Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2012-2013 - Trường THCS Đốc Bình Kiều

Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2012-2013 - Trường THCS Đốc Bình Kiều

Câu 1 : (1,5điểm).

a. Cho tập hợp A ={ 7; 8; 9; 10; 11}. Hãy điền ký hiệu vào ô vuông cho đúng: 3 A ; 10 A .

b.Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 15.

c.Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa:

 10.10.10.10 ; 96.94

Câu 2 : (1,5điểm). Tính giá trị của các biểu thức sau:

a. 16 + 110 + 84

b. 10.23 + 18 : 32

Câu 3 : ( 1,5điểm). Một đội thiếu niên khi xếp hàng 5, hàng 10, hàng 15 đều vừa đủ hàng. Hỏi đội thiếu niên có bao nhiêu bạn biết số bạn trong khoảng từ 45 đến 65.

Câu 4 : (2 điểm).

a. Điền dấu <, =,=""> thích hợp vào ô vuông:

10 –100 ; – 8 –5

b. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 0; 101; –2; 10; –14.

c. Tìm số đối của –5 và 10.

d. Tìm ; .

Câu 5 : (1,5 điểm).

a. Tính nhanh tổng sau: (–2012) – (19 – 2012).

b. Tìm x, biết: x – 8 = –3

Câu 6 : (1,5 điểm).

a. Vẽ ba điểm M, N, P thẳng hàng sao cho N nằm giữa M và P.

b.Vẽ điểm C nằm trên đường thẳng a.

c. Quan sát hình sau và viết tên hai tia đối nhau.

Câu 7 : (0,5 điểm). Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = 3cm. Tính MB.

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2012-2013 - Trường THCS Đốc Bình Kiều", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2012-2013
Môn thi: TOÁN – Lớp 6
Thời gian : 90 phút( không kể thời gian phát đề)
Ngày thi : / 12/2012
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 01 trang)
Đơn vị ra đề : THCS Đốc Binh Kiều (Phòng GDĐT Tháp Mười)
Câu 1 : (1,5điểm).
a. Cho tập hợp A ={ 7; 8; 9; 10; 11}. Hãy điền ký hiệu vào ô vuông cho đúng: 3 A ; 10 A .
b.Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 15.
c.Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa:
 10.10.10.10 ; 96.94
Câu 2 : (1,5điểm). Tính giá trị của các biểu thức sau:
a. 16 + 110 + 84
b. 10.23 + 18 : 32
Câu 3 : ( 1,5điểm). Một đội thiếu niên khi xếp hàng 5, hàng 10, hàng 15 đều vừa đủ hàng. Hỏi đội thiếu niên có bao nhiêu bạn biết số bạn trong khoảng từ 45 đến 65.
Câu 4 : (2 điểm).
a. Điền dấu thích hợp vào ô vuông:
10 –100 ; – 8 –5 
b. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 0; 101; –2; 10; –14. 
c. Tìm số đối của –5 và 10.
d. Tìm ; . 
Câu 5 : (1,5 điểm).
Tính nhanh tổng sau: (–2012) – (19 – 2012).
Tìm x, biết: x – 8 = –3 
Câu 6 : (1,5 điểm). 
a. Vẽ ba điểm M, N, P thẳng hàng sao cho N nằm giữa M và P.
b.Vẽ điểm C nằm trên đường thẳng a.
c. Quan sát hình sau và viết tên hai tia đối nhau.
Câu 7 : (0,5 điểm). Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = 3cm. Tính MB.
- HẾT-
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2012-2013
Môn thi: TOÁN – Lớp 6
Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
Ngày thi : / 12/2012
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang)
Đơn vị ra đề : THCS Đốc Binh Kiều (Phòng GDĐT Tháp Mười)
Câu
Nội dung yêu cầu
Điểm
1.
( 1,5đ)
a.
3 A 
0,25đ
10 A 
0,25đ
b.
B= {11 ;12 ;13 ;14} 
(Liệt kê đúng được 2 hoặc 3 phần tử được 0,25đ)
0,5đ
c. 
10.10.10.10 = 104 
0,25đ
 96.94 = 910
0,25đ
2.
( 1,5đ)
a.
16 +110 +84 = (16 + 84) +110
0,25đ
 = 100 + 110 = 210.
0,25đ
b.
10.23 + 18: 32 = 10.8 + 18 : 9
0,5đ
 = 80 + 2 
0,25đ
 = 82.
(Tính đúng một lũy thừa được 0,25đ).
 0,25đ 
3.
( 1,5đ)
Gọi số bạn của đội thiếu niên là a. Theo đề bài ta có a là BC(5,10,15) và 45 a 65.
0,25đ
5 = 5 ; 10 = 2.5 ; 15 = 3.5
0,25đ
BCNN(5,10,15) = 2.3.5 = 30
0,25đ
Suy ra BC(5,10,15) =B(30) ={0 ;30;60;90 ;}
0,25đ
Vì 45 a 65 nên a = 60.
0,25đ
Vậy số bạn trong đội thiếu niên là 60 bạn.
0,25đ
4.
( 2đ)
a.
10 > –100 
0,25đ 
–8 < –5
0,25đ
b.
–14; –2; 0;10;101 
 (Ghi đúng một phía được 0,25đ)
0,5đ
c. 
Số đối của –5 là 5.  
0,25đ
Số đối của 10 là –10.
0,25đ
d.
 = 210 
0,25đ
 = 30 . 
 0,25đ
5.
( 1,5đ)
a.
(–2012) – (19 – 2012) = (–2012) – 19 + 2012
0,25đ
 = [(–2012)+2012] – 19 
0,25đ
 = 0 –19
0,25đ
 = –19.
0,25đ
b.
x – 8 = –3 
x = –3 + 8
0,25đ
x = 5.
0,25đ
6.
( 1,5đ)
a.
0,5đ
b.
0,5đ
c. 
Ox và Oy.
0,5đ
7.
( 0,5đ)
Vì M nằm giữa A và B nên ta có :
AM + MB = AB
0,25đ
3cm + MB = 8cm
0,25đ
 MB = 8cm – 3cm 
Vậy MB = 5cm.
* Lưu ý : - Học sinh có lời giải khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.
	 - Câu 7 có hình vẽ mới chấm.

Tài liệu đính kèm:

  • docDe thi Toan 6 HKI DT12 20122013(1).doc