Ngày soạn: Tuần: 4,5,6 Tiết: 4,5 ,6 Chủ đề: LỄ ĐỘ,LỊCH SỰ, TẾ NHỊ I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức: - Thế nào là lễ độ, lịch sự, tế nhị. - ý nghĩa của việc cư xử lễ độ,lịch sự, tế nhị đối với mọi người. Kĩ năng: - Biết nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân, của người khác về lễ độ lịch sự, tế nhị trong giao tiếp, ứng xử. - Biết đưa ra cách ứng xử phù hợp thể hiện lễ độ lịch sự, tế nhị trong các tình huống giao tiếp. - Biết cư xử lễ độ lịch sự, tế nhị với mọi người xung quanh. Thái độ: Đồng tình ủng hộ cách hành vi cư xử lễ độ lịch sự, tế nhị với mọi người, không đồng tình với những hành vi thiếu lễ độ. * GDKNS 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nêu được biểu hiện, ý nghĩa của lễ độ. - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. II. CHUẨN BỊ: 1. Thầy: G/a, ckt, tranh 2. Trò: Đọc kĩ truyện “ Em Thuỷ ”, xem trước phần bài tập. III. 1. Ổn định lớp 1 phút. 2. Kiểm tra bài cũ 5 phút. Thế nào là tiết kiệm? Cho biết ý nghĩa của tiết kiệm trong cuộc sống? 3. Bài mới: Hoạt động 1: Khởi động: (1p) - Mục đích của hoạt động: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học. - Cách thức tổ chức hoạt động: Giới thiệu, dẫn dắt vào bài học Gv phân tích câu tục ngữ “ Kính trên nhường dưới ” để giới thiệu. Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: MĐ: Đoc - tìm hiểu truyện CÁCH THỨC TỔ CHỨC SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Kiến thức 1: Giáo viên hướng A.LỄ ĐỘ: dẫn học sinh tìm hiểu bài lễ độ MĐ: đọc truyện , tìm hiểu nội dung truyện và nội dung bài lễ độ I. Đọc truyện: - Gọi 2 hs đọc. - Đọc truyện. “ Em Thuỷ ” Thuỷ là em bé biết lễ độ và - Hướng dẫn học sinh thảo luận - Nghiên cứu kĩ câu hỏi thảo quý mến khách. câu hỏi: luận. * Em hãy kể lại những việc làm * Những việc làm của Thuỷ của Thuỷ khi khách đến nhà? khi có khách đến nhà: Giới thiệu khách với bà, rót nước mời khách, vui vẻ , nói chuyện - Qua tấm gương của bạn Thuỷ * Cách cư xử của bạn Thuỷ em hãy cho biết lễ độ là gì? rất lịch sự tế nhị, hoà nhã khi - Em hãy nêu ý nghĩa của tính lễ khách đến chơi. II. Nội dung bài học: độ trong cuộc sống? 1. Khái niệm: Lễ độ là cách cư xử đúng GDKNS: mực của mỗi người trong khi - Em làm gì để trở thành người giao tiếp với nười khác. có tính lễ độ? - Cư xử đúng mực trong giao tiếp. 2. Ý nghĩa: Lễ độ là biểu hiện của - Các mối quan hệ xã hội tốt người có văn hoá có đạo đức. đẹp. 3. Rèn luyện: Luôn luôn giữ đúng mực - Đi thưa về gởi. Kính trên trong giao tiếp. nhường dưới. Gọi dạ bảo III. Bài tập vận dụng: Bài 1 vâng. Đánh dấu x vào cột trống mà em cho là thích hợp. - Đọc nội dung. Bài 1: Bài 2 - Đánh dấu x vào ô lễ độ. Chọn hành vi lễ độ và thiếu - Gọi một học sinh đọc bài 2. Thiếu lễ độ. lễ độ: Hỏi để hs trả lời. đúng cho - Có lễ độ: 1,3,5,6. điểm. - Đọc bài tập 2 - Thiếu lễ độ: 1,4,7,8. - Tại sao chú bảo vệ gọi Thanh (nắm trắc nội dung của Bài 2: lại hỏi? truyện) Phân tích hành vi của bạn - Cử chỉ và cách trả lời của bạn - Thanh vào cơ quan không Thanh. Thanh như thế nào? xin phép. Qua cuộc trò chuyện của - Nếu em là Thanh em sẽ trả lời - Cử chỉ và thái độ của Thanh Thanh và chú bảo vệ. Cho chú bảo vệ như thế nào? chưa tế nhị, lễ độ. thấy Thanh là em bé chư lễ Kiến thức 2: HD HS tìm hiểu - Nếu em là Thanh em sẽ thưa độ với người lớn. bài lịch sự, tế nhị gởi và chào hỏi cẩn thận. MĐ: Giúp HS nắm khái niệm, B. LỊCH SỰ, TẾ NHỊ biểu hiện của lịch sự, tế nhị - Giáo viên gọi học sinh đọc tình huống sách giáo khoa trang 26. I. Đọc truyện: - Yêu cầu học sinh tóm tắt lại - Đọc tình huống. nội dung chính của tình huống. Hướng dẫn học sinh tìm hiểu hành vi lịch sự, tế nhị ở tình huống 1. - Tóm tắt tình huống. + Em đồng ý với cách cư sử của bạn nào trong tình huống, vì - Tìm hành vi lịch sự , tế nhị II. Nội dung bài học: sao:? ở tình huống 1. + Em đồng tình với cách cư + Nếu em là thầy Hùng, em sẽ xử của bạn Tuyết. Vì bạn có thái độ như thế nào trước tuyết đợi thầy giáo nói hết câu hành vi của các bạn vào lớp rồi mới hỏi thầy. muộn:? + Nếu em là thầy Hùng, với cương vị của một người thầy + Hành vi của bạn Tuyết thể có quyền phạt các em học hiện đức tính gì? sinh vô ý thức. + Em hãy phân biệt rõ thế nào là + Hành vi của tuyết thể hiện lịch sự, tế nhị. đức tính lịch sự, tế nhị. + Lịch sự: giao tiếp khéo léo với mọi người. - Em hãy nêu một vài biểu hiện + Tế nhị: Sử dụng ngôn ngữ 1. Lịch sự, tế nhị: của lịch sự, tế nhị. không làm mất lòng người - Lịch sự, tế nhị thể hiện ở khác. thái độ, lời nói và hành vi * Biểu hiện: biết chào hỏi, giao tiếp( nhã nhặn, từ tốn). giới thiệu, tự giới thiệu, cảm - Thể hiện sự hiểu biết ơn, xin lỗi, nói lời yêu cầu . những quy định chung của xã * Ý nghĩa: hội trong quan hệ giữa người - Giao tiếp lịch sự, tế nhị thể với người. hiện là người có văn hoá, có - Thể hiện sự tôn trọng đạo đức được mọi người yêu người trong giao tiếp và mến. những người xung quanh. - Lịch sự tế nhị giúp ta điều gì * Biểu hiện: biết chào hỏi, trong cuộc sống:? giới thiệu, tự giới thiệu, cảm - HS phát biểu ơn, xin lỗi, nói lời yêu cầu . 2. Ý nghĩa: - Giao tiếp lịch sự, tế nhị thể hiện là người có văn hoá, có đạo đức được mọi người yêu mến. - Góp phần xây dựng mối - Rèn luyện: yêu mến, làm quan hệ tốt đẹp giữa người theo, quí trọng những người với người. lịch sự, tế nhị. 3. Rèn luyện: yêu mến, làm theo, quí trọng những người lịch sự, tế nhị. Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập Mục đích: Giúp hs có kĩ năng vận dụng làm bt CÁCH THỨC TỔ CHỨC SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH III. Bài tập: Bài tập a trang 27: - Tìm hành vi lịch sự , tế nhị. Ghi nội dung của bài tập 1 - Đánh dấu x vào ô lịch sự, tế Bài a trang 27: (không yêu cầu trang 27 vào bảng phụ treo lên nhị. học sinh làm) bảng. Biểu hiện lịch sự: Yêu cầu học sinh đánh dấu x - Biết cám ơn, xin lỗi. vào ô trống tương ứng với - Biết lắng nghe. những biểu hiện của lịch sự, tế Biểu hiện của tế nhị: nhị. - Nói nhẹ nhàng. - Nêu một cử chỉ về lịch sự , tế - Nói dí dỏm. Bài tập b trang 27: nhị. Bài b trang 27: Em hãy nêu một ví dụ về cách Cách cư sử lịch sự, tế nhị: cư xử lịch sự, tế nhị mà em - Phân tích hành vi của em đã thể Đi nhẹ nói khẽ khi người khác biết? hiện lịch sự tế nhị. đang nghỉ trưa Bài tập c trang 27. Bài tập c trang 27. Liên hệ bản thân Em hãy phân biệt một hành vi của bản thân đã thể hiện thái - Đọc. độ lịch sự, tế nhị. - Phân tích hành vi, cử chỉ của Bài tập d trang 28. Tuấn và Quang. Bài d trang 28: - Gọi một học sinh đọc. Hành vi của Tuấn trong rạp - Em hãy phân tích những chiếu phim trong rạp đông hành vi của Tuấn và Quang người, thiếu oxi mà Tuấn cứ hút trong tình huống. thuốc lá là việc làm không phải. Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút MĐ: Mở rộng nd bài học CÁCH THỨC TỔ CHỨC SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Tìm những câu ca dao, tục Nhận xét kết quả trình bày của ngữ nói về lịch sự, tế nhị - Nghe, thực hiện HS. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs - Về nhà học bài. - Đọc trước bài: Tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể(đọc kĩ truyện: Điều ước của Trương Quế Chi – trả lời câu hỏi gợi ý). IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: - Tại sao trong giao tiếp con người cần phải lịch sự, tế nhị? - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm: Kí duỵêt của tổ tuần 4,5,6 Ngày 23.9.2020 Đinh Thu Trang
Tài liệu đính kèm: