Giáo án Địa lí 6 - Tuần 15 - Năm học 2020-2021

docx 4 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lí 6 - Tuần 15 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 01/12/2020 Tuần: 15 
 Tiết: 15
 Bài 13: ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT.
 I. Mục tiêu :
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: 
 * Kiến thức:
 - HS phân biệt được: Độ cao tuyệt đối và độ cao tương đối của địa hình.
 - Biết khái niệm núi và sự phân loại núi theo độ cao, sự khác nhau giữa 
 núi già và núi trẻ.
 - Hiểu được thế nào là địa hình Caxtơ.
 * Kĩ năng: Phân tích tranh ảnh.
 * Thái độ: giúp các em hiểu biết thêm về thực tế
 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo
 - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin.
 II. Chuẩn bị: 
 - Giáo viên: Bản đồ tự nhiên Việt Nam, thế giới.
 - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài.
 III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: (1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: (5p)
 - Tại sao nói nội lực và ngoại lực là hai lực đối nghịch nhau?
 - Nguyên nhân sinh ra và tác hại của động đất và núi lửa?
 3. Bài mới: 
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV
HĐ1: Mở đầu, khởi động 
(2p)
- GV: Giới thiệu chung 
khái niệm núi và sự phân 
loại núi theo độ cao, sự 
khác nhau giữa núi già 
và núi trẻ.
- HS theo dõi và lắng 
nghe.
HĐ2: (12 phút ) Núi và độ 1. Núi và độ cao của 
cao của núi. núi:
 Mục tiêu: Biết khái niệm 
núi và sự phân loại núi 
theo độ cao
- GV: Yêu cầu Hs qs tranh -> - Hs qs tranh ảnh về 
ảnh về núi, vốn hiểu biết, núi. - Núi là 1 dạng địa 
 1 và bảng thống kê, Hình 34 hình nhô cao rõ rệt 
 (SGK) cho biết: trên mặt đất.
 ? Núi là gì? -> - Núi là 1 dạng địa - Độ cao thường 
 hình nhô cao rõ rệt trên trên 500 m so với mực 
 mặt đất. nước biển ( độ cao tuyệt 
 đối).
 - Có 3 bộ phận:
 + Đỉnh.
 + Sườn.
 ? Núi có những bộ phận -> - Đỉnh + Chân núi. (Chỗ 
 nào? - Sườn tiếp giáp mặt đất).
 - Chân núi. (Chỗ tiếp - Phân loại núi:
 giáp giữa núi và mặt + Núi thấp: Dưới 
 đất). 1000 m.
 ? Dựa vào bảng phân loại -> - Núi thấp: Dưới 1000 + Núi trung bình: 
 núi theo độ cao cho biết độ m. Từ 1000 m -> 2000 m.
 cao của các loại núi: thấp, - Núi cao: Từ 2000 m + Núi cao: Từ 
 trung bình, cao? trở lên. 2000 m trở lên.
 - Núi trung bình: Từ 
 1000 m -> 2000 m. 
 - GV: Treo bản đồ tự nhiên 
VN cho HS chỉ ngọn núi 
cao nhất nước ta ? ( Đỉnh 
Phan-xi-păng cao trên 3148 
m, dãy Hòang Liên Sơn...)
 - QS H34 cho biết cách -> - Độ cao tương đối: 
 tính độ cao tuyệt đối của Đo từ điểm thấp nhất 
 núi khác cách tính độ cao đến đỉnh núi.
 tương đối như thế nào ? - Độ cao tuyệt đối: 
 (K-G) Đo từ mực nước biển 
 lên đỉnh núi. 
 HĐ3: (10 phút ) Tìm hiểu 2. Núi già, núi trẻ:
 núi già, núi trẻ a) Núi già:
 Mục tiêu: biết sự khác - Được hình thành 
 nhau giữa núi già và núi cách đây hàng trăm 
 trẻ. triệu năm.
 - GV: Cho Hs hoạt động -> - H: thảo luận - Trải qua các quá 
 nhóm :4 nhóm nhóm trình bào mòn mạnh.
 - Nhóm 1,3: N/c núi Già. a) Núi già. - Có đỉnh tròn, sườn 
 - Nhóm 2,4: N/c núi trẻ: - Được hình thành thoải, thung lũng rộng.
 + Bước 1: giao nhiệm vụ cách đây hàng trăm b) Núi trẻ:
 cho các nhóm: (1 phút ) triệu năm. - Được hình thành 
 Yêu cầu HS đọc kiến - Trải qua các quá cách đây vài chục triệu 
 2 thức SGK và quan sát H35 trình bào mòn mạnh. năm.
phân loại núi già và núi - Có đỉnh tròn, sườn - Hiện nay vẫn tiếp 
trẻ? thoải, thung lũng rộng. tục được nâng cao với 
 + Bước 2: thảo luận b) Núi trẻ. tốc độ rất chậm ( vài 
thống nhất ghi vào phiếu - Được hình thành cm trong 100 năm) .
(3 phút ) cách đây vài chục triệu - Có đỉnh nhọn, sườn 
 + Bước 3: thảo luận năm. dốc, thung lũng sâu.
trước toàn lớp? (3p ) - Hiện nay vẫn tiếp 
 Treo phiếu học tập: tục được nâng cao với 
- GV đưa đáp án – các tốc độ rất châm ( vài cm 
nhóm nhận xét: (3 p) trong 100 năm) . 3. Địa hình caxtơ và 
HĐ4: (5p) Địa hình caxtơ các hang động:
 Mục tiêu: Hiểu được thế 
nào là địa hình Caxtơ. 
- Yêu cầu Hs qs H 37cho -> - Hs qs H 37 - Là loại địa hình 
biết: đặc biệt của vùng núi 
? Địa hình cacxtơ là thế -> Là loại ĐH đặc biệt đá vôi.
nào? của vùng núi đá vôi. 
? Đặc điểm của địa hình? -> - Các ngọn núi ở đây 
 lởm chởm, sắc nhọn.
 - Nước mưa có thể 
 thấm vào khe và kẻ đá, 
 tạo thành hang động 
 rộng và dài. 
- GV: Yêu cầu Hs quan sát -> Hs quan sát H37, 
H37, H38 (SGK) cho biết: H38 (SGK)
? Thế nào là hang động và -> Dựa SGK... 
đặc điểm của nó? - Hang động:
 ? Đây là cảnh quan đẹp, -> Có ý thức bảo vệ, giữ + Là những cảnh 
vậy ta cần làm gì để chúng gìn. đẹp tự nhiên.
tồn tại lâu dài? (THGD + Hấp dẫn khách 
BVMT) du lịch.
? Giữ gìn như thế nào? -> Không có hành vi + Có các khối 
 tiêu cực làm giảm các thạch nhũ đủ màu sắc
 vẻ đẹp của các quang VD: Động Phong Nha 
 cảnh tự nhiên. – Kẻ Bàng. (Quảng 
 ? Miền núi có giá trị kinh -> - Miền núi là nơi có Bình )
tế gì? tài nguyên rừng vô cùng 
 phong phú 
 - Nơi giàu tài nguyên 
 khoáng sản 
 - Nhiều danh lam 
 thắng cảnh đẹp , nghỉ 
 dưỡng, du lịch... 
 3 HĐ5: Luyện tập (2p)
- GV: Chuẩn xác kiến thức 
cơ bản Biết khái niệm núi 
và sự phân loại núi theo độ 
cao, sự khác nhau giữa núi 
già và núi trẻ.
- HS: Lắng nghe và ghi...
HĐ6: Vận dụng và mở 
rộng (2p)
 Mở rộng: Đọc và phân 
tích ảnh địa lý.
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p)
 - Đọc bài đọc thêm.
 - Trả lời câu: 1, 2, 3, 4 (SGK).
 IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p)
 - Núi và cách tính độ cao của núi ?
 - Phân biệt núi già và núi trẻ ?
 - Địa hình cacxtơ và hang động ?
 V. Rút kinh nghiệm:
 ...
 .
 Tổ duyệt tuần 14
 Ngày: /12/2020
 ND:
 PP:
 HT:
 Võ Thị Ánh Nhung
 4

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_dia_li_6_tuan_15_nam_hoc_2020_2021.docx