Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Song Mai

pdf 17 trang Người đăng Liễu Như Yên Ngày đăng 18/03/2026 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Song Mai", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 1/17 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2, NĂM HỌC 2023-2024 
 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 
 I. TRẮC NGHIỆM 
 Chủ đề: Oxygen và không khí 
 Câu 1 : Phát biểu nào sau đây đúng? 
 A. Ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị. 
 B. Khí oxygen sinh ra trong quá trình hô hấp của cây xanh. 
 C. Khí oxygen không tan trong nước. 
 D. Cần cung cấp oxygen để dập tắt đám cháy. 
 Câu 2: Quá trình nào sau đây cần oxygen? 
 A. Quang hợp. 
 B. Hô hấp. 
 C. Hòa tan. 
 D. Nóng chảy. 
 Câu 3: Thành phần không khí gồm những gì? 
 A. 21% Nitrogen, 78% Oxygen; 1% khí khác. 
 B. 100% Nitrogen. 
 C. 78% Nitrogen, 21% Oxygen; 1% khí khác. 
 D. 100% Oxygen. 
 Câu 4: Khí oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí? 
 A. 21%. 
 B. 75%. 
 C. 25%. 
 D.78%. 
 Câu 5: Tác hại của ô nhiễm môi trường là 
 A. xuất hiện một số hiện tượng thời tiết như: sương mù, tuyết rơi, mưa đá 
 B. thực vật phát triển tốt, thuận lợi cho quá trình trồng trọt và chăn nuôi. 
 C. tầm nhìn thông thoáng khi tham gia giao thông. 
 D. gây ra mưa axít ảnh hưởng đến con người, động vật, thực vật 
 Câu 6: Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây? 
 A. Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng. 
 B. Tham gia quá trình tạo mây. 
 C. Tham gia quá trình quang hợp của cây. 
 D. Hình thành sấm sét. 
 Câu 7: Tính chất nào sau đây mà oxygen không có: 
 A. Tan nhiều trong nước. 
 B. Nặng hơn không khí. 
 C. Là chất khí. 
 KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 2/17 
 D. Không màu, không mùi, không vị 
 Câu 8: Giải pháp để giữ bầu không khí trong lành? 
 A. Hướng dẫn người dân sử dụng năng lượng thoải mái vì năng lượng tái tạo được không 
cần tiết kiệm. 
 B. Đề ra quy định nghiêm ngặt về xử lí khí thải, chất độc hại. 
 C. Chặt cây xanh để lấy gỗ. 
 D. Đốt rác và xả chất thải ra môi trường không cần xử lý. 
 Chủ đề: Lực 
 Câu 9. Đơn vị đo của Lực là 
 A. tấn kí hiệu là t. 
 B. niutơn kí hiệu là N. 
 C. kilôgam kí hiệu là kg. 
 D. lít kí hiệu là l. 
 Câu 10: Để đo lực người ta dùng dụng cụ gì? 
 A. Đồng hồ . 
 B. Lực kế . 
 C. Cân. 
 D. La bàn. 
 Câu 11. Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu Tác dụng của lực? 
 A. Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh. 
 B. Đất xốp khi được cày xới cẩn thận. 
 C. Viên bi sắt bị búng và lăn về phía trước. 
 D. Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại. 
 Câu 12: Buộc một đầu dây cao su lên giá đỡ treo vào đầu còn lại một túi nilong đựng 
nước. Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để biết túi nilong đựng nước tác dụng vào dây cao su một 
lực? 
 A. Túi nilong đựng nước không rơi 
 B. Túi nilong đựng nước bị biến dạng 
 C. Dây cao su dãn ra 
 D. Cả ba dấu hiệu trên 
 Câu 13: Hình nào dưới đây biểu diễn đúng 
lực hình vẽ, biết độ lớn của lực là 3N: 
 A. Hình 1 
 B. Hình 2 
 C. Hình 3 
 D. Hình 4 
 Câu 14. Lực nào sau đây là lực tiếp xúc? 
 A. Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn 
treo trên trần nhà. 
 B. Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo. 
 KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 3/17 
 C. Lực cả nam châm hút thanh sắt đặt cách đó một đoạn. 
 D. Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng. 
 Câu 15. Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc? 
 A. Một hành tinh chuyển động xung quanh một ngôi sao. 
 B. Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung. 
 C. Thủ môn bắt được bóng trước khung thành. 
 D. Quả táo rơi từ trên cây xuống. 
 Câu 16. Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực 
với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực. 
 A. nằm gần nhau 
 B. cách xa nhau 
 C. không tiếp xúc 
 D. tiếp xúc 
 Câu 17. Trong hoạt động sau, số hoạt động xuất hiện lực tiếp xúc là 
 (1) Học sinh dùng tay uốn cây thước dẻo. 
 (2) Thả quyển sách trên không, quyển sách rơi xuống đất. 
 (3) Thợ rèn dùng búa đập vào thanh sắt nung. 
 (4) Nam châm để gần thanh sắt. 
 (5) Máy bay giấy bay lên nhờ gió. 
 A. 2. 
 B. 3. 
 C. 4. 
 D. 5. 
 Câu 18. Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực . với 
vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực. 
 A. nằm gần nhau 
 B. cách xa nhau 
 C. không tiếp xúc 
 D. tiếp xúc 
 Câu 19. Trong hình dưới. hai nam châm này hút hay đẩy nhau? Lực giữa 2 nam châm là 
lực tiếp xúc hay không tiếp xúc? 
 A. đẩy nhay, lực tiếp xúc. 
 B. hút nhau, lực tiếp xúc. 
 C. đẩy nhau, lực không tiếp xúc. 
 D. hút nhau, lực không tiếp xúc. 
 Câu 20 Trong hình dưới. hai nam châm này hút hay đẩy nhau? Lực giữa 2 nam châm là 
lực tiếp xúc hay không tiếp xúc? 
 A. đẩy nhay, lực tiếp xúc. 
 B. hút nhau, lực tiếp xúc. 
 C. đẩy nhau, lực không tiếp xúc. 
 KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 4/17 
 D. hút nhau, lực không tiếp xúc. 
 Câu 21. Trong hoạt động Lan cầm lọ hoa, vật nào gây ra lực và vật nào chịu tác dụng của 
lực? 
 A. Vật gây ra lực: cánh tay của Lan ; vật chịu tác dụng của lực: bình hoa. 
 B. Vật gây ra lực: bình hoa ; vật chịu tác dụng của lực: canh tay của Lan. 
 C. Vật gây ra lực: bình hoa ; vật chịu tác dụng của lực: hoa trong bình. 
 D. Vật gây ra lực: hoa trong bình ; vật chịu tác dụng của lực: bình hoa. 
 Câu 22. Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là 
 (1) Lực mà chân cầu thủ đá vào quả bóng là lực tiếp xúc. 
 (2) Dùng nam châm hút viên bi sắt là lực không tiếp xúc. 
 (3) Giáo viên cầm phấn viết lên bảng. Lực mà phấn tác dụng lên bảng là lực không tiếp xúc. 
 (4) Lực tiếp xúc có thể xảy ra khi 2 vật không cần tiếp xúc với nhau. 
 (5) Khi dùng tay bật công tắc điện, tay ta tác dụng một lực lên công tắc làm công tắc bật lên. 
 A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. 
 Câu 23: Dùng tay búng một đồng xu cho nó trượt trên mặt bàn. Lực mà tay ta tác dụng 
lên đồng xu: 
 A. chỉ làm cho đồng xu biến đổi chuyển động. 
 B. chỉ làm đồng xu biến dạng. 
 C. vừa làm cho đồng xu biến dạng, vừa làm cho đồng xu biến đổi chuyển động. 
 D. không làm cho đồng xu biến dạng, cũng không làm cho đồng xu biến đổi chuyển động. 
 Câu 24: Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc? 
 A. Lực tác dụng giữa hai thanh nam châm. 
 B. Lực tay tác dụng để mở cánh cửa. 
 C. Lực gió tác dụng lên cánh buồm. 
 D. Lực chân đá vào quả bóng. 
 Câu 25: Trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị lực là: 
 A. kilogam (kg). B. mét (m). 
 C. niutơn (N). D. lít (l). 
 Câu 26: Quả táo rụng xuống sẽ chuyển động theo phương, chiều như thế nào? 
 A. Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải. 
 B. Phương xiên, chiều từ dưới lên. 
 C Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới. 
 D. Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên. 
 Câu 27. Lực nào sau đây là lực tiếp xúc? 
 A. Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà 
 B. Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo. 
 C. Lực cả nam châm hút thanh sắt đặt cách đó một đoạn. 
 D. Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng. 
 Câu 28. Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của lực ? 
 A. Kg B. m C. N D. dm3 
 KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 5/17 
 Câu 29. Hiện tượng nào sau đây là kết quả tác dụng của lực hút của Trái Đất 
 A. Qủa bưởi rụng trên cây xuống. 
 B. Hai nam châm hút nhau. 
 C. Đẩy chiếc tủ gỗ chuyển động trên sàn nhà. 
 D. Căng buồm để thuyền có thể chạy trên mặt nước. 
 Câu 30. Khi quả bóng đập vào một bức tường, lực do tường tác dụng lên bóng 
 A. làm biến đổi chuyển động của quả bóng. 
 B. làm biến dạng quả bóng. 
 C. vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm biến dạng quả bóng. 
 D. không làm biến đổi chuyển động và không làm biến dạng quả bóng. 
 Câu 31. Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo lực ? 
 A. Cân. B. Lực kế. C. Nhiệt kế. D. Thước. 
 Câu 38 Nêu các đặc trưng của lực trong hình dưới đây 
 II. TỰ LUẬN: 
 Câu 1. Diễn tả bằng lời các yếu tố của lực sau (biết 1cm ứng 
với 50N) 
 Câu 2: 
 Hãy biểu diễn các lực sau trên hình vẽ: 
 a. Cái hộp được kéo với lực 10 N, theo phương thẳng đứng 
chiều từ dưới lên, tỉ lệ 1cm tương ứng với 10N. 
 b. Một thùng hàng được kéo với lực 500 N, theo phương ngang chiều từ trái sang phải, tỉ 
lệ 1cm tương ứng 250N. 
 Câu 3. Hãy nêu ví dụ về lực tác dụng lên vật: 
 a) Làm thay đổi tốc độ của vật 
 b) Làm thay đổi hướng di chuyển của vật 
 c) Làm vật biến dạng 
 d) Làm thay đổi tốc độ của vật và làm vật biến dạng 
 Câu 4: Hãy biểu diễn các lực sau trên hình vẽ: 
 a. Một người đẩy cái hộp với lực 1 N và một người đẩy cái hộp với lực 2 N 
 b. Một xe đầu kéo đang kéo một thùng hàng với lực 500 N 
 Câu 5: 
 1. Khi nuôi cá cảnh, tại sao phải thường xuyên sục không khí vào bể cá? 
 KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 6/17 
 2. Trình bày tầm quan trọng của của oxygen. 
 3. Hãy tìm một số ví dụ về sự đẩy và sự kéo trong thực tế 
 Chủ đề 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG 
 I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng 
 Nội dung: ĐA DẠNG THỰC VẬT 
 Câu 1. Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa? 
 A. Rêu. B.Dương xỉ. C. Hạt trần. D. Hạt kín. 
 Đáp án C 
 Câu 2. Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là 
 A. Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu. 
 B. Cây nhãn, cây hoa li, cây bèo tấm, cây vạn tuế. 
 C. Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa. 
 D. Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây rau muống. 
 Đáp án C 
 Câu 3. Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách 
 A. Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2. 
 B. Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2. 
 C. Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2. 
 D. Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2. 
 Đáp án B 
 Câu 4. Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu? 
 A. Mặt dưới của lá. 
 B. Mặt trên của lá. 
 C. Thân cây. 
 D. Rễ cây. 
 Đáp án A 
 Câu 5. Khi nói về rêu, nhận định nào dưới đây là chính xác? 
 A. Cấu tạo đơn bào. 
 B. Chưa có rễ chính thức. 
 C. Không có khả năng hút nước. 
 D. Thân đã có mạch dẫn. 
 Đáp án B 
 Câu 6. Rêu thường sống ở 
 A. Môi trường nước. 
 B. Nơi ẩm ướt. 
 C. Nơi khô hạn. 
 D. Môi trường không khí. 
 Đáp án B 
 Câu 7. Rêu sinh sản theo hình thức nào? 
 A. Sinh sản bằng bào tử. 
 KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 7/17 
 B. Sinh sản bằng hạt. 
 C. Sinh sản bằng cách phân đôi. 
 D. Sinh sản bằng cách nảy chồi. 
 Đáp án A 
 Câu 8. Dương xỉ sinh sản như thế nào? 
 A. Sinh sản bằng cách nảy chồi. 
 B. Sinh sản bằng củ. 
 C. Sinh sản bằng bào tử. 
 D. Sinh sản bằng hạt. 
 Đáp án C 
 Câu 9. Dựa vào phân loại, em hãy cho biết cây nào dưới đây không cùng nhóm với những 
cây còn lại? 
 A. Cây sấu. 
 B. Bạch đàn. 
 C. Thông. 
 D. Xà cừ. 
 Đáp án C 
 Câu 10. Loại cây nào dưới đây thường được trồng để làm cảnh? 
 A. Hoàng đàn. 
 B. Vạn Tuế. 
 C. Kim giao. 
 D. Pơmu. 
 Đáp án B 
 Câu 11. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật Hạt kín mà không có ở các nhóm thực 
vật khác? 
 A. Sinh sản bằng hạt. 
 B. Có hoa và quả. 
 C. Thân có mạch dẫn. 
 D. Sống chủ yếu ở cạn. 
 Đáp án B 
 Câu 12. Hiện tượng hạt được bao bọc trong quả có ý nghĩa thích nghi như thế nào? 
 A. Giúp hạt dễ nảy mầm. 
 B. Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng nuôi hạt khi chúng nảy mầm. 
 C. Giúp các chất dinh dưỡng dự trữ trong hạt không bị thất thoát ra ngoài. 
 D. Giúp hạt được bảo vệ tốt hơn, tăng cơ hội duy trì nòi giống. 
 Đáp án D 
 Câu 13. Hiện nay, các nhà khoa học đã phân chia thực vật thành các bậc phân loại từ thấp 
đến cao theo trật tự như thế nào? 
 A. Ngành – Lớp – Bộ – Họ – Chi – Loài. 
 B. Ngành – Lớp – Bộ – Chi – Họ – Loài. 
 C. Ngành – Bộ – Lớp – Họ – Chi – Loài. 
 D. Ngành – Chi – Bộ – Họ – Lớp – Loài. 
 Đáp án A 
 KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 8/17 
 Câu 14. Trong các ngành thực vật hiện có, ngành nào bao gồm các đại diện có tổ chức cơ 
thể hoàn thiện nhất? 
 A. Ngành Hạt trần. 
 B. Ngành Hạt kín. 
 C. Ngành Dương xỉ. 
 D. Ngành Rêu. 
 Đáp án B 
 Câu 15. Chọn câu sai. Thực vật giúp điều hòa khí hậu nhờ điều nào dưới đây ? 
 A. Giảm thiểu thiên tai nhờ khả năng cản bớt ánh sáng, gió và vận tốc dòng chảy. 
 B. Làm dịu mát môi trường xung quanh thông qua việc thải ra hơi nước. 
 C. Cân bằng hàm lượng khí oxygen và khí carbon dioxide trong bầu khí quyển nhờ quá 
trình quang hợp. 
 D. Thực hiện quá trình hô hấp ở cây, trao đổi khí oxygen và carbon dioxide. 
 Đáp án D 
 Câu 16. Chọn câu sai. Trong cùng một khu vực, so với rừng thì nơi trống trải có gì khác 
biệt về mặt khí hậu ? 
 A. Tốc độ gió mạnh hơn. 
 B. Độ ẩm thấp hơn. 
 C. Nắng nhiều và gay gắt hơn, do đó nhiệt độ cũng cao hơn. 
 D. Lượng nước chảy trực tiếp xuống mặt đất do mưa ít hơn. 
 Đáp án D 
 Câu 17. Hoạt động nào của cây xanh giúp bổ sung vào bầu khí quyển lượng khí oxygen 
mất đi do hô hấp và đốt cháy nhiên liệu ? 
 A. Trao đổi khoáng. 
 B. Hô hấp. 
 C. Quang hợp. 
 D. Thoát hơi nước. 
 Đáp án C 
 Câu 18. Chọn câu sai. Thực vật góp phần làm giảm thiểu môi trường nhờ khả năng nào 
dưới đây ? 
 A. Hấp thụ khí carbon dioxide và các khí thải độc hại khác, đồng thời thải khí ôxi. 
 B. Tiêu diệt vi khuẩn có hại nhờ việc tiết ra một số chất đặc hiệu (bạch đàn, thông, ). 
 C. Giữ lại bụi bẩn trong tán lá, hạn chế hàm lượng bụi trong không khí. 
 D. Lấy khí oxygen và thải ra carbon dioxide. 
 Đáp án D 
 Câu 19. Trong các biện pháp giúp giảm thiểu ô nhiễm và điều hòa khí hậu, biện pháp khả 
thi, tiết kiệm và mang lại hiệu quả lâu dài nhất là 
 A. ngừng sản xuất công nghiệp. 
 B. xây dựng hệ thống xử lí chất thải. 
 C. trồng cây gây rừng. 
 D. di dời các khu chế xuất lên vùng núi. 
 Đáp án C 
 Câu 20. Khả năng làm mát không khí ở thực vật có được là nhờ quá trình nào dưới đây ? 
 KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 9/17 
 A. Quang hợp. 
 B. Thoát hơi nước. 
 C. Trao đổi khoáng. 
 D. Hô hấp. 
 Đáp án B 
 Câu 21. Bộ phận nào của cơ thể thực vật có khả năng ngăn bụi hiệu quả nhất ? 
 A. Thân. 
 B. Hoa. 
 C. Tán lá. 
 D. Hệ rễ. 
 Đáp án C 
 Nội dung: ĐỘNG VẬT 
 Câu 22. Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp Động vật có vú (thú)? 
 A. Tôm, muỗi, lợn, cừu. 
 B. Bò, châu chấu, sư tử, voi. 
 C. Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ. 
 D. Gấu, mèo, dê, cá heo. 
 Đáp án D 
 Câu 23. Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động vật không xương 
sống và Động vật có xương sống? 
 A. Bộ xương ngoài. 
 B. Lớp vỏ. 
 C. Xương cột sống. 
 D. Vỏ calcium. 
 Đáp án C 
 Câu 24. Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất? 
 A. Nhóm Cá. 
 B. Nhóm Chân khớp. 
 C. Nhóm Giun. 
 D. Nhóm Ruột khoang. 
 Đáp án B 
 Câu 25. Thuỷ tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây? 
 A. Ruột khoang. 
 B. Giun. 
 C. Thân mềm. 
 D. Chân khớp. 
 Đáp án A 
 Câu 26. Cá heo trong hình bên là đại diện của nhóm động vật nào sau đây? 
 KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 10/17 
 A. Cá. 
 B. Thú. 
 C. Lưỡng cư. 
 D. Bò sát. 
 Đáp án B 
 Câu 27. Cá cóc trong hình bên là đại diện của nhóm động vật nào 
sau đây? 
 A. Cá. 
 B. Lưỡng cư. 
 C. Bò sát. 
 D. Thú. 
 Đáp án B 
 Câu 28. Động vật có xương sống bao gồm: 
 A. Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú. 
 B. Cá, Chân khớp, Bò sát, Chim, Thú. 
 C. Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Ruột khoang, Thú. 
 D. Thân mềm, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú. 
 Đáp án A 
 Câu 29. Giới động vật được chia làm mấy nhóm dựa vào tiêu chuẩn xương sống? 
 A. 2 nhóm. 
 B. 3 nhóm. 
 C. 4 nhóm. 
 D. 5 nhóm. 
 Đáp án A 
 Câu 30. Động vật không xương sống chiếm khoảng bao nhiêu % trong tổng số các loài 
động vật? 
 A. 65%. 
 B. 75%. 
 C. 85%. 
 D. 95%. 
 Đáp án D 
 Câu 31. Động vật xung quang ta rất đa dạng và phong phú được thể hiện qua 
 A. Hình dạng và kích thước. 
 B. Lối sống và đặc điểm cơ thể. 
 C. Số lượng loài và môi trường. 
 D. Hình dạng và môi trường sống. 
 Đáp án C 
 Câu 32. Nhóm động vật nào dưới đây thuộc nhóm chưa có cột sống? 
 A. Cá. 
 B. Lưỡng cư. 
 C. Giun. 
 D. Thú. 
 Đáp án C 
 KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 11/17 
 Câu 33. Nhóm động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật có xương sống? 
 A. Ruột khoang. 
 B. Thân mềm. 
 C. Chim. 
 D. Chân khớp. 
 Đáp án C 
 Câu 34. Loại Giun nào dưới đây thuộc nhóm Giun tròn? 
 A. Giun đất. 
 B. Rươi. 
 C. Giun kim. 
 D. Sán lá gan. 
 Đáp án C 
 Câu 35. Loại Giun nào thuộc nhóm Giun dẹp? 
 A. Giun đất. 
 B. Giun đũa. 
 C. Sán dây. 
 D. Giun kim. 
 Đáp án C 
 Câu 36. Môi trường sống cơ bản của động vật bao gồm: 
 A. Dưới nước và trên cạn. 
 B. Dưới nước và trên không. 
 C. Trên cạn và trên không. 
 D. Dưới nước, trên cạn và trên không. 
 Đáp án D 
 Câu 37. Động vật đa dạng, phong phú nhất ở 
 A. Vùng ôn đới. 
 B. Vùng nhiệt đới. 
 C. Vùng nam cực. 
 D. Vùng bắc cực. 
 Đáp án B 
 Câu 38. Nhóm động vật nào sau đây chỉ sống trong môi trường nước? 
 A. Ong, cá, chồn, hổ, lươn. 
 B. Cá, thằn lằn, hổ, tôm, cua. 
 C. Cá, tôm, ốc, cua, mực. 
 D. Chim, ốc, mực, cua, bạch tuộc. 
 Đáp án C 
 Câu 39. Ta cần phải làm gì để thế giới động vật mãi đa dạng, phong phú? 
 - Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên rừng 
 - Phát triển chăn nuôi 
 - Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên 
 - Cấm săn bắt bừa bãi, bảo vệ động vật quý hiếm 
 Số phát biểu đúng là? 
 KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 12/17 
 A. 1. 
 B. 2. 
 C. 3. 
 D. 4. 
 Đáp án D 
 Câu 40. Chim cánh cụt có đặc điểm lớp lông và lớp mỡ dày để thích nghi với điều kiện 
sống ở 
 A. Vùng nhiệt đới. 
 B. Vùng ôn đới. 
 C. Vùng băng giá. 
 D. Vùng sa mạc. 
 Đáp án C 
 Câu 41. Mèo rừng và cú vọ diệt loài sinh vật có hại nào? 
 A. Sâu bọ. 
 B. Chuột. 
 C. Muỗi. 
 D. Rệp. 
 Đáp án B 
 Câu 42. Chim sẻ gây ảnh hưởng gì với nông nghiệp 
 A. Là loài có ích. 
 B. Là loài gây hại. 
 C. Vừa có ích, vừa gây hại. 
 D. Không có ảnh hưởng gì đến nông nghiệp. 
 Đáp án C 
 Câu 43. Cho các lớp động vật sau 
 Lớp Lưỡng cư 
 Lớp Chim 
 Lớp Thú 
 Lớp Bò sát 
 Lớp Cá sụn. 
 Hãy sắp xếp các lớp trên theo chiều hướng tiến hóa. 
 A. (5) → (1) → (4) → (2) → (3). 
 B. (5) → (4) → (1) → (2) → (3). 
 C. (5) → (4) → (1) → (3) → (2). 
 D. (1) → (5) → (4) → (2) → (3). 
 Đáp án A 
 Câu 44. Động vật nào dưới đây thuộc nhóm Chân khớp gây phá hại mùa màng 
 A. Muỗi. 
 B. Ruồi. 
 C. Châu chấu. 
 D. Ong. 
 Đáp án C 
 KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 13/17 
 Câu 45. Đặc điểm nào không đúng khi nói về lớp cá 
 A. Thích nghi với môi trường nước. 
 B. Di chuyển bằng mang. 
 C. Hình dạng khác nhau, phổ biến hình thoi. 
 D. Hô hấp bằng phổi. 
 Đáp án D 
 Câu 46. Lớp cá hô hấp bằng 
 A. Vây cá. 
 B. Mang cá. 
 C. Phổi cá. 
 D. Da cá. 
 Đáp án B 
 Câu 47. Loài cá nào thuộc lớp cá sụn 
 A. Cá nhám. 
 B. Cá hồi. 
 C. Cá chép. 
 D. Cá rô. 
 Đáp án A 
 Câu 48. Loài cá nào không thuộc lớp cá xương 
 A. Cá hồi. 
 B. Cá rô. 
 C. Cá chép. 
 D. Cá đuối. 
 Đáp án D 
 Câu 49. Môi trường sống của lớp cá xương mà không có ở lớp cá sụn là 
 A. Nước ngọt. 
 B. Nước mặn. 
 C. Nước lợ. 
 D. Nước mặn và nước lợ. 
 Đáp án A 
 Câu 50. Loài cá nào sau đây có thể gây ngộ độc 
 A. Cá đuối. 
 B. Cá rô. 
 C. Cá nóc. 
 D. Cá chim. 
 Đáp án C 
 Câu 51. Đặc điểm hô hấp của lớp Lưỡng cư là 
 A. Hô hấp qua phổi. 
 B. Hô hấp qua da. 
 C. Hô hấp qua da và phổi. 
 D. Hô hấp qua da và vây. 
 Đáp án C 
 KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 14/17 
 Câu 52. Loài Lưỡng cư sinh sản bằng cách nào và môi trường nào? 
 A. Lưỡng cư đẻ trừng và thụ tinh môi trường nước. 
 B. Lưỡng cư đẻ con và thụ tinh môi trường nước. 
 C. Lưỡng cư đẻ trứng và thụ tinh trên cạn. 
 D. Lưỡng cư đẻ con và thụ tinh trên cạn. 
 Đáp án A 
 Câu 53. Loài nào sau đây không thuộc lớp cá 
 A. Cá lóc. 
 B. Cá chim. 
 C. Cá voi. 
 D. Cá chép. 
 Đáp án C 
 Câu 54. Loài nào dưới đây không thuộc lớp cá 
 A. Cá sấu. 
 B. Cá điêu hồng. 
 C. Cá đuối. 
 D. Cá rô. 
 Đáp án A 
 Câu 55. Đặc điểm nào không đúng khi nói về lớp bò sát 
 A. Là nhóm động vật thích nghi với đời sống trên cạn, trừ một số loài. 
 B. Bò sát đẻ trứng. 
 C. Hô hấp qua da và phổi. 
 D. Đại diện: rắn, thằn lằn, rùa, cá sấu, 
 Đáp án C 
 Câu 56. Đa số loài thú đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ, tuy nhiên có một số loài đẻ trứng 
đó là 
 A. Heo. 
 B. Khỉ. 
 C. Thú vỏ vịt. 
 D. Kangaroo. 
 Đáp án C 
 Câu 57. Động vật nào dưới đây có vai trò cung cấp sức kéo trong nông nghiệp? 
 A. Chó. 
 B. Thỏ. 
 C. Chuột. 
 D. Trâu. 
 Đáp án D 
 Câu 58. Động vật nào gây truyền dịch hạch? 
 A. Chuột. 
 B. Thỏ. 
 C. Muỗi. 
 D. Mèo. 
 Đáp án A 
 KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 15/17 
 Nội dung: ĐA DẠNG SINH HỌC 
 Câu 59. Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất? 
 A. Hoang mạc. 
 B. Rừng ôn đới. 
 C. Rừng mưa nhiệt đới. 
 D. Đài nguyên. 
 Đáp án C 
 Câu 60. Lạc đà là động vật đặc trưng cho sinh cảnh nào? 
 A. Hoang mạc. 
 B. Rừng ôn đới. 
 C. Rừng mưa nhiệt đới. 
 D. Đài nguyên. 
 Đáp án A 
 Câu 61. Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học? 
 A. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật. 
 B. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã. 
 C. Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng. 
 D. Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người. 
 Đáp án D 
 Câu 62. Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì? 
 A. Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể. 
 B. Dự trữ năng lượng chống rét. 
 C. Giúp chim dễ nổi khi lặn biển. 
 D. Cả A và B đều đúng. 
 Đáp án D 
 Câu 63. Trong các nguyên nhân sau, đâu là nguyên nhân chính dẫn đến sự diệt vong của 
nhiều loài động thực vật hiện nay? 
 A. Do các hoạt động của con người. 
 B. Do các loại thiên tai xảy ra. 
 C. Do khả năng thích nghi của sinh vật bị suy giảm dần. 
 D. Do các loại dịch bệnh bất thường. 
 Đáp án A 
 II. TỰ LUẬN: 
 Câu 64. 
 KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 16/17 
 a) Kể tên các động vật thân mềm có ở địa phương em. 
Nêu vai trò hoặc tác hại của loài đó. 
 b) Hình bên là các đại diện của lớp động vật nào? Hãy 
nêu đặc điểm của lớp động vật đó. Em hãy nêu vai trò cụ thể 
của 4 động vật trong hình bên. 
 Hướng dẫn trả lời: 
 a) Thân mềm có ở địa phương: Ốc, trai, hến, sên, mực, 
bạch tuộc .. 
 Vai trò: Làm thức ăn vd: Ốc, trai, hến. Phá hại cây trồng: 
Sên 
 b) - Nhóm bò sát. 
 - Đặc điểm: Da khô, có vảy sừng, hô hấp bằng phổi, đẻ trứng. 
 - Vai trò. 
 Làm thực phẩm: Cá sấu. làm sản phẩm mỹ nghệ: Cá sấu. Làm dược phẩm: Rắn. Tiêu diệt 
sâu bọ: thằn lằn. Tiêu diệt chuột: Rắn. Có độc nguy hiểm: Rắn độc . 
 Câu 65 
 Lựa chọn những cây mà em biết để hoàn thành nội dung bảng sau: 
 Cây lương Cây thực Cây ăn Cây làm Cây làm 
 STT Cây lấy gỗ 
 thực phẩm quả thuốc cảnh 
 1 
 2 
 3 
 Câu 66. Hoàn thành các câu hỏi sau: 
 a. Theo em, cá có những đặc điểm nào phù hợp với đời sống môi trường nước? 
 b. Vì sao ếch thường sống môi trường ẩm ướt? 
 c. Nhóm chim có những hình thức di chuyển nào? Lấy ví dụ. 
 d. Hãy lấy ví dụ về một số loài thú nuôi con bằng sữa mẹ. 
 e. Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt các nhóm động vật có xương sống? 
 Đáp án 
 a. Những đặc điểm giúp cá phù hợp môi trường nước 
 - Hô hấp bằng mang. 
 - Cơ thể hình thoi, thon 2 đầu thuận lợi di chuyển. 
 - Có vây tác dụng như máy chèo. 
 - Vẩy cá xếp lớp thuận lợi cho việc bơi nagng, bơi dọc. 
 b. Ếch sống ở môi trường ẩm ướt vì: 
 - Ếch là đại diện nhóm Lưỡng cư, hô hấp vừa qua da, vừa qua phổi. 
 - Da ếch cần phải ẩm khi trao đổi khí để khí có thể khuếch tán qua bề mặt da. 
 c. Những hình thức di chuyển lớp chim là 
 - Di chuyển kiểu bay: kiểu đập cánh như chim bồ câu, sẻ, và bay lượn như diều hâu, hải 
âu, 
 - Di chuyển bằng cách đi, chạy như đà điểu, nhóm gia cầm, . 
 - Di chuyển bằng cách bơi như chom cánh cụt. 
 d. Ví dụ: trâu, lợn, người, 
 KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 17/17 
 e. Một số đặc điểm phân biệt: 
 - Dựa vào cơ quan hô hấp (mang, phổi). 
 - Môi trường sống (cạn, dưới nước). 
 - Cách di chuyển (bơi, bay, chạy, đi, ) 
 - Lớp áp bảo vệ (da, vảy sừng, lông vũ, lông mao, ). 
 -------------------------- Hết ------------------------------ 
 KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_2_mon_khoa_hoc_tu_nhien_6_nam_ho.pdf