Đề thi kiểm tra học kỳ I môn Toán Khối 6 - Năm học 2010-2011

Đề thi kiểm tra học kỳ I môn Toán Khối 6 - Năm học 2010-2011

Bài 1 : (2đ) a) Số nguyên tố là gì ? Hợp số là gì ?

 b) Viết bốn số nguyên tố nhỏ hơn 20.

Bài 2: (2đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu có thể ) :

a) 62 : 4 + 2 . 52 b) -

c) 15 . 141 - 41 . 15 d) -7624 - ( 1543 - 7624 )

Bài 3: (1đ) Phân tích ra thừa số nguyên tố: 168 ; 180 rồi tìm ƯCLN (168,180 ) và BCNN (168,180 ).

Bài 4: (2đ) Tìm số tự nhiên x, biết:

 a) 3x – 18 = 12

 b) ( 2x – 8 ) . 2 = 24 .

Bài 5: (2đ) Cho đoạn thẳng AB, M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB. Biết AM = 2cm, AB = 7cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng MB.

b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MB. Tính IB.

Bài 6: (1đ) a) Chứng tỏ rằng số là bội của 7, 11 và 13.

 b) So sánh a và b mà không tính cụ thể giá trị của chúng:

 a = 2008 . 2008 ; b = 2006 . 2010

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi kiểm tra học kỳ I môn Toán Khối 6 - Năm học 2010-2011", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2010 - 2011
	 MÔN: TOÁN – KHỐI 6. 
	 THỜI GIAN: 90 phút ( không kể phát đề )
 Điểm Lời phê của giáo viên
Bài 1 : (2đ) a) Số nguyên tố là gì ? Hợp số là gì ?
 b) Viết bốn số nguyên tố nhỏ hơn 20.
Bài 2: (2đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu có thể ) :
a) 62 : 4 + 2 . 52 b) - 
c) 15 . 141 - 41 . 15 d) -7624 - ( 1543 - 7624 ) 
Bài 3: (1đ) Phân tích ra thừa số nguyên tố: 168 ; 180 rồi tìm ƯCLN (168,180 ) và BCNN (168,180 ). 
Bài 4: (2đ) Tìm số tự nhiên x, biết:
 a) 3x – 18 = 12
 b) ( 2x – 8 ) . 2 = 24 .
Bài 5: (2đ) Cho đoạn thẳng AB, M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB. Biết AM = 2cm, AB = 7cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng MB.
b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MB. Tính IB.
Bài 6: (1đ) a) Chứng tỏ rằng số là bội của 7, 11 và 13.
 b) So sánh a và b mà không tính cụ thể giá trị của chúng:
 a = 2008 . 2008 ; b = 2006 . 2010
Bài làm
ĐÁP ÁN TOÁN 6
Bài 1 : ( 2đ ) a) Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước 1 và chính nó.
 Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
 ( HS phát biểu đúng ý số nguyên tố ( 0,5đ ) , đúng ý hợp số ( 0,25đ ) )
 b) HS viết đúng bốn số nguyên tố nhỏ hơn 20 : 1đ ( đúng mỗi số 0,25đ)
Bài 2: (2đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu có thể ) :
a) 62 : 4 + 2 . 52 = 36 : 4 + 2 . 25 ( 0,25đ ) 
 = 9 + 50 = 59 ( 0,25đ ) 
 b) - = 8 – ( 0,25đ )
 = 8 – 11 = -3 ( 0,25đ ) 
c) 15 . 141 - 41 . 15 = 15 . ( 141 – 41 ) ( 0,25đ )
 = 15 . 100 = 15 000 ( 0,25đ ) 
 d) -7624 - ( 1543 - 7624 ) = -7624 – 1543 + 7624 ( 0,25đ )
 = - 1543 ( 0,25đ ) 
Bài 3: (1đ) 168 = 23 . 3 . 7 ( 0,25đ ) 
= 22 . 32 . 5 ( 0,25đ )
 ƯCLN ( 168, 180 ) = 22 . 3 = 12 ( 0,25đ )
 BCNN ( 168 , 180 ) = 23 . 32 . 5 . 7 = 2 520 ( 0,25đ )
Bài 4: (2đ) a) 3x – 18 = 12
 3x = 12 + 18 = 30 ( 0,5đ )
 x = 30 : 3 = 10 ( 0,5đ )
 b) ( 2x – 8 ) . 2 = 24 .
 2x – 8 = 24 : 2 = 8 ( 0,5đ )
 2x = 8 + 8 = 16 ( 0,25đ )
 x =16 : 2 = 8 ( 0,25đ )
Bài 5: (2đ) Hình vẽ đúng ( 0,5đ )
 a) Vì M nằm giữa A và B, ta có : ( 0,25đ )
 AM + MB = AB ( 0,25đ )
 2 + MB = 7 ( 0,25đ )
 MB = 7 – 2 = 5 (cm) ( 0,25đ ) 
 b) Vì I là trung điểm của đoạn thẳng MB , nên : ( 0,25đ )
 IB = = 2,5 (cm) ( 0,25đ )
Bài 6: (1đ) 
a) = . 1000 + = ( 1000 + 1) = . 1001 = . 7 . 11 . 13 ( 0,5đ )
b) a = 2008 . 2008 = 2008 . ( 2006 + 2) = 2008. 2006 + 4016 
 b = 2006 . 2010 = 2006 . ( 2008 + 2) = 2006 . 2008 + 4012
 Vậy a > b ( 0,5đ )
 ( không chia nhỏ điểm)

Tài liệu đính kèm:

  • dockiem tra hk1 toan 6 co dap an.doc