Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 6 (Phân môn Địa lí) - Năm học 2023-2024

pdf 5 trang Người đăng Liễu Như Yên Ngày đăng 18/03/2026 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 6 (Phân môn Địa lí) - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮ A HK II LSĐL 6(ĐỊA)-2023-2024 
 I. TRẮ C NGHIỆM 
 Câu 1: Nhiệt độ trung bình năm cao nhất thường ở vùng 
 A. Chí tuyến. C. Xích đạo. 
 B. Ôn đới. D. Cận cực. 
 Câu 2: Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây? 
 A. Áp kế. C. Vũ kế. 
 B. Nhiệt kế. D. Ẩm kế
 Câu 3: Nhiệt độ không khí cao nhất ở khu vực nào sau đây? 
 A. Chí tuyến. B. Cận cực. C. Xích đạo. D. Ôn đới. 
 Câu 4: Dụng cụ nào sau đây được dùng đo độ ẩm không khí? 
 A. Ẩm kế. B. Áp kế. C. Nhiệt kế. D. Vũ kế. 
 Câu 5: Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là 
 A. Sinh vật. C. Sông ngòi. 
 B. Biển và đại dương. D. Ao, hồ. 
 Câu 6: Nguồn cung cấp ánh sáng và nhiệt cho Trái Đất là 
 A. Con người đốt nóng. C. Các hoạt động công nghiệp. 
 B. Ánh sáng từ Mặt Trời. D. Sự đốt nóng của Sao Hỏa
 Câu 7: Càng lên vĩ độ cao nhiệt độ không khí càng 
 A. Tăng. B. Không đổi. C. Giảm. D. Biến động. 
 Câu 8: Khi không khí đã bão hòa mà vẫn được cung cấp thêm hơi nước thì 
 A. Hình thành độ ẩm tuyệt đối. C. Sẽ diễn ra hiện tượng mưa. 
 B. Tạo thành các đám mây. D. Diễn ra sự ngưng tụ
Câu 9: Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng? 
 A. Tây ôn đới. B. Gió mùa. C. Tín phong. D. Đông cực. 
 Câu 10: Yếu tố tự nhiên rất quan trọng có liên quan trực tiếp tới đời sống và sản xuất của con 
 người là 
 A. Thổ nhưỡng. B. Địa hình. C. Sông ngòi. D. Khí hậu
 Câu 11: Khí hậu là hiện tượng khí tượng 
 A. Xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi. 
 B. Lặp đi lặp lại tình hình của thời tiết ở nơi đó. 
 C. Xảy ra trong một ngày ở một địa phương. 
 D. Xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa. 
 Câu 12: Thời tiết là hiện tượng khí tượng xảy ra 
 A. Trong một thời gian ngắn nhất định ở một nơi. 
 B. Lặp đi lặp lại các hiện tượng, khí tượng tự nhiên. 
 C. Trong một thời gian dài ở một nơi nhất định. D. Khắp mọi nơi và không thay đổi theo thời gian. 
 Câu 13: Nhân tố nào sau đây quyết định đến sự phân hóa khí hậu trên bề mặt Trái Đất? 
 A. Gió mùa. B. Dòng biển. C. Địa hình. D. Vĩ độ. 
 Câu 14: Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây? 
 A. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh. 
 B. Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh. 
 C. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh. 
 D. Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh
Câu 12: Các hồ có nguồn gốc từ băng hà có đặc điểm nào sau đây? 
A. Mặt nước đóng băng quanh năm, nhiều hình thú, rất sâu. 
B. Thường sâu, có nhiều hình thù và thủy hải sản phong phú. 
C. Chỉ xuất hiện ở những vùng vĩ độ cao hoặc vùng núi cao. 
D. Nguồn cung cấp nước đa dạng, chảy trực tiếp ra đại dương. 
Câu 16: Các mùa trong năm thể hiện rất rõ là đặc điểm của đới khí hậu nào? 
 A. Nhiệt đới. B. Cận nhiệt đới. C. Ôn đới. D. Hàn đới
 Câu 17: Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào trên Trái Đất? 
 A. Cận nhiệt. B. Nhiệt đới. C. Cận nhiệt đới. D. Hàn đới. 
 Câu 18: Biến đổi khí hậu là vấn đề của 
 A. mỗi quốc gia. C. mỗi châu lục. 
 B. mỗi khu vực. D. toàn thế giới. 
 Câu 19: Hội nghị thượng đỉnh Liên Hiệp Quốc về biến đổi khí hậu năm 2015 có bao nhiêu quốc 
 gia đồng ý Thảo thuận Pa-ri về cắt giảm lượng phát khí cacbonic? 
 A. 195. B. 196. C. 194. D. 197. 
 Câu 20: Biến đổi khí hậu là do tác động của 
 A. Các thiên thạch rơi xuống. C. Các thiên tai trong tự nhiên. 
 B. Các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí. D. Các hoạt động của con người. 
 Câu 21: Sự nóng lên của Trái Đất không làm cho 
 A. Băng hai cực tăng. C. Sinh vật phong phú. 
 B. Mực nước biển dâng. D. Thiên tai bất thường
 Câu 22: Biện pháp nào sau đây thường không sử dụng để ứng phó trước khi xảy ra thiên tai? 
 A. Gia cố nhà cửa. C. Sơ tán người. 
 B. Bảo quản đồ đạc. D. Phòng dịch bệnh. 
 Câu 23: Hội nghị thượng đỉnh Liên Hiệp Quốc (COP21) năm 2015 về biến đổi khí hậu diễn ra ở 
 A. Béc-lin (Đức). C. Pa-ri (Pháp). 
 B. Luân Đôn (Anh). D. Roma (Italia). 
 Câu 24: Các chất khí chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính là 
 A. H2O, CH4, CFC. B. N2O, O2, H2, CH4. C. CO2, N2O, O2. D. CO2, CH4, CFC. 
 Câu 25: Biến đổi khí hậu làm nước biển dâng ảnh hưởng lớn nhất đến vùng 
 A. Cao nguyên. B. Đồng bằng. C. Đồi. D. Núi. 
 Câu 26: Biến đổi khí hậu là những thay đổi của 
 A. Sinh vật. B. Sông ngòi. C. Khí hậu. D. Địa hình. 
Câu 27: Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là 
 A. Nhiệt độ Trái Đất tăng. C. Mực nước ở sông tăng. 
 B. Số lượng sinh vật tăng. D. Dân số ngày càng tăng. 
 Câu 28: Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng 
 A. 30,1%. B. 2,5%. C. 97,5%. D. 68,7%. 
 Câu 29: Ngày nào sau đây được lấy là ngày nước thế giới? 
 A. Ngày 22/6. B. Ngày 22/3. C. Ngày 22/9. D. Ngày 22/12. 
 Câu 30: Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là từ 
 A. Các dòng sông lớn. C. Biển và đại dương. 
 B. Các loài sinh vật. D. Ao, hồ, vũng vịnh. 
 Câu 31. Hồ nước mặn thường có ở những nơi như thế nào? 
 A. Gần biển, có nước ngầm, độ mặn rất lớn. 
 B. Khí hậu nóng, mưa nhiều, bốc hơi lớn. 
 C. Sinh vật phát triển, nhiều mưa, nhiều cát. 
 D. Khí hậu khô hạn, ít mưa, độ bốc hơi lớn. 
Câu 32: Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở 
 A. Biển và đại dương. C. Ao, hồ, vũng vịnh. 
 B. Các dòng sông lớn. D. Băng hà, khí quyển. 
 Câu 33: Năng lượng Mặt Trời là nguồn cung cấp năng lượng chính cho vòng tuần hoàn nào sau 
 đây? 
 A. Vòng tuần hoàn của sinh vật. C. Vòng tuần hoàn của thổ nhưỡng. 
 B. Vòng tuần hoàn của nước. D. Vòng tuần hoàn địa chất. 
 Câu 34: Sông A-ma-dôn nằm ở châu lục nào 
 sau đây? 
 A. Châu Âu. B. Châu Mĩ. C. Châu Á. D. Châu Phi
Câu 35: Nước ngọt trên Trái Đất gồm có 
 A. Nước ngầm, nước biển, nước sông và băng. 
 B. Nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng. 
 C. Nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng. 
 D. Nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng. 
 Câu 36: Thành phần nào sau đây của nước ngọt chiếm tỉ trọng lớn nhất? 
 A. Băng. B. Nước mặt. C. Nước ngầm. D. Nước khác. 
 Câu 37: Các nguồn nước bị ô nhiễm gồm có 
 A. Nước sông, nước ngầm, băng hà. B. Nước biển, nước sông, khí quyển. C. Nước sông, nước hồ và nước ao. D. Nước biển, nước sông và nước ngầm. 
 Câu 38: Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của Nước trên Trái Đất là 
 A. Năng lượng bức xạ Mặt Trời. C. Năng lượng thuỷ triều. 
 B. Năng lượng địa nhiệt. D. Năng lượng của gió. 
Câu 39. Ở tầng đối lưu, nhiệt độ không khí thay đổi như thế nào? 
A. Tăng theo độ cao. C. Không thay đổi. 
B. Giảm theo độ cao. D. Biến động. 
Câu 40. Trong các thành phần của không khí, chiếm tỉ trọng lớn nhất là 
A. hơi nước. C. o-xi. 
B. khí cac-bo-nic. D. khí ni-tơ. 
Câu 41. Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là 
A. sinh vật. C. nước ngầm. 
B. sông, hồ. D. biển và đại dương. 
Câu 42. Trên Trái Đất có bao nhiêu đới khí hậu? 
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 
Câu 43. Khi hơi nước bốc lên từ các biển và đại dương sẽ tạo thành 
A. băng. B. sấm. B. mưa. D. mây. 
Câu 44. Dùng dụng cụ nào để đo độ ẩm không khí? 
A. Nhiệt kế. B. Áp kế. C. Ẩm kế. D. Vũ kế. 
Câu 45. Độ mặn trung bình của nước biển và đại dương là 
A. 34 phần nghìn. B. 36 phần nghìn. 
C. 35 phần nghìn. D. 37 phần nghìn
Câu 46. Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là 
A. sóng biển. C. thủytriều. 
B. dòng biển. D. triều cường
Câu 47: Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng 
nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là.
A. Vòng tuần hoàn địa chất. C. Vòng tuần hoàn của sinh vật. 
B. Vòng tuần hoàn nhỏ của nước. D. Vòng tuần hoàn lớn của nước. 
Câu 48: Theo em sau khi bỏ nước đá vào trong cốc đựng nước, ta thấy có những giọt nước bám bên 
ngoài thành cốc là do: 
A. Nhiệt độ của nước thấp hơn thành ly. 
B. Thành ly có nhiệt độ thấp hơn không khí. 
C. Nước từ cốc rỉ ra ngoài. 
D. Nhiệt độ không khí thấp hơn nhiệt độ thành ly 
Câu 49: Nhiệt độ không khí cao nhất ở khu vực nào sau đây? 
A. Chí tuyến. C. Xích đạo. 
B. Cận cực. D. Ôn đới
Câu 50: Khí hậu nước ta chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất của gió nào? 
A.Gió mùa B.Gió Tín phong C.Gió Đất D.Gió biển 
II. TƯ ̣ LUẬN: 
Câu 1: 
a. Cho biết vai trò của Ô-xi, hơi nước và khí Cac-bon-nic đối với tự nhiên. 
b. Nêu mối quan hệ giữa mùa lũ của sông với nguồn cung cấp nước sông. Câu 2: Trình bày một số biện pháp sử dụng hợp lí và bảo vệ nước ngầm. 
Câu 3: Thế nào là thờ i tiế t? Khí hâu?̣ Cho ví du ̣
Câu 4: Hãy lấ y ví du ̣chứ ng minh khí hâụ của Trái Đấ t đang bị biêṇ đổi 
 . 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_2_mon_lich_su_va_dia_li_6_nam_ho.pdf