Giáo án Hình học Lớp 9 - Tuần 27 - Năm học 2008-2009 - Đặng Thị Ngọc Thoan

Giáo án Hình học Lớp 9 - Tuần 27 - Năm học 2008-2009 - Đặng Thị Ngọc Thoan

A. Mục tiêu:

- Củng cố cho HS công thức tính diện tích hình tròn , hình quạt tròn .

- Có kỹ năngvận dụng công thức để tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn, giải các bài tập liên quan đến công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn, độ dài đường tròn, cung tròn.

- Làm thành thạo một số bài tập về diện tích thực tế .

B. Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ , com pa , bảng phụ vẽ hình 62 , 63 ( sgk )

HS: Học thuộc các công thức tính diện tích hình tròn , hình quạt tròn . Thước kẻ , com pa .

C. Tiến trình dạy – học:

1. Tổ chức lớp: 9B 9C

2. Kiểm tra bài cũ: (5)

- Viết công thức tính diện tích hình tròn , diện tích hình quạt tròn .

- Giải bài tập 81 ( sgk ) a) Khi R = 2R S = 4 S

 b) Khi R = 3R S = 9 S

 c) Khi R = kR S = k2S

 

doc 6 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học Lớp 9 - Tuần 27 - Năm học 2008-2009 - Đặng Thị Ngọc Thoan", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 27 
Tiết 53 	 Diện tích hình tròn - hình quạt tròn 
Soạn: / /2009 Dạy: / /2009 
A. Mục tiêu: 
- Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình tròn , hình quạt tròn . Biết cách xây dựng công thức tính diện tích hình quạt tròn dựa theo công thức tính diện tích hình tròn . 
- Vận dụng tốt công thức tính diện tích hình tròn và diện tích hình quạt tròn vào tính diện tích hình tròn , hình quạt tròn theo yêu cầu của bài .
- Có kỹ năng tính toán diện tích các hình tương tự trong thực tế . 
B. Chuẩn bị: 
GV: - Tấm bìa cứng cắt hình tròn và hình quạt tròn . Thước kẻ , com pa , kéo cắt giấy .
 Bảng phụ ghi ? trong sgk và bài tập 82 ( sgk - 99) 
HS: -Nắm chắc công thức tính độ dài đường tròn , số pi, thước kẻ , com pa , 
 - Tấm bìa cứng cắt hình tròn bán kính 5 cm. Kéo cắt giấy. 
C. Tiến trình dạy – học:
1. Tổ chức lớp: 9B 9C
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu công thức tính độ dài đường tròn và độ dài cung tròn . 
- Tính độ dài đường tròn đường kính 10 cm và độ dài cung tròn 1200 bán kính 10 cm . 
3. Bài mới: 
- GV yêu cầu học sinh lấy tấm bìa hình tròn đã chuẩn bị sắn giới thiệu về diện tích hình tròn và công thức tính diện tích hình quạt tròn . học sinh đọc thông báo trong sgk 
- Theo công thức đó hãy nêu các đại lượng có trong công thức . 
- Hãy tính diện tích hình tròn của em cắt trên tấm bìa . 
- S = p R2 = 3,14. 52 = 3,14 . 25 ằ 78,5 ( cm2 ) 
- Giải bài tập 78 ( sgk ) 
- Nêu công thức tính chu vi đường tròn tính R của chân đống cát . 
- áp dụng công thức tính diện tích hình tròn tính diện tích chân đống cát trên . 
- GV cho học sinh lên bnảg làm bài sau đó nhận xét và chốt lại cách làm .
- GV cắt một phần tấm bìa thành hình quạt tròn sau đó giới thiệu diện tích hình quạt tròn . 
- Hãy cắt hình tròn tấm bìa của em thành hình quạt tròn cung 600 . 
- Học sinh làm thao tác cắt và giơ lên . 
? Biết diện tích của hình tròn liệu em có thể tính được sdiện tích hình quạt tròn đó không . 
- GV treo bảng phụ ghi ? sgk yêu cầu HS làm theo hướng dẫn SGK để tìm công thức tính diện tích hình quạt tròn . 
- GV chia lớp làm 4 nhóm yêu cầu học sinh thực hiện ? sgk theo nhóm . 
- Các nhóm kiểm tra chéo kết quả và nhận xét bài làm của nhóm bạn . 
( nhóm 1 đ nhóm 2 đ nhóm 3 đ nhóm 4 đ nhóm 1 ) 
- GV đưa đáp án để học sinh đối chiếu kết quả và chữa lại bài . 
- GV cho học sinh nêu công thức tính diện tích hình quạt tròn .
- GV chốt lại công thức như sgk sau đó giải thích ý nghĩa các kí hiệu. 
- Hãy áp dụng công thức tính diện tích hình tròn và diện tích hình quạt tròn làm bài tập 82 ( sgk - 99) . 
 - GV cho học sinh làm ra phiếu học tập cá nhân sau đó thu một vài phiếu nhận xét, cho điểm . 
- Gọi 1 học sinh đại diện lên bảng làm 
- Đưa kết quả đúng cho học sinh đối chiếu và chữa lại bài . 
1. Công thức tính diện tích hình tròn: (10 phút)
Công thức: 
Trong đó: 
S : là diện tích hình tròn . 
R : là bán kính hình tròn . 
 p ằ 3 , 14 
+) Bài tập 78: (Sgk - 98 ) 
Chu vi của chân đống cát là 12m 
 áp dụng công thức: C = 2p R 
 12 = 2.3,14 . R 
 R = ( m) 
áp dụng công thức tính diện tích hình tòn ta có : 
S = pR2 = p.11,46 ( m2 )
2. Cách tính diện tích hình quạt tròn: (20 phút)
- Hình OAB là hình quạt tròn
Tâm O bán kính R có cung n0 . 
? (Sgk - 98) 
- Hình tròn bán kính R ( ứng với cung 3600 ) có diện tích là : pR2 .
- Vậy hình quạt tròn bán kính R , cung 10 có diện tích là : .
- Hình quạt tròn bán kính R , cung n0 có diện tích S = . 
Ta có : S = . Vậy S = 
Công thức: 
 Hoặc 
S là diện tích hình quạt tròn cung n0 , R là bán kính , là độ dài cung n0 . 
Bài tập 82: (Sgk - 99) 
Bán kính đường tròn
(R)
Độ dài đường tròn
(C ) 
Diện tích hình tròn
( S ) 
Số đo của cung tròn
( n0 ) 
Diện tích hình quạt tròn cung n0
13,2 cm 
47,50 
2,5 cm 
12,50 cm2 
37,80 cm2 
10 , 60 cm2 
4. Củng cố:
	- Viết công thức tính diện tích hình tròn và hình quạt tròn . 
	- Vận dụng công thức vào giải bài tập 79 ( sgk - 98 ) 
áp dụng công thức tính diện tích hình quạt tròn ta có : 
S = ( cm2 ) 
5.HDVN: 
	- Học thuộc các công thức tính độ dài đường tròn , cung tròn , diện tích hình tròn , hình quạt tròn 
	- Xem lại các bài tập đã chữa .
	- Giải các bài tập trong SGK - 98 , 99 .
	Bài tập 77 (Sgk- 98 ) : Tính bán kính R theo đường chéo hình vuông tính diện tích hình tròn theo R vừa tìm được ở trên ( dùng Pitago ) 
	Bài tập 80 (Sgk - 98 ) Tính diện tích các hình quạt tròn có cung 900 sau đó tính tổng hai diện tích và so sánh . 
	Bài tập 81 (Sgk - 98) Dùng công thức sau đó thay R = 2R’ ; R = 3R’ ; R = kR’ để so sánh . 
Tuần 27 
 Tiết 54 	 Luyện tập 
Soạn: / /2009 Dạy: / /2009 
A. Mục tiêu: 
- Củng cố cho HS công thức tính diện tích hình tròn , hình quạt tròn . 
- Có kỹ năngvận dụng công thức để tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn, giải các bài tập liên quan đến công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn, độ dài đường tròn, cung tròn. 
- Làm thành thạo một số bài tập về diện tích thực tế . 
B. Chuẩn bị: 
GV: Thước kẻ , com pa , bảng phụ vẽ hình 62 , 63 ( sgk ) 
HS: Học thuộc các công thức tính diện tích hình tròn , hình quạt tròn . Thước kẻ , com pa .
C. Tiến trình dạy – học:
1. Tổ chức lớp: 9B 9C
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Viết công thức tính diện tích hình tròn , diện tích hình quạt tròn . 
- Giải bài tập 81 ( sgk ) a) Khi R = 2R’ S = 4 S’ 
 b) Khi R = 3R’ S = 9 S’ 
 c) Khi R = kR’ S = k2S’ 
3. Bài mới: 
- GV yêi cầu học sinh đọc đề bài tập 83 ( sgk ) và treo bảng phụ vẽ hình 62 minh hoạ . 
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ? 
+) Hãy cho biết hình trên là giao của các hình tròn nào ? 
- Qua nhận xét trên em hãy nêu lại cách vẽ hình HOABINH đó . 
- Học sinh nêu cách vẽ hình và thực hiện vẽ lại hình vào vở.
- GV cho học sinh đọc nêu sau đó cho học sinh đọc tự vẽ lại hình vào vở . GV chốt lại cách vẽ . 
+) Muốn tính diện tích hình HOABINH ta làm như thế nào? 
- Tính tổng diện tích của các hình quạt tròn 
- Hãy tính diện tích các hình quạt trên
+) Nhận xét gì về kết quả bài toán này ? ta rút ra được bài học gì về tính diện tích của các hình phức tạp?
- GV ra bài tập 84 ( sgk ) treo bảng phụ vẽ hình 63 ( sgk ) yêu cầu học sinh đọc quan sát và nêu cách vẽ hình trên . 
- Học sinh đọc vẽ lại hình vào vở sau đó nêu cách tính diện tích phần gạch sọc . 
- GV cho học sinh đọc thảo luận đưa ra cách tính sau đó cho học sinh đọc làm ra phiếu học tập cá nhân . 
- GV thu phiếu kiểm tra kết quả và cho điểm một vài em . Nhận xét bài làm của học sinh đọc. 
- Gọi 1 học sinh đọc đại diện lên bảng làm bài . 
- GV ra bài tập yêu cầu học sinh đọc đề bài , vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán . 
- Bài toán cho gì ? Yêu cầu gì ? 
- GV vẽ hình lên bảng sau đó giới thiệu khái niệm hình viên phân cho học sinh đọc. 
- Hãy nêu cách tính hình viên phân trên . 
- Có thể tính diện tích hình viên phân trên nhờ diện tích những hình nào ? 
+ Gợi ý : Tính diện tích quạt tròn và diện tích D ABC sau đó lấy hiệu của chúng .
1. Bài tập 83: (Sgk -99) (10 phút)
Hình 62 ( sgk ) 
a) - Vẽ đoạn thẳng HI = 10 cm . Trên HI lấy O và B sao cho HO = BI = 2 cm . 
- Vẽ nửa đường tròn về nửa mặt phẳng phía trên của HI ( O1 ;5 cm ) ; ( O2 ; 1cm ) ; ( O3 ; 1 cm ) ; 
vẽ nủă đường tròn về nửa mặt phẳng phía dưới của HI ( O1 ; 4 cm ) . Với O1là trung điểm của HB ; O2 là trung điểm của HO ; O3 là trung điểm của BI . 
- Giao của các nửa đường tròn này là hình cần vẽ . 
b ) Diện tích hình HOABINH là: 
S = 
 S = 
 S (cm2) (1) 
c) Diện tích hình tròn có đường kính NA là: 
Theo công thức 
S = pR2 = (cm2) (2) 
Vậy từ (1) và (2) suy ra điều cần phải chứng minh
2. Bài tập 84: (Sgk - 99) (10 phút)
Hình 63 
a ) Cách vẽ:
 - Vẽ cung tròn 1200 tâm A bán kính 1 cm . 
- Vẽ cung tròn 1200 tâm B bán kính 2 cm . 
- Vẽ cung tròn 1200 tâm C bán kính 3 cm . 
b) Diện tích phần gạch sọc bằng tổng diện tích ba hình quạt tròn 1200 có tâm lầ lượt là A, B, C và bán kính lần lượt là 1 cm; 2 cm; 3 cm . 
Vậy ta có : S = S1 + S2 + S3 . 
S1 = ( cm2 ) 
S2 = ( cm2 ) 
S3 = ( cm2 ) 
Vậy S = 1,05 + 4,19 + 9,42 ằ 14 , 66 ( cm2 )
3. Bài tập 85: (Sgk - 100) (10 phút)
GT : Cho (O) , dây AB ; 
KL Tính diện tích viên phân AmB 
Giải 
Theo gt ta có : ; 
OA = OB = 5,1 cm 
D AOB đều AB = 5,1 cm 
Có Sq AOB = ( cm2) 
Có SDAOB = ( cm2 ) 
Vậy diện tích hình viên phân là : 
S VP = Sq AOB - SDAOB = 13, 61 - 11,05 ằ 1,56 cm2 
4. Củng cố:
	- Viết công thức tính độ dài cung , diện tích hình tròn , hình quạt tròn . 
	- Nêu cách giải bài tập 86 ( sgk - 100 ) 
5.HDVN: 
- Xem lại các bài tập đã chữa . 
	- Cách áp dụng công thức để tính diện tích . 
	- Giải bài tập 86 , 87 (Sgk - 100 ) 
Gợi ý bài tập 86: (SGK -100) 
+ Tính diện tích hình tròn tâm O bán kính R1 ; diện tích hình tròn tâm O bán kính R2 
	+ Tính hiệu S1 - S2 ta có diện tích hình vành khăn . 
- Học thuộc và nắm chắc công thức tính diện tích hình tròn , hình quạt tròn . 

Tài liệu đính kèm:

  • docH9 - Tuan 27.doc