Đề kiểm tra 45 phút môn Số học Lớp 6 - Tuần 23, Tiết 68 - Năm học 2010-2011 - Trần Quang Vinh

Đề kiểm tra 45 phút môn Số học Lớp 6 - Tuần 23, Tiết 68 - Năm học 2010-2011 - Trần Quang Vinh

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 ĐIỂM)

Câu 1. Cách viết sai là :

A. 6 N

B. 6 Z

C. -6 N

D. 0 Z

 

Câu 2. Số liền sau của -6 là :

A. -7 B. -5 C. 6 D. 0

Câu 3. Kết quả của phép tính (-5) + (-11) là :

A. -6 B. -16 C. 16 D. 6

Câu 4. Kết quả của phép tính (-17) + 5 + 8 + 17 là :

A. 13 B. -13 C. 47 D. - 47

Câu 5. Kết quả của phép tính (–28) – (–32) là :

A. 60 B. - 60 C. 4 D. - 4

Câu 6. Kết quả của phép tính (-3) + (-350) + (-7) + 350 là :

A. 4 B. 10 C. -10 D. - 4

Câu 7. Cho 3 + x = 7. Giá trị của x bằng :

A. 10 B. - 4 C. 4 D. -10

Câu 8. Cho . Giá trị của a bằng :

A. -6 B. 6 C. 6

D. Một kết quả khác

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)

Bài 1. Thực hiện các phép tính :

a) (–15) + (– 40) b) 52 + (–70)

c) (–1075) – (29 – 1075) d) (–5). 8.( –2).3

Bài 2. Cho các số nguyên : 2; 0; –25; –19

a) Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần

b) Tìm giá trị tuyệt đối của từng số đã cho.

Bài 3. Tìm số nguyên x, biết :

a) –13x = –39 b) 2x – (–17) = 15 c) |x – 2| = 3.

Bài 4. a) Tìm các ước của -8

 b) Tìm năm bội của 6

Bài 5. Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn : |x| <>

Bài 6. Cho 16 số nguyên. Tích của ba số nguyên bất kỳ luôn là một số nguyên âm. Chứng tỏ rằng tích của 16 số nguyên đó là một số nguyên dương.

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Số học Lớp 6 - Tuần 23, Tiết 68 - Năm học 2010-2011 - Trần Quang Vinh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT : TOÁN 6 (SỐ HỌC) – TIẾT 68 – TUẦN 23
 Mức độ 
Chuẩn
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dung cao
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số nguyên âm. Biểu diễn các số nguyên trên trục số.
KT: - Biết các số nguyên âm, tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số 0 và các số nguyên âm.
1
0,25
2
0,5
KN: 
- Biết biểu diễn các số nguyên trên trục số.
- Phân biệt được các số nguyên dương, các số nguyên âm và số 0.
1
0,25
Thứ tự trong tập hợp Z. Giá trị tuyệt đối.
KN: 
- Tìm và viết được số đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
- Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
1
0,25
1
1,0
2
1,25
Các phép cộng, trừ, nhân trong tập hợp Z và tính chất của các phép toán.
KN: 
- Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính toán.
- Làm được dãy các phép tính với các số nguyên.
5
1,25
3
5,0
1
1,0
9
7,25
Bội và ước của một số nguyên
KT : 
- Biết khái niệm bội và ước của một số nguyên.
1
1,0
1
1,0
Tổng
1
0,25
1
0,25
11
8,5
1
1,0
14
10
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁT HẢI
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
TRƯỜNG TH VÀ THCS PHÙ LONG
Năm học : 2010-2011
MÔN : SỐ HỌC-LỚP 6
TIẾT 68 – TUẦN 23
Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 ĐIỂM)
Câu 1. Cách viết sai là :
A. 6N
B. 6Z 
C. -6N
D. 0Z 
Câu 2. Số liền sau của -6 là :
A. -7
B. -5
C. 6
D. 0
Câu 3. Kết quả của phép tính (-5) + (-11) là :
A. -6
B. -16
C. 16
D. 6
Câu 4. Kết quả của phép tính (-17) + 5 + 8 + 17 là :
A. 13
B. -13
C. 47
D. - 47
Câu 5. Kết quả của phép tính (–28) – (–32) là :
A. 60
B. - 60
C. 4
D. - 4
Câu 6. Kết quả của phép tính (-3) + (-350) + (-7) + 350 là :
A. 4 
B. 10 
C. -10
D. - 4
Câu 7. Cho 3 + x = 7. Giá trị của x bằng :
A. 10
B. - 4 
C. 4
D. -10
Câu 8. Cho . Giá trị của a bằng :
A. -6 
B. 6 
C.6
D. Một kết quả khác
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)
Bài 1. Thực hiện các phép tính :
a) (–15) + (– 40)
 b) 52 + (–70)
c) (–1075) – (29 – 1075)
d) (–5). 8.( –2).3
Bài 2. Cho các số nguyên : 2; 0; –25; –19
a) Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần
b) Tìm giá trị tuyệt đối của từng số đã cho.
Bài 3. Tìm số nguyên x, biết :
a) –13x = –39 	b) 2x – (–17) = 15	c) |x – 2| = 3.
Bài 4. a) Tìm các ước của -8
	 b) Tìm năm bội của 6 
Bài 5. Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn : |x| < 5
Bài 6. Cho 16 số nguyên. Tích của ba số nguyên bất kỳ luôn là một số nguyên âm. Chứng tỏ rằng tích của 16 số nguyên đó là một số nguyên dương.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN : TOÁN (SỐ HỌC) - LỚP 6
TIẾT 68 – TUẦN 23
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 ĐIỂM)
Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
B
B
A
A
C
C
A
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)
Bài
Nội dung
Điểm
1
(2 điểm)
a) (–15) + (– 40) = – (15 + 40) = –55
0,5
b) 52 + (–70) = – (70 – 52) = –18
0,5
c) (-1075) – (29 – 1075) = -1075 – 29 + 1075 = (-1075 + 1075) – 29 = -29
0,5
d) (–5). 8.( –2).3 = [(–5). (–2)]. (8. 3) = 10. 24 = 240
0,5
2
(1,0 điểm)
a) –25; –19; 0; 2
0.5
b) 
0.5
3
(2 điểm)
a) –13x = –39
 x = (– 39) : (–13)
 x = 3
0,5
b) 2x – (–17) = 15
 2x + 17 = 15
 2x = 15 – 17
 2x = –2
 x = –1	
0.75
c) |x - 2| = 3
* x – 2 = –3
 x = –3 + 2
 x = –1
* x – 2 = 3
 x = 3 + 2 
 x = 5
0,75
4
(1 điểm)
a) Ư(-8) = {- 8; - 4; - 2; - 1; 0; 1; 2; 4; 8}
0,5
b) Tìm đúng 5 bội của 6
0,5
5
(1,0 điểm)
* Các số nguyên x thỏa mãn |x| < 5 là :
 -5; - 4; - 3; - 2; -1; 0; 1; 2; 3; 4; 5
0,25
* Tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn |x| < 5 là :
(-5) + (-4) + (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 5 
= (-5 + 5)+(- 4 + 4) + (-3 + 3) + (-2 + 2) + (-1 + 1) + 0 = 0.
0,75
6
(1,0 điểm)
- Tích của ba số nguyên bất kì là một số nguyên âm nên trong ba số đó ít nhất cũng có một số nguyên âm.
- Ta tách riêng số âm đó ra, còn lại 15 số. Ta chia 15 số này thành 5 nhóm, mỗi nhóm 3 số. Tích ba số trong mỗi nhóm là một số nguyên âm. Vậy tích của 5 nhóm với một số nguyên âm để tách riêng ra là tích của sáu số nguyên âm, do đó tích của chúng là một số nguyên dương.
0,5

Tài liệu đính kèm:

  • docKT 45pTiet 68Vinh Cat Hai.doc