Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2012-2013 - Trường THCS Nguyễn Văn Tre

Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2012-2013 - Trường THCS Nguyễn Văn Tre

Câu 1.(NB)(1,5điểm) Xét xem trong các số sau: 10; 201; 102; 105; 510

a/ Số nào chia hết cho 2?

b/ Số nào chia hết cho 5?

c/ Số nào chia hết cho cả 2 và 5?

Câu 2.(TH)(1điểm) Áp dụng tính chất chia hết của một tổng, xét xem tổng sau có chia hết cho 8 không? Vì sao?

a/ 56 + 104

b/ 18 + 24

Câu 3.(NB)(1,5điểm) Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên

a/(NB)(0,5điểm)

b/(NB)(0,5điểm)

c/(TH)(0,5điểm)

Câu 4.(VDT) (1,5điểm)

a/ (1 điểm) Phân tích các số 28 và 80 ra b/ (0,5 điểm)Tìm ƯCLN của

 thừa số nguyên tố 28 và 80

Câu 5.

a/ (NB)(0,25 điểm)Thực hiện phép tính b/ (NB)(0,25 điểm)Thực hiện phép tính

 (+971) + (+29) (- 237) + (- 63)

c/ (NB)(0,25 điểm)Thực hiện phép tính d/ (NB)(0,25 điểm)Thực hiện

 phép tính

 (+210) + (- 25) (- 25) - 5

Câu 6. (TH)

a/ (0,5 điểm) Bỏ dấu ngoặc rồi tính b/ (0,5 điểm) Bỏ dấu ngoặc rồi

 tính

 

doc 4 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 16Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2012-2013 - Trường THCS Nguyễn Văn Tre", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
ĐỒNG THÁP
Năm học: 2012 – 2013
Môn thi: TOÁN – Lớp 6
Thời gian :90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: /12/2012
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 03 trang)
Đơn vị ra đề: THCS Nguyễn Văn Tre (Phòng GDĐT Tháp Mười)
Câu 1.(NB)(1,5điểm) Xét xem trong các số sau: 10; 201; 102; 105; 510 
a/ Số nào chia hết cho 2?	
b/ Số nào chia hết cho 5?
c/ Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
Câu 2.(TH)(1điểm) Áp dụng tính chất chia hết của một tổng, xét xem tổng sau có chia hết cho 8 không? Vì sao?
a/ 56 + 104 	
b/ 18 + 24 
Câu 3.(NB)(1,5điểm) Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên
a/(NB)(0,5điểm) 
b/(NB)(0,5điểm) 
c/(TH)(0,5điểm) 
Câu 4.(VDT) (1,5điểm) 
a/ (1 điểm) Phân tích các số 28 và 80 ra 	b/ (0,5 điểm)Tìm ƯCLN của 
 thừa số nguyên tố	 28 và 80
Câu 5. 
a/ (NB)(0,25 điểm)Thực hiện phép tính 	b/ (NB)(0,25 điểm)Thực hiện phép tính
	(+971) + (+29)	(- 237) + (- 63) 
c/ (NB)(0,25 điểm)Thực hiện phép tính 	d/ (NB)(0,25 điểm)Thực hiện 
 phép tính
	(+210) + (- 25)	(- 25) - 5 
Câu 6. (TH)
a/ (0,5 điểm) Bỏ dấu ngoặc rồi tính	b/ (0,5 điểm) Bỏ dấu ngoặc rồi 
 tính
c/ (0,5 điểm) Tìmx, biết: 20 + x = 16
Câu 7. (2điểm) Cho đoạn thẳng MN dài 8 cm. Trên tia MN lấy điểm I sao cho MI = 4 cm.
(NB) (0,5 điểm) Điểm I có nằm giữa hai điểm M và N không? Vì sao?
(VDT) (0,5 điểm) Tính độ dài đoạn thẳng IN?
(NB) (0,5 điểm) So sánh MI và IN?
(NB) (0,5 điểm) Điểm I có là trung điểm của MN không? Vì sao?
--- HẾT ---
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang)
Đơn vị ra đề: Trường THCS Nguyễn Văn Tre (Phòng GDĐT Tháp Mười)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
ĐỒNG THÁP
Năm học: 2012 – 2013
Môn thi: TOÁN – Lớp 6
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1
a/ 10; 510
0,5
0,5
0,5
b/ 105; 510 
c/ 10; 510
Câu 2
a/ (56 + 104) chia hết cho 8 vì cả hai số hạng của tổng đều chia hết cho 8
0,5
b/ (18 + 24) không chia hết cho 8 vì có một số hạng của tổng không chia hết cho 8 và một số hạng chia hết cho 8 
0,5
Câu 3
a/ 24
b/ 
c/
0,5
0,5
0,5
Câu 4
a/ Ta có: 28 = 22.7; 80 = 24.5. 
b/ Thừa số nguyên tố chung là 2
ƯCLN(28,80) = 22 = 4
1
0,25
0,25
Câu 5
a/ (+971) + (+29) = 971 + 29 = 1000
b/ (- 237) + (- 63) = - (237 + 63) = - 300
c/ (+210) + (- 25) = 210 – 25 = 135
d/ (- 25) - 5 = (- 25) + (- 5) = -(25 + 5) = - 30 
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 6
a/ = 25 + 180 + 117 – 25 – 180
 = (25 – 25 ) + (180 – 180) + 117
 = 117
b/ = 17 – 105 + 84 – 17 – 84 
 = (17 – 17) + (84 – 84) + 105
 = 105
M
I
N
8cm
4cm
c/ 20 + x = 16
 x = 16 – 20 
 x = 16 + (- 20)
 x = - 4 
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 7
a/ Điểm I nằm giữa hai điểm M và N
vì ba điểm M, I, N thẳng hàng và MI < MN
b/ Ta có MI +IN = MN (vì I nằm giữa M, N)
 4 + IN = 8
 IN = 8 – 4 = 4
Vậy IN = 4 (cm)
c/ IN = IM = 4 (cm)
c/ Điểm I là trung điểm của MN vì điểm I nằm giữa hai điểm M, N và IN = IM
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
Chú ý: 	
1/ Phần hình học, học sinh không vẽ hình thì không chấm điểm.
	2/ Học sinh có cách giải khác nhưng có lý luận chặt chẽ và đúng đáp án thì vẫn cho điểm tối đa.

Tài liệu đính kèm:

  • docDe thi Toan 6 HKI DT13 20122013(1).doc