Đề kiểm tra giai đoạn III môn Toán học Lớp 6 - Năm học 2010-2011 - Trường THCS Nam Thái

Đề kiểm tra giai đoạn III môn Toán học Lớp 6 - Năm học 2010-2011 - Trường THCS Nam Thái

I.Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm )

 1. Cho a = 67 , b = 1316 so sánh 2 số a và b ta được:

A. a = b, B. a < b,="" c.="" a=""> b D. a  b

 2. Giá trị biểu thức: A = - 12 - ( - 13 + 56 ) là

 A. 2, B. -3 C. -1 D. -12

 3. Cho 3x = 4-8 giá trị thích hợp của x là:

A. -6 , B. 6 C. 2 D. -2

 4. Rút gon phân số -4263 về phân số tối giản ta được

 A. 1421 , B. -1421 C. -23

5. Tổng các số nguyên x thoả mãn - 12  x < 13="">

A. 25 B. - 25 C. 13 D. 1

6. Giá trị biểu thức ( 3 - x ) ( -12 - x ) với x = - 4 là

A. - 56 B. - 25 C. 16 D. -16

 7. Cho hình vẽ . Biết   MOP = 1000

  NOP = 14   MOP .M

 Thì  MON bằng A. 250 , B. 500 , 1000 N

C. 1250 D. 750

 P

 0

 Thí sinh không được viết vào chỗ có hai gạch chéo này

8. Cho 3 tia 0x, 0y, 0z . Tia 0z nằm giữa 2 tia 0x và tia 0y khi

 A.  xoz +  zoy =  xoy C.  xoy +  y0z =  zox

 B.  xoy +  yox =  y0z D.  xoz +  zoy =  yoz

II. Tự luận:

1, Tính

a. -4864 + 6072

 b. 1525 - ( -915 + -610 )

2, Tìm x biết

a, 56 - 3x = 12 + 8x

 b, 45 x + 12 x + 710 x = 52

3, Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý:

 a, ( 621 - 114 ) . 14

 b, A = 23.5 + 25.7 + 27.9 + 29.11 + 211.13 + 213.15

4, Trên cùng nửa mặt phẳng có bờ chứa tia ox

 Xác định 2 tia oy và oz sao cho  xoy = 350 ,  xoz = 800

 A, Tính  yoz = ?

 B, Gọi 0m là tia đối của tia ox. Vẽ tia 0n là tia phân giác của  moz .Tính  zon = ?

 

doc 13 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giai đoạn III môn Toán học Lớp 6 - Năm học 2010-2011 - Trường THCS Nam Thái", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS NAM THÁI
ĐỀ KIỂM TRA GIAI ĐOẠN III
NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN: TOÁN LỚP 6
(Thời gian làm bài 90 phút)
Họ và tên: .. Lớp :
Số phách :
Điểm bài thi
Giám khảo
( Ký và ghi rõ họ tên ) 
Số phách
Bằng số
Bằng chữ
I.Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm )
 1. Cho a = , b = so sánh 2 số a và b ta được:
A. a = b, 	 B. a b	 D. a ³ b
 2. Giá trị biểu thức: A = - - ( - + ) là
 A. 2,	 B. -3 	 C. -1 D. 
 3. Cho = giá trị thích hợp của x là: 
A. -6 ,	B. 6	C. 2	 	 D. -2
 4. Rút gon phân số về phân số tối giản ta được
 A. , 	B. 	C. 
5. Tổng các số nguyên x thoả mãn - 12 £ x < 13 là
A. 25	B. - 25	C. 13	 D. 1
6. Giá trị biểu thức ( 3 - x ) ( -12 - x ) với x = - 4 là
A. - 56	B. - 25	C. 16	 D. -16
 7. Cho hình vẽ . Biết = 100 
 	 = 	.M
 Thì bằng 	A. 25 , 	 B. 50 , 	100 N 
C. 125 	D. 75 
	P
	 0
	Thí sinh không được viết vào chỗ có hai gạch chéo này
8. Cho 3 tia 0x, 0y, 0z . Tia 0z nằm giữa 2 tia 0x và tia 0y khi 
 A. + = 	C. + = 
 B. + = 	D. + = 
II. Tự luận:
1, Tính 
a. + 
 b. - ( + )
2, Tìm x biết
a, 56 - 3x = 12 + 8x
 b, x + x + x = 52
3, Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý:
 a, ( - ) . 14
 b, A = + + + + + 
4, Trên cùng nửa mặt phẳng có bờ chứa tia ox
 Xác định 2 tia oy và oz sao cho = 35 , = 80 
 A, Tính = ?
 B, Gọi 0m là tia đối của tia ox. Vẽ tia 0n là tia phân giác của .Tính = ? 
BÀI LÀM
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 6 GIAI ĐOẠN
 ( Năm học: 2010 - 2011)
Trắc nghiệm : ( 2 điểm). Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
C
A
D
C
A
D
A
Tự luận: ( 8 điểm )
Bài 1: ( 1,5 đ) . Mỗi câu cho 0,75 đ
a, = + ( 0,25 )
 	= ( 0,25)
 	= = ( 0,25 đ)
 b, = - ( + ) ( 0,25 đ)
 	= - 	( 0,25 đ)
 	= = 	( 0,25 đ )
Bài 2: ( 2 điểm) Mỗi câu thực hiện đúng cho 1 điểm
a, -3x - 8x = 12 - 56 ( 0,25 đ)
	 -11x = 44 	( 0,25 đ)
 	 x = (0.25 đ)
 x = -4 
 Vậy x = -4 (0.25 đ)
 b) x ( + + ) = 52 (0.25 đ)
 	 x . = 52 (0.5 đ)
	x = 26 (0.25 đ)
 Vậy x = 26
Bài 3 (1.5đ): Câu a) cho 0.5đ, Câu b) cho 1đ (Nếu tính không hợp lý mỗi câu cho số điểm)
= - (0.25đ)
 = 2 - 1 	
 = 1
 b, Tách được
 	A = - + -  + - 
	Cho 0,75 đ
	Tính đúng kết quả cho 0,25 đ
Bài 4: ( 3 đ) Câu a đúng cho 1 điểm
	Câu b đúng cho 1,5 điểm
+ Vẽ hình đúng cho 0,5 đ
+ Câu a tính đúng cho 1 đ
+ Câu b : 
 - Tính được = 120 cho 0,75 đ
 - Tính được = 60 cho 0,75 đ
Trường THCS Nam Thái 
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIAI ĐOẠN III
Năm học: 2010-2011
Môn Toán lớp 7
( Thời gian làm bài 90 phút )
Họ và tên: .. Lớp :
Số phách :
Điểm bài thi
Giám khảo
( Ký và ghi rõ họ tên ) 
Số phách
Bằng số
Bằng chữ
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Chọn đáp án đúng. 
1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A: -3+2x2y B: 9x2 y3 C:x3+y3 D: 
2. Giá trị của biểu thức 5x2y + 5y2x tại x = 2; y = -1 là:
A. 10 B. -10 C. 30 D. -30
3. Bậc của đa thức M = x6 + 2x2y – x6 + 2x2 là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
4. Tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6 cm, BC = 10 cm. Độ dài cạnh AC là:
N
P
M
650
400
A. 6 cm B. 7 cm C. 8 cm D. 10 cm
5. Cho hình vẽ, kết luận nào sau đây đúng?
A. NP > MN > MP B. MN < MP < NP
C. MP > NP > MN D. NP < MP < MN
6. Bộ ba số nào sau đây là ba cạnh của một tam giác ?
 A: 5cm,3cm,4cm B: 2cm,3cm,4cm 
 C: 3cm,4cm,8cm D: 4cm,12cm,13cm
7. Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng 3 cm và 7cm . Chu vi của tam giác đó là:
A. 13 cm B. 10 cm 
C. 15 cm D. 6,5 cm
8. Cho đơn thức 
 Đơn thức đã cho đồng dạng với đơn thức nào sau đây ?
A: 2x3y B: 2x2y C: 4x5y D: 2x6y
B. Tự luận
Câu I (1,5 điểm)Theo dõi điểm kiểm tra miệng môn Toán của học sinh lớp 7B tại một trường THCS sau một năm học, người ta lập được bảng sau:
	Thí sinh không được viết vào chỗ có hai gạch chéo này
Điểm số
0
2
5
6
7
8
9
10
Tần số
1
2
5
6
9
10
4
3
N = 40
1. Dấu hiệu điều tra là gì? Tìm mốt của dấu hiệu?
2. Tính điểm trung bình kiểm tra miệng của học sinh lớp 7B.
Câu II (2,0 điểm)
 Cho biểu thức 2x + x3y5 + xy7 – 4x3y5 + 10 – xy7 + 3x3y5
Thu gọn biểu thức.
Tính giá trị của biểu thức tại x = - 3.
Câu III. (3,0 điểm) Cho góc xOy nhọn . Gọi C là một điểm thuộc tia phân giác của góc xOy . Kẻ CA vuông góc với Ox (A thuộc Ox) ,kẻ CB vuông góc với Oy( B thuộc Oy) .
 Chứng minh rằng CA=CB
Gọi D là giao điểm của BC và Ox , gọi E là giao điểm của AC và Oy. So sánh độ dài CD và CE.
Cho OC = 13 cm ,OA= 12 cm ,tính độ dài AC.
Câu IV. ( 0,5 điểm)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 
 A= + (x – y)2 + 2009.
BÀI LÀM
TRƯỜNG THCS NAM THÁI
ĐỀ KIỂM TRA GIAI ĐOẠN III
NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN: SINH LỚP 7
(Thời gian làm bài 90 phút)
Họ và tên: .. Lớp :
Số phách :
Điểm bài thi
Giám khảo
( Ký và ghi rõ họ tên ) 
Số phách
Bằng số
Bằng chữ
Phần I : Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất :
1. Dấu hiệu để phân biệt lớp cá sụn và lớp cá xương :
A. Căn cứ vào đặc điểm của bộ xương
B. Căn cứ vào môi trường sống
C. Cả A và B
2.Cách ngắn, yếu. Chân cao, to, khoẻ có 3 hoặc 4 ngón là đặc điểm của loài chim nào?
A. Chim bồ câu
B. Chim cánh cụt
C. Đà điểu
3. Thú mẹ đẻ trứng, chưa có núm vụ, con sơ sinh liếm sữa do thú mẹ tiết ra là đặc điểm của bộ thú nào?
A. Bộ thú túi
B. Bộ thú huyệt
C. Bộ cá voi
4. Nhóm động vật nào sau đây thuộc bộ guốc chẵn.
A. Gà, dê, cừu, thỏ
B. Dơi, én, trâu, bò
	Thí sinh không được viết vào chỗ có hai gạch chéo này
C. Khỉ, vượn, gôrila, tinh tinh
D. Lợn, hươu, trâu bò
5. Ếch đồng thích nghi với đời sống.
A. Hoàn toàn ở nước
B. Hoàn toàn ở cạn
C. Vừa ở nước, vừa ở cạn
D. Cả A, B, C đều sai
6. Thằn lằn bóng có tập tính
A. Thích phơi nắng, trú đông trong các hốc đá khô ráo.
B. Thường ở những nơi tối, trú đông trong các hốc đất ẩm ướt hoặc trong bùn.
C. Cả A, B đều đúng
Phần II. Tự luận ( 7 điểm )
Câu 1 ( 3 đ) : Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống lẩn trốn.
Câu 2 ( 2 đ) : Trình bày đặc điểm chung của lớp chim
Câu 3 ( 2 đ) : Hãy so sánh hệ hô hấp của chim với thằn lằn từ đó rút ra đặc điểm tiến hoá :
BÀI LÀM

Tài liệu đính kèm:

  • doctoan 6 giua ki 1.doc