A/ Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Chọn câu đúng.Cho tập hợp M = { 1;2;3;4}. Tập hợp này có bao nhiêu phần tử:
a/ 1 b/ 2; c/ 3; d/ 4
Câu 2 : Cho A ={ Cam; Chanh; Quýt ; Bưởi}; B = { Quýt ;cam}. Hãy chọn câu đúng
a/ A B b/ B A c/ A B ; d/ B A
Câu 3:Chọn câu đúng: 23.22. bằng:
a/ 25 b/ 26 c/ 45 d/ 46
Câu 4:Chọn câu đúng.Trong các số sau thì số nào chia hết cho cả 2; 3; 5
a/ 335 b/ 1350 . c/ 365 d/ 2148
Câu 5: Quan sát hình vẽ sau .Hãy cho biết đây là:
a/ Tia AB b/ Đường thẳng AB
c/ Đoạn thẳng AB d/ Điểm A và điểm B
Câu 6 Quan sát hình vẽ sau .Hãy cho biết đây là:
a/ Tia Ox b/ Đoạn thẳng Ox
c/ Đường thẳng Ox d/ Điểm O và điểm x
Câu 7: Khi biết : AC +CD = AD. Ta kết luận :
a/ Điểm C nằm giữa A và D ; b/ Điểm A nằm giữa C và D
c/ Điểm D nằm giữa A và C ; d/ chưa kết luận được điểm nằm giữa
Câu 8 : M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi:
a/ MA =MB b/ MA + MB = AB
c/ MA + MB = AB và MA = MB
Câu 9: Số đối của 9 là : a/ 9 b/ -9 c/ 9 d/ không có số đối
Lời phê
PHÒNG GIÁO DỤC TP LONG XUYÊN ĐỀ THI HỌC KỲ I
Họ và Tên HS
Lớp:
Trường.
NĂM HỌC 2010-2011
MÔN TOÁN KHỐI 6
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
.
Giám thị 1
Giám thị 1
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Giám khảo
A/ Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Chọn câu đúng.Cho tập hợp M = { 1;2;3;4}. Tập hợp này có bao nhiêu phần tử:
a/ 1 b/ 2; c/ 3; d/ 4
Câu 2 : Cho A ={ Cam; Chanh; Quýt ; Bưởi}; B = { Quýt ;cam}. Hãy chọn câu đúng
a/ A B b/ B A c/ A B ; d/ B A
Câu 3:Chọn câu đúng: 23.22. bằng:
a/ 25 b/ 26 c/ 45 d/ 46
Câu 4:Chọn câu đúng.Trong các số sau thì số nào chia hết cho cả 2; 3; 5
a/ 335 b/ 1350 . c/ 365 d/ 2148
Câu 5: Quan sát hình vẽ sau .Hãy cho biết đây là:
a/ Tia AB b/ Đường thẳng AB
c/ Đoạn thẳng AB d/ Điểm A và điểm B
Câu 6 Quan sát hình vẽ sau .Hãy cho biết đây là:
a/ Tia Ox b/ Đoạn thẳng Ox
c/ Đường thẳng Ox d/ Điểm O và điểm x
Câu 7: Khi biết : AC +CD = AD. Ta kết luận :
a/ Điểm C nằm giữa A và D ; b/ Điểm A nằm giữa C và D
c/ Điểm D nằm giữa A và C ; d/ chưa kết luận được điểm nằm giữa
Câu 8 : M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi:
a/ MA =MB b/ MA + MB = AB
c/ MA + MB = AB và MA = MB
Câu 9: Số đối của 9 là : a/ 9 b/ -9 c/ 9 d/ không có số đối
.
Câu 10: Đánh chéo vào ô trống câu đúng (Đ) hoặc sai(S)
Câu
Phát biểu
Đ
S
a
Mọi số nguyên tố đều là số lẽ
b
Có ba số lẽ liên tiếp là số nguyên tố
c
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0
B/ Phần tự luận
Câu 1:Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 12; 0; -15; 3; -5; 7 ( 0,5 đ)
Giải:..
Câu 2: Tính a/ 23.7 -23.5 (0,5 đ) b/ 100 :{2.[72-(33-3)]} (0.5 đ)
Giải: . Giải: ..........
.
.
.
.
Câu 3: Tìm x biết : 2x – 9 = 7 (1 đ)
Giải:
Câu 4 :Học sinh lớp 6A khi xếp 2 hàng, 4 hàng, 6 hàng đều vừa đủ. Biết số học sinh đó trong khoảng từ 35 đến 40 học sinh . Tính số học sinh lớp đó. (2.5 đ)
Giải
Câu 5: Trên cùng tia Ox,vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 3 cm; OB = 6 cm. (2đ)
a/ Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.Vì sao?
b/ Tính AB rồi so sánh với OA
c/ Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không?. Vì sao?
Giải:
Ma trận đề thi học kỳ 1
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dung
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Ôn tập và bổ túc số tự nhiên
6 1.5
2
0.5
3
4.5
7
6.5 đ
Số nguyên
2
0.5
1
0.5
2
1đ
Đoạn thẳng
1
0,25
1
1
1
0,5
4
2,5 đ
8
2
1
0.5
3
0.75
1
1
4
5
13
10 đ
ĐÁP ÁN:
A Trắc nghiệm:
Câu 1: d; câu 2: b; câu 3: a; câu 4:b ; câu 5: c; câu 6 : a ; 7a; 8c; 9b ;
10 a sai – b đúng – c đúng
B.Phần tự luận
Câu 1: -15; -5; 0; 3; 7 ; 12 (1 đ)
Câu 2: a/ 23.7 -23.5 = 23 ( 7 – 2) = 24 = 16 (0,5 đ)
b/ 100 :{2.[72-(33-3)]} = 100 : {2[ 49 –( 27 – 3)]} (1 đ)
= 100 : {2[ 49- 24]
= 100 :{2.25}
= 100 : 50 = 2
Câu 3: : 2x – 9 = 7 (1 đ)
2x = 7 + 9
2x = 16
x = 16 : 2. Vậy x = 8
Câu 4 Gọi x là số học sinh của lớp 6A
Vậy x BC( 2 ;4 ;6) và 35 < x <40
2; 4 = 22 6 = 2.3
Vậy BCNN(2 ; 4 ; 6) = 22.3 = 12 (1 đ)
nên : BC(2 ; 4 ;6) = B(12) = { 0 ;12 ;36 ;48}
mà 35 < x <40
Do đó : x = 36 ĐS : Số học sinh của lớp là 36 hs (1 đ)
Câu 5: :
a/ Trên cùng tia Ox mà OA < OB nên điểm A nằm giữa O và B (0,5 đ)
b/ Vì A nằm giữa O và B
nên: OA + AB = OB
AB = OB – OA = 6 – 3 = 3 Vậy OA = AB (1 đ)
c/ Vì A nằm giữa O và B
và OA = AB
nên: A là trung điểm của đoạn thẳng OB (0,5 đ)
Tài liệu đính kèm: