. Thước đo nào cũng được. D. Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần. + Câu 11. Một bạn dùng thước đo diện tích tờ giấy hình 11A vuông và ghi kết quả: 104 cm 2 . Bạn ấy đã dùng thước đo có ĐCNN nào? A. 1cm B. Nhỏ hơn 1 cm C. Lớn hơn 1 cm D. Cả A, B, C đều sai + Câu 12. Thời gian của chiếc bút chì ở hình vẽ bằng: 12A A. 6,6 cm B. 6,5 cm C. 6,8 cm D. 6,4 cm + Câu 13. Chọn câu trả lời đúng 13A Tuấn dùng một thước đo kích thước của một số vật khác nhau và ghi được các kết quả đúng như sau: 15,3 cm; 24,4 cm; 18,7 cm và 9,1 cm .ĐCNN của thước đó là: A. 1 mm B. 2 mm C. 3 mm D. 4 mm + Câu 14. Chọn câu đúng: 1 kilogam là: A. Thời gian của một lít nước. 14D B. Thời gian của một lượng vàng. C. Thời gian của một vật bất kì. D. Thời gian của một quả cân mẫu đặt tại viện đo lường quốc tế ở Pháp. + Câu 15. Một xe chở mì khi lên trạm cân số chỉ là 4,3 15B tấn và sau khi đổ mì khỏi xe và cân lại thì xe có thời gian là 680 kg. Hỏi thời gian của mì là bao nhiêu kilogam? A.4980. B. 3620. C.4300. D.5800. + Câu 16. Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình dưới 16A đây? A. GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg. B. GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg. C. GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg. D. GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg. + Câu 17. Dùng dụng cụ nào để đo thời gian? A. Thước. B. Đồng hồ. C.Cân. D. lực kế. + Câu 18. Để đo thời gian người ta dùng: A. Thước B. Đồng hồ C. Cân D. Tivi + Câu 19. Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm: (1) Đặt mắt nhìn đúng cách (2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp 17C (3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách (4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định 18B (5) Thực hiện phép đo thời gian Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là: 19C A. (1), (2), (3), (4), (5) B. (3), (2), (5), (4), (1) C. (2), (3), (1), (5), (4) D. (2), (1), (3), (5), (4) + Câu 20. Để đo thời gian của một vận động viên chạy 400m, loại đồng hồ thích hợp nhất là: A. Đồng hồ treo tường B. Đồng hồ cát C. Đồng hồ đeo tay D. Đồng hồ bấm giây + Câu 21. Khi đo thời gian đi bộ của bẠN em trên một quãng đường dài 50m, em sẽ đo khoảng thời gian: A. Từ lúc bạn xuất phát tới khi bạn về đến đích B. Từ lúc bạn đi được 1 bước tới khi bạn về tới đích C. Bà đi được bộ được 25m rồi nhân đôi 20D D. Bà đi bộ 100m rồi chia đôi + Câu 22: Đơn vị cấu trúc của cơ thể sinh vật là: A. Tế bào. B. Sinh vật. C. Động vật. D. Thực vật. 21A + Câu 23: Tế bào nhân sơ có cấu tạo: A. Màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào. B. Màng tế bào, chất tế bào, màng nhân. C. Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân. D. Màng tế bào, chất tế bào, lục lạp. - Câu 24: Bộ phận nào của tế bào điều khiển mọi hoạt 22A động sống của tế bào? A. Chất tế bào. B. Màng tế bào. C. Lục lạp. D. Nhân. 23C - Câu 25: Hãy xác định cơ quan nào có ở thực vật? A.Rễ, hoa, dạ dày, tim. B.Rễ, hoa, thân, lá. C.Hoa, lá, dạ dày, ruột. D.Lá, thân, tim, ruột. - Câu 26: Chức năng của màng tế bào là: A. Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động 24D sống của tế bào. B. Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào. C. Chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống 25B của tế bào. D. Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào. - Câu 27: Hãy xác định cơ quan nào có ở động vật? 26B A.Rễ, thân, lá. B.Gan, dạ dày, ruột. C.Hoa, quả, hạt. D.Thân, lá, cành - Câu 28: Tế bào nhân thực có cấu tạo: A. Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân. B. Màng tế bào, lục lạp, màng nhân. C. Màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào. D. Màng tế bào, chất tế bào, lục lạp. - Câu 29: Bộ phận nào của tế bào là nơi diễn ra các hoạt 27B động sống của tế bào? A. Nhân. B. Màng tế bào. C. Lục lạp. D. Chất tế bào. 28C - Câu 30: Những cơ quan góp phần tạo nên cơ thể động vật là: A.Rễ, thân, lá. B.Hoa, quả, hạt. C.Tim, gan, ruột. D.Thân, lá, cành. - Câu 31: Ở tế bào thực vật, lục lạp là bào quan chứa sắc 29D tố có khả năng: A. Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. B. Hấp thụ năng lượng ánh sáng để quang hợp. 30C C. Chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào. D. Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào. 31B - Câu 32: Đại diện của cơ thể đơn bào là: A. Cây cà chua. B. Trùng giày. C. Con ếch. D. Cây bưởi. - Câu 33: Đại diện của cơ thể đa bào là: A. Trùng roi. B. Cây bắp cải. C. Trùng giày. D. Vi khuẩn E.coli. - Câu 34: Cơ thể động vật được cấu tạo từ các loại tế bào nào sau đây? A.Tế bào cơ; tế bào thần kinh; tế bào biểu bì. 32B B.Tế bào cơ; tế bào thần kinh; tế bào mạch dẫn. C.Tế bào thần kinh; tế bào biểu bì; tế bào mạch dẫn. D.Tế bào biểu bì; tế bào lông hút; tế bào mạch dẫn. 33B - Câu 35: Ở thực vật có loại mô nào? A. Mô liên kết. B. Mô thần kinh. C. Mô cơ. D. Mô dẫn. 34D - Câu 36: Ở động vật có loại mô nào: A. Mô cơ. B. Mô phân sinh. C. Mô dẫn. D. Mô cơ bản. - Câu 37: Tế bào nào tham gia tạo nên cơ thể thực vật? A.Tế bào lông hút, tế bào mạch dẫn, tế bào biểu bì. B.Tế bào thần kinh, tế bào gan, tế bào cơ. 35D C.Tế bào hồng cầu, tế bào biểu mô ruột. D.Tế bào niêm mạc miệng, tế bào cơ. - Câu 38: Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống 36A nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định được gọi là: A. Tế bào. B. Mô. 37A C. Cơ quan. D. Hệ cơ quan. - Câu 1: Nêu được vai trò của KHTN. 38B *Vai trò : - Câu 2: Tìm điểm giống nhau cơ bản về thành phần cấu - Hoạt động nghiên cứu khoa học. tạo giữa tế bào động vật và tế bào thực vật. - Nâng cao nhận thức của con - Câu 3: Phân biệt sinh vật đơn bào và sinh vật đa bào người về thế giới tự nhiên. . - Ứng dụng công nghệ vào cuộc - Câu 4: Tính được số tế bào con tạo ra ở các lần phân sống, sản xuất, kinh doanh. chia thứ 1, 2, 3, , thứ n của tế bào. - Chăm sóc sức khỏe con người. - Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. - Câu 5: So sánh sự giống nhau và khác nhau cơ bản về Màng tế bào, chất tế bào, nhân tế cấu tạo tế bào động vật và tế bào thực vật. bào. Cấu tạo từ một tế bào, cấu tạo từ nhiều tế bào Lần phân chia thứ I 21 = 2 - Câu 6: Giải thích vì sao lượng oxygen trong không khí Lần phân chia thứ II 22 = 4 hầu như không đổi. Lần phân chia thứ III 23 = 8 Lần phân chia thứ n 2n = n Giống nhau: màng tế bào, chất tế - Câu 7: Đề ra được các biện pháp bảo vệ môi trường bào, nhân tế bào. không khí. Khác nhau: Tế bào động vật không có lục lạp, tế bào thực vật có lục lạp. Cây xanh quang hợp lấy cácbonic, thảy oxi quá trình hô hấp của con người, sinh vật ngược lại Để bảo vệ không khí không bị ô nhiễm chúng ta cần: - Trồng nhiều cây xanh. - Không xã rác bừa bãi. - Lau dọn nơi ở thường xuyên. - Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài , khi đến nơi bụi khói. *Bước 3: Báo cáo, thảo luận - HS lắng nghe, ghi chú, các HS khác nhận xét, bổ sung cho nhau *Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV đánh giá quá trình thực hiện nhiệm vụ của HS - GV làm rõ các nội dung kiến thức 2. Bài tập: - GV yêu cầu HS học thuộc đề cương chuẩn bị kiểm tra cuối HKI Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: Phạm Bích Tuyền Tổ Tự Nhiên KIỂM TRA CUỐI HKI Môn học: Khoa học tự nhiên; lớp: 6 Thời gian thực hiện: 02 tiết I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Giúp HS kiểm tra lại kiến thức đã học HKI. - Giới thiệu về KHTN - Các lĩnh vực của KHTN. - Dụng cụ đo và quy tắc trong phòng thực hành. - Các thể của chất. - Tính chất và sự chuyển thể của chất. - Tế bào. - Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào. - Các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào. - Oxygen và không khí. 2. Năng lực: phân tích đề, so sánh, giải thích. 3. Phẩm chất: Giáo dục học sinh tính trung thực. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án, ma trận đề, hệ thống azota 2. Học sinh: ôn bài trong đề cương. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: * Kết quả: Lớp Tổng số HS G K Tb Y Kém SL % SL % SL % SL % SL % Tổng cộng Kí duyệt - Nội dung đảm bảo; - Phương pháp phù hợp; - Hình thức đúng quy định. LĐĐA, ngày 20/12/2021 Tổ trưởng La Thị Thu Thanh
Tài liệu đính kèm: