ÔN TẬP TOÁN 6 LẦN 4
Bài 1.
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn12 bằng hai cách.
b) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 6 và không vượt quá 15 bằng hai cách.
c) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai cách.
d) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9, nhỏ hơn hoặc bằng 15 bằng hai cách.
Bài 2:Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
a) A = {x N | 10 < x <16}
b) B = {x N |8 ≤ x <15}
c) E = {x N2982 < x <2987}
d) F = {x N*x < 10}
e) G = {x N*x ≤ 4}
f) H = {x N*x ≤ 100}
Bài 3: Viết tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
a) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 50.
b) Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100.
c) Tập hơp các số tự nhiên lớn hơn 23 và nhỏ hơn hoặc bằng 1000
d) Các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 9.
Bài 4. Thực hiện phép tính:
a) 62 : 9 + 50.2 – 33.3
b) 32.5 + 23.10 – 81:3
c) 513 : 510 – 25.22
d) 20 : 22 + 59 : 58
e) 59 : 57 + 70 : 14 – 20
f) 32.5 – 22.7 + 83
g) 59 : 57 + 12.3 + 70
h) 5.22 + 98:72
Bài 5.Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 45 – (x + 9) = 6
b) 89 – (73 – x) = 20
c) 156 – (x+ 61) = 82
d) (x-35) -120 = 0
e) 5(x – 9) = 350
f) 2x – 49 = 5.32
g) 200 – (2x + 6) = 43
Bài 6. Tính bằng cách hợp lý nhất:
a) 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66
b) 12.35 + 35.182 – 35.94
d) 48.19 + 48.115 + 134.52
Bài 7. Trong các số: 4827; 5670; 6915; 2007.
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
Bài 8:
a) Thay * bằng các chữ số nào để được số 73* chia hết cho cả 2 và 9.
b) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho cả 2 và 5.
c) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9. d) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho cả 2 và 3.
e) Thay * bằng các chữ số nào để được số 792* chia hết cho cả 3 và 5.
Bài 9. Học sinh của một trường học khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đều vừa đủ hàng. Tìm số học
sinh của trường, cho biết số học sinh của trường trong khoảng từ 1600 đến 2000 học sinh.
Bài 10: Học sinh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động. Thầy phụ trách muốn chia ra thành các tổ
sao cho số nam và nữ mỗi tổ đều bằng nhau. Hỏi có thể chia nhiều nhất mấy tổ? Mỗi tổ có bao nhiêu nam,
bao nhiêu nữ?
Bài 11: Tìm tổng của tất cả các số nguyên thỏa mãn:
a) -4 < x ≤ 3
b) -5 ≤x < 5
c) -10 < x < 6
Bài 12.Cho tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 5cm và ON = 10cm
a) Trong ba điểm O, M, N thì điểm nào nằm giữa ba điểm còn lại?
b) So sánh hai đoạn thẳng OM và MN?
c) Điểm M có phải là trung điểm ON không ? vì sao?
Bài 13. Vẽ tia Ox,vẽ 3 điểm A,B,C trên tia Ox với OA = 4cm,OB = 6cm,OC = 8cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB,BC.
b) Điểm B có là trung điểm của AC không ?vì sao?
Câu 14:Cho điểm O thuộc đường thẳng xy. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 3cm, Trên tia Oy lấy
điểm B,C sao cho OB = 9cm, OC = 1cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB; BC.
b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Tính CM; OM
Câu 15: Cho đoạn thẳng AB = 10cm. Gọi O là một điểm nằm giữa hai điểm A và B sao cho OA = 4cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng OB?
b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của OA và OB. Tính độ dài đoạn thẳng MN?
ÔN TẬP VẬT LÍ
Câu 1: Nêu một số dụng cụ đo độ dài? Giới hạn đo của thước là gì? Độ chia nhỏ nhất của thước là gì?
Câu 2: Nêu một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng? Giới hạn đo của bình chia độ là gì là gì? Độ chia nhỏ
nhất của bình chia độ là gì?
Câu 3: Khối lượng là gì? Dụng cụ đo khối lượng là gì? Đơn vị đo khối lượng là gì? Nêu một số loại cân
mà em biết?
Câu 4: Lực là gì? Dụng cụ đo lực là gì? Đơn vị đo lực là gì?
Câu 5: Thế nào là hai lực cân bằng?Một quyển sách nằm yên trên bàn chịu tác dụng của những lực nào?
Câu 8: Lực đàn hồi là gì? Đặc điểm của lực đàn hồi?
Câu 9: Khối lượng riêng là gì? Đơn vị đo khối lượng riêng là gì? Công thức tính khối lượng riêng?
Câu 11. Treo vật nặng có trọng lượng 1N thì lò xo giãn 0,5cm. Treo vật nặng 3N thì lò xo ấy giãn ra bao
nhiêu?
Câu 11. Một vật có khối lượng 5,4kg; thể tích là 0,002m3. Khối lượng riêng của chất làm nên vật là bao
nhiêu?
Câu 12: Một quả nặng có khối lượng 200g được treo dưới một lò xo. Biết quả nặng đứng yên. Hỏi lực đàn
hồi do lò xo tác dụng lên quả nặng có độ lớn là bao nhiêu? Vì sao?
Câu 13: Trong bảng khối lượng riêng, chì có khối lượng riêng 11300 kg/m3, điều đó có ý nghĩa gì?
Câu 14: Một bạn học sinh nói 11300kg/m3 = 113000N/m3. Bạn ấy nói đúng hay sai? Vì sao?
Câu 15: Một vật có khối lượng 780 000 g, có thể tích 300 dm3. Tính: a) Trọng lượng của vật?
b) Khối lượng riêng của vật?
c) Trọng lượng riêng của vật?
Hết
NỘI DUNG ÔN LUYỆN KIẾN THỨC MÔN NGỮ VĂN 6 ( ĐỢT 4)
I. TIẾNG VIỆT
Câu 1: Xác định chủ ngữ, vị ngữ; tìm cụm danh từ, phân tích cấu tạo của mỗi cụm từ vừa tìmđược trong
các câu sau:
a. Tất cả các bạn học sinh chuẩn bị đi học sau kì nghỉ dài.
b. Chỉ một chốc sau, chúng tôi đã đến ngã ba sông, chung quanh là những bãi dâu trải rabạt ngàn đến tận
những làng xa tít.
c. Dọc sông, những chòm cổ thụ dáng mãnh liệt, trầm ngâm lặng nhìn xuống nước.
d. Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.
đ. Những tia nắng dát vàng một vùng biển tròn, làm nổi bật những cánh buồm duyên dáng như ánh sáng
chiếc đèn sân khấu khổng lồ đang chiếu cho các nàng tiên trên biển múa vui.
e. Chú bé vùng dậy, vươn vai một cái bỗng biến thành một tráng sĩ mình cao hơn trượng, oai phong lẫm
liệt.
Câu 2:Xác định chủ ngữ, vị ngữ, tìm cụm động từ, phân tích cấu tạo của mỗi cụm từ vừa tìm được trong
các câu sau:
a. Chúng tôi vẫn đang được nghỉ học.
b. Mẹ tôi định đi chợ vào sáng mai.
c. Trong giờ kiểm tra, tôi đã không làm được bài.
d. Ông lão đi ra biển. Biển gợn sóng êm ả.
e. Lão cứ về đi. Trời sẽ phù hộ lão.
Câu 3: Tìm phép so sánh trong mỗi trường hợp sau và chỉ ra cấu tạo của các phép so sánh vừa tìm được:
a. Trên trời mây trắng như bông
Ở giữa cánh đồng bông trắng như mây
b. Ai ơi chớ bỏ ruộng hoang
Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu
c. Quê hương tôi có con sông xanh biếc,
Nước gương trong soi tóc những hàng tre.
Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè,
Toả nắng xuống lòng sông lấp loáng.
d. Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã
Phăng mái chèo mạnh mẽ vượt trường giang.
Cánh buồm giương to như mảnh hồn làng
Rướn thân trắng bao la thâu góp gió.
II. VĂN BẢN:
Câu 1.Tóm tắt các văn bản: Bài học đường đời đầu tiên, Bức tranh của em gái tôi, Buổi học cuối cùng.
Câu 2.Xác định nội dung và nghệ thuật của các văn bản: Bài học đường đời đầu tiên, Bức tranh của em gái
tôi, Sông nước Cà Mau, Vượt thác.
Câu 3.Tìm các phép so sánh và nhân hóa có trong các văn bản trên ( nêu ở câu 2)
Câu 4. Viết đoạn văn nêu suy nghĩ của em về hai nhân vật: người anh ( Bức tranh của em gái tôi), nhân vật
thầy Ha-men ( Buổi học cuối cùng).
Câu 5.Nêu nhận xét của em về cảnh sông nước Cà Mau trong văn bản “ Sông nước Cà Mau” của Đoàn
Giỏi. III. TẬP LÀM VĂN
1.Tiếp tục ôn tập văn miêu tả (Bố cục, cách làm, cách trình bày, vận dụng lí thuyết về quan sát, tưởng
tượng )
2. Thực hành làm đề bài:
Đề 1:Tả lạibuổi sáng nơi khu phố mà em đang sinh sống.
Đề 2:Tả lại người thầy (cô) giáo cũ để lại nhiều ấn tượng trong lòng em.
Đề 3: Tả quang cảnh sân trường trong buổi chào cờ đầu tuần.
ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN GDCD LỚP 6 (ĐỢT 4)
I.PHẦN TRẮC NGHIÊM:
Câu 1: Hành động nào là bảo vệ thiên nhiên ?
A. Đánh bắt cá bằng mìn.
B. Săn bắt động vật quý hiếm.
C. Đốt rừng làm rẫy.
D. Trồng rừng.
Câu 2: Hành động nào là hành động phá hoại thiên nhiên ?
A. Khai thác gỗ bừa bãi.
B. Trồng cây gây rừng.
C. Bảo vệ rừng đầu nguồn.
D. Thả các loại động vật quý hiếm về rừng.
Câu 3: Câu nói: Rừng vàng, biển bạc, đất phì nhiêu lần lượt nói đến các yếu tố nào cuả thiên nhiên ?
A. Rừng, không khí, đất.
B. Rừng, biển, đất.
C. Rừng, sông, đất.
D. Rừng, bầu trời, đất.
Câu 4: Đối với thiên nhiên, con người cần phải làm gì ?
A. Bảo vệ thiên nhiên, sống gần gũi, hoà hợp với thiên nhiên.
B. Giúp thiên nhiên phát triển.
C. Chăm sóc, nuôi dưỡng thiên nhiên.
D. Phá hủy cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.
Câu 5: Việc làm đốt túi nilong sau khi sử dụng đã làm ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố của thiên nhiên?
A. Môi trường đất.
B. Môi trường nước.
C. Môi trường không khí.
D. Cả A, B, C
Câu 6: Mỗi lần đi chợ, bạn P thường khuyên mẹ mang giỏ đi mua đồ ăn hoặc túi vải để hạn chế việc sử
dụng túi nilong. Hành động của bạn P thể hiện điều gì ?
A. P là người không có ý thức bảo vệ môi trường.
B. P là người sống giả tạo.
C. P là người có ý thức bảo vệ môi trường.
D. P là người vô tâm.
Câu 7: Thiên nhiên có vai trò như thế nào đối với cuộc sống của con người ?
A. Cần thiết.
B. Không quan trọng.
C. Không cần thiết.
D. Rất cần thiết. Câu 8: Biểu hiện của sống chan hòa là ?
A. Giúp đỡ bạn bè khi gặp khó khăn.
B. Góp ý với bạn bè khi bạn vi phạm kỉ luật.
C. Quyên góp quần áo cũ cho trẻ em vùng sâu vùng xa.
D. Cả A, B, C.
Câu 9: Biểu hiện của không sống chan hòa với mọi người là ?
A. Không chơi với người nghèo.
B. Không tham gia các hoạt động do nhà trường phát động.
C. Không góp ý cho ai cả vì sợ mất lòng.
D. Cả A, B, C.
Câu 10: Câu tục ngữ : Trên kính dưới nhường nói đến điều gì ?
A. Sống chan hòa với mọi người.
B. Tinh thần đoàn kết.
C. Siêng năng, kiên trì.
D. Tự rèn luyện bản thân.
Câu 11: Trong lớp em có bạn A mới từ trường khác chuyển về thường bị các bạn trai trong lớp trêu đùa.
Trong tình huống đó em sẽ làm gì ?
A. Giúp đỡ bạn làm quen với các bạn trong lớp.
B. Trêu cho bạn khóc.
C. Mặc kệ vì không liên quan đến mình.
D. Không chơi với bạn.
Câu 12: Nhân dịp 20/11 nhà trường phát động cuộc thi văn nghệ. Phương lớp trưởng lớp 6c khích lệ các
bạn cùng tham gia. Trong lớp Phương phân công những bạn có tài: người viết kịch bản, người diễn xuất,
hát, múa. Cả lớp sôi nổi nhiệt tình, duy nhất chỉ có Khanh là không nhập cuộc. Em có nhận xét gì về bạn
Khanh ?
A. Khanh là người hòa đồng với mọi người.
B. Khanh là người khinh người.
C. Khanh là người không sống chan hòa với mọi người.
D. Khanh là người sống ích kỉ.
Câu 13: Đối với xã hội, Sống chan hòa có ý nghĩa như thế nào ?
A. Góp phần làm cho xã hội tươi đẹp.
B. Góp phần xây dựng mối quan hệ xã hội tốt đẹp.
C. Góp phần làm giàu cho đất nước.
D. Góp phần bảo vệ môi trường.
Câu 14: Sống chan hoà là với mọi người và sẵn sàng tham gia vào những hoạt động chung có ích. Điền
vào dấu “ ” đó là?
A. Sống ích kỷ, vụ lợi.
B. Sống vui vẻ, hòa hợp.
C. Sống vui tươi, hạnh phúc.
D. Sống ganh ghét, đố kị.
Câu 15: Hành động A nói thì thầm với bạn cùng bàn về việc nói xấu bạn B là hành động thể hiện điều gì?
A. Mất lịch sự, tế nhị.
B. Lịch sự, tế nhị.
C. Vô lễ.
D. Sống chan hòa với mọi người.
Câu 16: Biểu hiện của lịch sự, tế nhị là? A. Đi nhẹ, nói khẽ, cười duyên.
B. Cảm ơn khi được người khác giúp đỡ mình.
C. Vào nhà người khác phải gõ cửa.
D. Cả A, B, C.
Câu 17: Biểu hiện của mất lịch sự là ?
A. Quát mắng người khác khi không vừa ý.
B. Chào hỏi người lớn tuổi.
C. Giúp đỡ người khác khi gặp khó khăn.
D. Rèn luyện thể dục, thể thao.
Câu 18: Lịch sự là những cử chỉ, hành vi dùng trong giao tiếp, ứng xử với quy định của xã hội, thể hiện
truyền thống đạo đức của dân tộc. Trong dấu “ ”đó là ?
A. Hợp lí.
B. Tương ứng.
C. Phù hợp.
D. Khoa học.
Câu 19: Tế nhị là sử dụng những cử chỉ ngôn ngữ trong giao tiếp, ứng xử, thể hiện là con người có hiểu
biết, có văn hoá. Trong dấu “ ” đó là ?
A. Hành dộng.
B. Hành vi.
C. Sự khôn khéo.
D. Sự khéo léo.
Câu 20: Đối với cá nhân, lịch sự, tế nhị trong giao tiếp ứng xử thể hiện điều gì?
A. Bản lĩnh.
B. Trình độ văn hóa, đạo đức.
C. Khả năng giao tiếp.
D. Trình độ chuyên môn.
Câu 21: Biểu hiện của tế nhị là?
A. Nói năng nhẹ nhàng, từ tốn.
B. Biết lắng nghe.
C. Biết xin lỗi.
D. Nhắc nhẹ với học sinh khi vi phạm lỗi.
Câu 22: Biểu hiện của lịch sự ?
A. Nói quá to.
B. Nói trống không.
C. Cãi nhau với bạn cùng lớp.
D. Nói năng nhẹ nhàng, từ tốn.
Câu 23: Bạn N cho rằng chỉ cần học thôi không cần tham gia các hoạt động của lớp, trường tổ chức vì mất
thời gian. Em có nhận xét gì về bạn N?
A. N là người vô cảm.
B. N là người không có trách nhiệm.
C. N là người chưa tích cực và tự giác trong các hoạt động tập thể.
D. N là người tích cực tham gia các hoạt động tập thể.
Câu 24: Biểu hiện của tự giác, tích cực trong hoạt động tập thể và trong hoạt động xã hội là ?
A. Dọn dẹp vệ sinh đường làng ngõ xóm cùng mọi người.
B. Ủng hộ đồng bào gặp khó khăn.
C. Tuyên truyền phòng chống tác hại của thuốc lá. D. Cả A, B, C.
Câu 25: Hành động nào thể hiện chưa tự giác, tích cực trong hoạt động tập thể và trong hoạt động xã hội
là?
A. Nhận giúp đỡ bạn học kém trong lớp.
B. Tham gia các hoạt động thể dục, thể thao của nhà trường.
C. Ở nhà chơi không đi cắm trại cùng lớp.
D. Tham gia viết báo tường nhân dịp 20/11.
Câu 26: Tự giác là...làm việc, học tập, không cần ai nhắc nhở, giám sát, không do áp lực bên ngoài. Trong
dấu “ ” đó là ?
A. Chủ động.
B. Tự ý thức.
C. Tự nhận thức.
D. Tích cực.
Câu 27: Ý nghĩa của việc tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể, hoạt động xã hội là ?
A. Mở rộng sự hiểu biết về mọi mặt, được mọi người tôn trọng, quý mến.
B. Rèn luyện được kỉ năng cần thiết của bản thân .
C. Góp phần xây dựng quan hệ tập thể lành mạnh, thân ái.
D. Cả A, B, C.
Câu 28: Bạn E giả vờ ốm để xin cô giáo nghỉ lao động. Hành động đó của E nói lên điều gì?
A. E là người vô trách nhiệm.
B. E là người vô tâm.
C. E là người ích kỷ.
D. E là người không tự giác, tích cực tham gia các hoạt động tập thể.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
1.Thiên nhiên là gì ?
2.Vai trò của thiên nhiên trong cuộc sống.
3.Trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ môi trường.
4.Thế nào là lịch sự, tế nhị?
5.Ý nghĩa của lịch sự, tế nhị.
6.Thế nào là sống chan hòa với mọi người ?
7.Sống chan hòa với mọi người có ý nghĩa như thế nào?
8. Để sống chan hòa với mọi người, em cần rèn luyện như thế nào?
9. Thế nào là tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể và hoạt động xã hội?
10.Ý nghĩa của việc tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể, hoạt động xã hội.
CÂU HỎI ÔN TẬP LỊCH SỬ 6 (ĐỢT 4 )
Câu 1: Lịch sử là gì?
Câu 2: Có gì khác nhau giữa lịch sử của một con người và lịch sử xã hội loài người?
Câu 3: So sánh sự khác nhau về đời sống kinh tế của các dân tộc cổ đại phương đông và phương tây.
Câu 4: Tại sao phải xác định thời gian?
Câu 5: Người xưa đã tính thời gian như thế nào? Theo em có mấy cách làm ra lịch? Nêu những cách đó?
Câu 6: Theo em thế giới có cần một thứ lịch chung hay không? Vì sao phải có thứ lịch chung đó? Đó là
lịch gì?
Câu 7: Sự ra đời của nghề nông trồng lúa nước có ý nghĩa và tầm quan trọng như thế nào đối với người
Việt cổ? Câu 8: Sự phân công lao động đã được hình thành như thế nào?
Câu9: Hãy nối tên nước với các thành tựu văn hoá của nước đó cho đúng
1. Ai Cập a. Vạn lí trường thành
2. Hi lạp b. Kim tự tháp
3. In -đô -nê –xi- a c. Tượng lực sĩ ném đĩa
4. Ấn Độ d. Chùa hang A- Jan- ta
e. Khu đền tháp Bô- rô- bu- đua
Câu 10 :Tại sao gọi chế độ nhà nước phương Đông cổ đại là chế độ chuyên chế?
Câu 11:Tại sao gọi nhà nước cổ đại phươnng Tây là Nhà nước chiếm hữu nô lệ, còn nhà nước cổ đại
phương Đông là Nhà nước chuyên chế?
Câu 12 :Những điểm mới trong đời sống tinh thần của người nguyên thủy là gì? Em có suy nghĩ gì về việc
chôn công cụ sản xuất theo người chết?
Câu13:Vẽ sơ đồ nhà nước Văn Lang. Em có nhận xét gì về tổ chức nhà nước đầu tiên này?
Câu 14 : Âm mưu thâm độc nhất trong chính sách cai trị của nhà Hán đối với nước ta là gì ?
Câu 15: Các triều đại phong kiến phương Bắc đưa người Hán sang ở nước ta nhằm mục đích gì ?
CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN CÔNG NGHỆ 6 ( Lần 4)
I. CÂU ĐIỀN KHUYẾT: Hãy tìm từ, cụm từ..thích hợp điền vào chỗ trống:
Câu 1: Vải sợi bông được dệt từ......................
Câu 2: Vải tơ tằm được dệt từ..........................
Câu 3: Trang phục có chức năng......................và ....................cho người mặc
Câu 4: Mặc trang phục có màu tối như: đen, nâu, xanh dương sẽ tạo cảm giác cho người mặc có
vẻ:.................và.........................
Câu 5: Tuổi mẫu giáo nên chọn vải........................để mặc thoáng mát dễ thấm mồ hôi.
Câu 6: Khi phối hợp màu sắc của trang phục thì: Màu trắng, màu đen có thể kết hợp
với.......................................
Câu 7: Giặt là giai đoạn .......................................... để áo quần trở lại “như mới”
Câu 8: Dụng cụ là gồm:......................, ........................., bình phun nước.
Câu 9: Nhà ở là nơi.........................của con người, bảo vệ con người tránh khỏi ngững tác hại xấu
của..........................và xã hội.
Câu 10: Tranh ảnh dùng để..................trang trí tường nhà.
Câu 11: Mành được làm bằng các chất liệu như:................., ..........., tre, nứa...
Câu12: Có thể cắm một màu hoa hay......................................trong một bình cắm
Câu 13: Sử dụng cành khô, ................ cắm vào bình để tạo đường nét chín cho bình hoa.
Câu 14: Gạo cung cấp tinh bột và vitamin..... cho cơ thể.
Câu 15: Thức ăn đươc chia thành .....nhóm thức ăn, để tạo thuận tiện cho việc chọn mua thực phẩm.
II/ CÂU HỎI TỰ LUẬN:
Câu 1: Vì sao vải sợi pha được nhiều người chọn để may mặc?
Câu 2: Thế nào là sự đồng bộ của trang phục?
Câu 3: Trang phục bao gồm những gì?
Câu 4: Khi đi học em mặc như thế nào?
Câu 5: Cho 2 ví dụ về phối hợp màu sắc giữa 2 màu cạnh nhau trên vòng màu (trang 21, 22)
Câu 6: Bảo quản trang phục bao gồm những công việc chín nào?
Câu 7: Nêu vai trò của nhà ở đối với đời sống con người?
Câu 8: Cần làm những công việc gì để giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp? Câu 9: Trong ngày cần ăn mấy bữa ăn là phù hợp?
Câu 10: Nêu chức năng dinh dưỡng của chất đạm?
CÂU HỎI ĐỊA LÍ 6 ĐỢT 4
Câu 1: Nguyên nhân chính để sinh ra nội lực là :
A. Các vật chất trên bề mặt Trái Đất quá nặng
B. Lớp trung gian và lớp lõi lỏng
C. Nhiệt độ và áp suất trong lòng đất quá cao
D. Lớp vỏ quá rắn chắC.
Câu 2: Nội lực và ngoại lực là hai lực :
A. Đối nghịch nhau B. Xảy ra đồng thời
C. Tạo nên địa hình bề mặt Trái Đất D. Tất cả đều đúng.
Câu 3: Đặc điểm nổi bật của thời tiết là :
A. Luôn có sự thay đổi B. Diễn ra ở diện tích hẹp
C. Luôn ổn định. D. Diễn biến thất thường
Câu 4: Sự khác nhau cơ bản giữa mỏ nội sinh và mỏ ngoại sinh là :
A. Nơi hình thành B. Thời gian hình thành
C. Công dụng D. Quá trình hình thành.
Câu 5 : Các khoáng sản đều có chung những đặc điểm lớn là :
A. Thời gian hình thành lâu B. Hình thành chủ yếu trong lòng đất
C. Rất quý hiếm D. Tất cả các ý trên.
Câu 6 : Dựa vào H41 (SGK – T51) xác định hướng từ A1 đến A2 là :
A. Đông – TâyB. Tây – ĐôngC. Bắc – Nam D. Nam – BắC.
Câu 7: Dựa vào H41 (SGK – T51) xác định khoảng cách từ A1 đến A2:
A. 5,5 km B. 6,5 km C. 7,5 km 8,5 km.
Câu 8 : Cấu tạo của lớp vỏ khí bao gồm :
A. Hai tầng B. Ba tầng C. Bốn tầng D. Năm tầng.
Câu 9: Tầng Ôdôn có tác dụng gì?
A. Ngăn cản ánh sáng B. Ngăn cản nhiệt độ
C. Ngăn cản sao băng D. Ngăn cản tia tử ngoại.
Câu 10: Hình thành trên đất liền và tương đối khô là khối khí nào ?
A. Khối khí nóng B. Khối khí lạnh
C. Khối khí lục địa D. Khối khí hải dương.
Câu 11: Khi nào thì một khối khí bị biến tính ?
A. Khi nó di chuyển B. Khi nó đi qua bề mặt khác
C. Khi nó đứng yên D. Khi có gió.
Câu 12: Sự khác nhau cơ bản giữa khí hậu so với thời tiết là :
A. Diễn ra trên diện rộng B. Lặp đi lặp lại
C. Trở thành quy luật D. Tât cả các ý trên.
Câu 13: Nhiệt độ không khí có những thay đổi nào ?
A. Gần hay xa biển B. Theo độ cao
C. Theo vĩ độ D. Tất cả các ý trên.
Câu 14: Cách đo nhiệt độ không khí nào sau đây là đúng ?
A. Để trực tiếp trên mặt đất B. Trong bóng râm cách mặt đất 5 m.
C. Để trực tiếp ngoài nắng cách mặt đất 2 m.
D. Trong bóng râm, cách mặt đất 2 m. Câu 15: Cấu tạo bên trong của Trái Đất bao gồm mấy lớp ?
A. Hai lớp B. Ba lớp C. Bốn lớp D. Năm lớp.
Câu 16: Trong các lớp cấu tạo của Trái Đất, lớp dày nhất là:
A. Lớp vỏ B. Lớp trung gian
C. Lớp lõi D. Các lớp dày bằng nhau.
Câu 17: Trong cấu tạo bên trong của Trái Đất, lớp có cấu tạo rắn chắc nhất là :
A. Lớp vỏ B. Lớp trung gian
C. Lớp lõi D. Các lớp rắn chắc như nhau.
Câu 18: Lớp có nhiệt độ thấp nhất là :
A. Lớp lõi B. Lớp trung gian
C. Lớp vỏ D. Các lớp có nhiệt độ bằng nhau.
Câu 19: Lớp vỏ của Trái Đất được cấu tạo :
A. Bởi một khối liền nhau B. Từ các địa mảng
C. Từ biển và đất liền D. Từ các khối đất đá.
Câu 20: Các địa mảng cấu tạo nên vỏ Trái Đất luôn có sự vận động :
A. Trồi lên, thụt xuống B. Xô vào nhau
C. Tách xa nhau D. Tất cả các vận động trên.
Câu 21: Phần đất liền phân bố chủ yếu ở bán cầu nào ?
A. Bán cầu Nam B. Bán cầu Bắc
C. Bán cầu Đông D. Bán cầu Tây.
Câu 22: “ Thủy bán cầu” là tên gọi khác của bán cầu nào ?
A. Bán cầu Nam B. Bán cầu Bắc
C. Bán cầu Đông D. Bán cầu Tây.
Câu 23: Lục địa nào lớn nhất trong các lục địa ?
A. Lục địa Nam Mỹ B. Lục địa Bắc Mỹ
C. Lục địa Phi D. Lục địa Á – Âu.
Câu 24: Đại dương nào lớn nhất trong các đại dương ?
A. Bắc Băng Dương B. Ấn Độ Dương
C. Đại Tây Dương D. Thái Bình Dương.
Câu 25: Nếu diện tích của Trái Đất là 510 triệu km2 thì diện tích đất liền là bao nhiêu ?
A. 147 triệu km2 B. 148 triệu km2+
C. 149 triệu km2 D. 150 triệu km2.
CÂU HỎI MÔN SINH HỌC – LỚP 6
I. Khoanh tròn vào câu có đáp án đúng nhất.
Câu 1: Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào gồm toàn cây có hoa:
A. Cây táo, cây rêu, cây mít, cây đào.
B. Cây ngô, cây lúa, cây tỏi, cây rau bợ.
C. Cây cà chua, cây cải, cây dua hấu, cây me.
D. Cây bưởi, cây xoài, cây táo, cây dương xỉ.
Câu 2: Có mấy cách xếp lá trên cây:
A. Có 1 cách C. Có 3 cách
B. Có 2 cách D. Có 4 cách
Câu 3: Nhóm cây một năm là:
A. Cây bưởi, cây xoài, cây táo C. Cây ớt, cây cải, cây cà chua. B. Cây ngô, cây cam, cây lúa D. Cây ổi, cây xoài, cây mận.
Câu4: Cấu tạo trong miền hút của rễ gồm:
A. Vỏ và trụ giữa. C. Phần trụ và phần vỏ.
B. Lông hút và ruột. D. Mạch dẫn và ruột.
Câu 5: Các loại rễ biến dạng là:
A. Rễ non, rễ già.
B. Rễ cái, rễ phụ.
C. Rễ chùm, rễ cọc.
D. Rễ củ, rễ móc, rễ thở, rễ giác mút.
Câu 6: Miền hút là quan trọng nhất vì:
A. Gồm 2 phần: vỏ và trụ giữa
B. Có mạch gỗ và mạch ray vận chuyển các chất
C. Có nhiều lông hút giữ chức năng hút nước và muối khoáng hòa tan
D. Có ruột chứa chất dự trữ
Câu 7 : Các vòng gỗ của cây được sinh ra từ:
A.Tầng sinh vỏ C. Biểu bì
B.Tầng sinh trụ D. Dác
Câu 8: Cây phượng vĩ thuộc loại thân gì?
A. Thân leo C. Thân cột
B. Thân bò D. Thân gỗ
Câu 9: Ở thực vật hô hấp xảy ra:
A.Mọi lúc, khi cây còn sống. C. Buổi sáng.
B. Buổi chiều. D. Buổi tối.
Câu 10: Loại rễ nào có chức năng chứa chất dự trữ cho cây dùng khi ra hoa tạo quả:
A. Rễ thở. C. Rễ móc.
B. Rễ củ. D. Rễ cọc.
Câu 11: Ở thực vật loại mô giúp cây lớn lên là:
A. Mô phân sinh. C. Mô dẫn.
B. Mô mềm. D. Mô bì.
Câu 12: Chức năng quang hợp do lớp tế bào nào của phiến lá thực hiện là chủ yếu?
A. Lớp tế bào biểu bì mặt trên.
B. Lớp tế bào thịt lá mặt trên.
C. Lớp tế bào thịt lá mặt dưới.
D. Lớp tế bào biểu bì mặt dưới.
Câu 13: Sinh sản dinh dưỡng là hình thức cơ thể mới được hình thành từ:
A. Lá B.Thân C. Rễ D.Cả thân, lá và rễ
Câu 14: Mặt trên của lá thường có màu xanh lục, thẫm hơn mặt dưới của lá là vì:
A. Mặt trên có ít lỗ khí hơn mặt dưới.
B. Mặt trên có nhiều lỗ khí hơn mặt dưới.
C. Tế bào thịt lá ở mặt trên chứa nhiều diệp lục hơn tế bào thịt lá ở mặt dưới.
D. Tế bào thịt lá ở mặt trên chứa ít diệp lục hơn tế bào thịt lá ở mặt dưới.
Câu 15: Ở rễ, miền có chức năng hấp thụ nước và muối khoáng là:
A. Miền sinh trưởng.
B. Miền trưởng thành.
C. Miền chóp rễ. D. Miền hút.
Câu 16: Quá trình quang hợp diễn ra chủ yếu ở đâu
A. Lá cây xanh
B. Thân cây
C. Rễ cây
D. Tất cả các bộ phận
Câu 17 : Sự phát tán của quả và hạt theo mấy cách :
A. Một cách phát tán. C. Ba cách phát tán.
B. Hai cách phát tán. D. Bốn cách phát tán.
Câu 18 : Vai trò của thực vật đối với động vật là:
A.Cung cấp thức ăn, nơi ở và nơi sinh sản.
B. Điều hòa khí hậu.
C .Hạn chế ngập lụt, hạn hán.
D. Giữ nước, chống xói mòn.
Câu 19: Dựa vào đặc điểm của vỏ quả, có thể chia các quả thành hai nhóm chính là:
A. Qủa khô và quả thịt.
B. Qủa thịt và quả mọng.
C. Qủa khô và quả mọng.
D. Qủa thịt và quả hạch.
Câu 20 : Hoa đơn tính là hoa:
A. Hoa chỉ có nhị. C. Cả A và B đều đúng
B. Hoa chỉ có nhụy D. Hoa có cả nhị và nhụy.
Câu 21: Hoa gồm những bộ phận chính nào? :
A. Cuống, đế, nhị và nhụy. C. Cuống, đế, đài, tràng, nhị và nhụy.
B. Cuống, tràng, nhị và nhụy. D. Đài, tràng, nhị và nhụy.
Câu 22: Sự lớn lên và phân chia tế bào có ý nghĩa gì đối với thực vật :
A. Giúp cho thực vật lớn lên về chiều cao.
B. Giúp cây sinh trưởng và phát triển.
C. Giúp cây sinh trưởng.
D. Giúp cho thực vật lớn lên về chiều ngang.
Câu 23: Vì sao nói mỗi lông hút là 1 tế bào
A. Vì có đủ các thành phần của tế bào.
B. Vì nó là tế bào biểu bì kéo dài.
C. Vì có chức năng hút nước và muối khoáng.
D. Vì có không bào lớn.
Câu 24: Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên là hiện tượng hình thành cá thể mới từ:
A. Thân củ, thân rễ.
B. Một phần cơ quan sinh sản.
C. Một phần cơ quan sinh dưỡng( Rễ, thân, lá.)
D. Thân củ, thân rễ và thân bò.
Câu 25: Nhóm cây toàn cây hai lá mầm:
A.Cây lúa, cây xoài, cây mía.
B.Cây nhãn, cây bưởi, cây lúa.
C.Cây cam, cây đậu xanh, cây mận.
D.Cây tre, cây ngô, cây bưởi.
TIẾNG ANH 6 I . Put the words in the correct order to make the meaning full sentences.
1. color/ What/ eraser/ your/ is?
................................................................................................................
2. feels/ She/ thirsty/ now
..................................................................................................................
3. long / black / she /has / hair.
.............................................................................
4. is/ some / for/ lunch/ there/ meat.
.
5. Lan's/ drink/ is/ Apple juice/ favorite
.................................................................................................................
6. for/ What/ there/ lunch/ is?
................................................................................................................
7. Nga / chicken/ or/ like/ does/ meat?
8. food/ is/ Huong’s/ chicken soup/ favorite
9. at/ 7 o’clock/ Ba/ has/ breakfast/ morning/ every
10. for/ have/ lunch/ What/ you/ do?
.
11. an / Lan / oval / has / face.
12. color / what / are / eyes / her?
..
13. like / orange juice / I / some / would.
.
14. does /she /feel / how?
.
15. want / I / some / water.
..
II. Answer the questions about you.
1. How do you feel now?
..
2. Is your hair long or short?
.
3. What color is your hair?
4. What color are your eyes?
.
5.What is your favorite food?
.
6. Do you like beef?
7. Would you like noodles?
8. Do you like cold drink?
9. What is your favorite drink?
10. Is there any meat for dinner?
..
III. Match the column A with the column B.
A B ANSWER
1. an oval a. soap 1- f
2. a tube of b.eggs 2-
3. a bar of c. beef 3-
4. a dozen d. cooking oil 4-
5. a kilo of e. toothpaste 5-
6. a bottle of f. face 6-
IV. Complete the sentences with the words in the box.
bottle fruit apples sandwich
milk rice packet drink
1.My mother needs two kilos of .
2. Is there any juice for lunch?
3. I’m thirsty.Can I have a .?
4. We need a ..of tea and a .. of cooking oil.
5. How many .. does she want?
6. She’s hungry. She’d like a and an orange.
7. How much . do you want?
THE END
ÔN TẬP ANH 6 (DÀNH CHO LỚP THÍ ĐIỂM)
Bài 1. Hoàn tất các câu sau, dùng hình thức so sánh của các tính từ trong ngoặc.
1. Bangladesh is the (wet) ......................................... of the three countries: Viet Nam, England, and
Bangladesh.
2. The Sahara is the world’s (hot) ......................................... desert.
3. Loch Lomond in Scotland is the (large) ............................. freshwater lake in Great Britain.
4. Lake Erie is (small) ......................................... than lake Huron.
5. The Amazon River is (long) ......................................... than the Mekong River.
6. Fansipan is the (high) ......................................... mountain in Viet Nam.
7. Mount Everest is (high) ......................................... than Mount Fansipan.
8. Travelling by bus is (cheap) ......................................... than by taxi.
Bài 2. Tìm từ khác loại
1/ A. island B. mountain C. bay D. building 2/ A. long B. deep C. wonderful D. high
3/ A. rock B. waterfall C. river D. lake
4/ A. watch B. see C. enjoy D. look
5/ A. biggest B. quieter C. best D. smallest
1/ .......... 2/............. 3/................ 4/..................... 5/................
Bài 3: Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng nhất (A,B hoặc C)
Da Nang is one of the most peaceful cities in Viet Nam with a lot of beautiful beaches. This is a wonderful
place for those who love seas and enjoy fresh air. Life here is not so busy as that in Ho Chi Minh City. It is
not only a beautiful city but also a safe place to live in. Every evening, after work, you can easily catch the
sight of families riding to the beach, leaving their motorbikes on the seaside and jumping into the water.
They are not afraid of losing their motorbikes. They believe that their vehicles will still be there when they
come back. There is no beggar here and the air is fresh. Another good thing is the food. If you love
seafood, Da Nang will be the right choice. The food here is very fresh and the price in cheaper than that in
Ho Chi Minh City.
1. Da Nang is a good place for sea lovers.
A. Right B. Wrong C. Doesn't say
2. The life in Da Nang is busier than that in Ho Chi Minh City.
A. Right B. Wrong C. Doesn't say
3. There are beautiful mountains in Da Nang.
A. Right B. Wrong C. Doesn't say
4. It is not expensive to buy seafood in Da Nang City.
A. Right B. Wrong C. Doesn't say
5. Da Nang is not only peaceful but also beautiful.
A. Right B. Wrong C. Doesn't say
1/ .......... 2/............. 3/................ 4/..................... 5/................
Bài 4: Hoàn thành câu với must hoặc mustn’t
1. We __________ arrive on time.
2. We __________ pick flowers in the school garden.
3. We __________ wear uniform at school.
4. Cars __________ park in front of the entrance.
5. You __________ touch that switch. It’s dangerous.
6. We __________ be careful when we cross the road. 7. You __________ be quiet in the school library.
8. You __________ use a mobile phone in the cinema.
9. I __________ go home. It’s too late
10. You __________ see that film. It’s fantastic
1/ .......... 2/............. 3/................ 4/..................... 5/................
6/ .......... 7/............. 8/................ 9/..................... 10/................
Bài 5: Chọn đáp án đúng nhất A, B, C hoặc D
1. The river is dangerous. You __________ swim here.
A. Can B. can’t C. must D. mustn’t
2. London is a big city, but Tokyo is __________ than London.
A. The biggest B. biggest C. bigger D. big
3. You must not __________ alone.
A. Travel B. travelling C. to travel D. travels
4. What __________ the weather __________? – It’s cool.
A. Is / like B. does / like C. are / like D. do / like
5. __________ Geography Club.
A. Welcome B. Well come C. Welcome to D. Well come to
6. I’m going to introduce some __________ wonders of the world to you.
A. Nature B. natural C. naturally D. nation
7. Which country __________ Phuc __________ ?
A. Would / like visiting C. would / like to visit
B. Would / like visit D. would / like to visits
8. My mother __________ in the kitchen now.
A. is cooking B. cooks C. will cook D. all are correct
9. __________ can I get there?
A. What B. Where C. How D. Who
10. She often __________ dinner at 7 pm, and now she __________ dinner.
a. Is having / is having B. has / has
b. C. has / is having D. is having / has
1/ .......... 2/............. 3/................ 4/..................... 5/................
6/ .......... 7/............. 8/................ 9/..................... 10/................
Bài 6: Chọn Một từ có cách phát âm khác
1. a. sugar b. spring c. school d. summer
2. a. special b. rice c. she d. should
3. a. cook b. calendar c. celebrate d. clean
4. a. wish b. machine c. shrimp d. prince
5. a. school b. chemistry c. peach d. Christmas
1/........... 2/............. 3/................ 4/............. 5/...............
Bài 7: Choose the correct words to complete the sentences
1. Tet is coming. It’s our New Year __________
a. Decoration b. shopping c. celebration d. cleaning
2. Tet is a time ___________
a. For family gatherings c. to dress beautifully b. To exchange wishes d. all are correct
3. It’s raining heavily outside, so we ___________ go out.
a. Will b. should c. shouldn’t d. can
4. In the USA, ___________ .
a. People throw plates at their friend’s doors at New Year
b. Children wear Hanbok at the New Year
c. People exchange a midnight kiss with someone they love
d. People throw water at one another
5. ___________ can bring good luck for the rest of the year.
a. The first footer b. giving rice c. eating shrimps d. the ringing bells
6. Where are you from? – _________________
a. We’re Dutch b. Japan c. I’m from Australia d. b &c are correct
7. We ___________ our house before Tet.
a. Should clean b. shouldn’t decorate
b. c. won’t repaint d. all are correct
8. Next year, my family ___________ banh chung.
a. Will cook b. will cooking c. won’t cooks d. is going cook
9. At Tet, children ______________________
a. Should dress beautifully c. should ask for lucky money
b. Shouldn’t behave well d. should play cards all night
10. Students ___________
a. Should cheat at exams c. should help old people
b. Should fight d. should bring home a black cat at Tet
1/ .......... 2/............. 3/................ 4/..................... 5/................
6/ .......... 7/............. 8/................ 9/..................... 10/................
Bài 8: Hoàn thành câu với Should hoặc Shouldn’t
1. You ___________ see the new zoo. It’s very interesting.
2. You ___________ stay near the airport. It’s too noisy.
3. You ___________ walk alone at night. It’s dangerous.
4. ___________ I go to the Palace of Fine Art? – Yes, you ___________.
5. What ___________ I see there? – You ___________ visit the National Museum.
6. What ___________ people do at Tet? – They ___________ ask for lucky money, break things, or fight.
7. ___________we eat shrimps on New Year’s Day? – No, we ___________.
8. We ___________ buy fireworks.
9. You ___________ knock before you enter.
10. We ___________ clean and decorate your house before Tet.
1/ .......... 2/............. 3/................ 4/..................... 5/................
Bài 9: Hoàn thành câu với các từ hỏi sau: What, Where, How many, How much, How far, How long,
How old, Whose, Who, Why
1.__________ does his mother do ? – She is a nurse.
2. __________ do you live ? – At 13 Le Duan Street.
3. ___________ don’t you write your excercises ? – Because they are so difficult.
4. __________ do you go to school with? - My best friend, Tuan.
5. ________________ foreign languages do you speeak ?_ Two. 6. __________ are those fashionable hats ?– 100.000 dong.
7. ___________ is your grandmother? – She is 90 years old.
8. __________ is it from your house to school ?– 5 kilometers.
9. ___________ does it take you to school ? – 15 minutes.
10. __________ bag is that ? – It’s Lan’s bag.
1/ .......... 2/............. 3/................ 4/..................... 5/................
6/ .......... 7/............. 8/................ 9/..................... 10/................
Bài 10: Hoàn thành câu với and, so, but, although hoặc because.
1. I didn't feel well ________________ I stayed at home.
2. Children love cartoons ___________________ they make them feel happy.
3. I liked Spain ________________ I wanted to go home.
4. She likes swimming ________________ jogging.
5. We were late ________________ there was an accident.
6. ___________ the newsreader speaks really fast, my father can hear everything.
7. The animal programme is so late ___________________ I can’t wait for it.
8. My sister is a weatherwoman, __________ my father is a newsreader.
1/ .......... 2/............. 3/................ 4/.....................
5/................ 6/ .......... 7/............. 8/................
Bài 11: Chọn MỘT từ khác loại
1. A. when B. why C. often D. where
2. A. television B. channel C.programme D. weather
3. A. Britain B. Ha Noi C. Finland D. Japan
4. A. but B. because C. and D. what
5.A.weatherman B. actor C. writer D. newsreader
1/ .......... 2/............. 3/................ 4/..................... 5/................
Bài 12:Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại
1. A. open B. flower C. close D. nose
2. A. tables B. watches C. matches D. houses
3. A. apple B. map C. man D. water
4. A. between B. behind C. next D. me
5. A. thought B. without C. theater D. tooth
1/ .......... 2/............. 3/................ 4/..................... 5/................
Bài 13: Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau:
1. John is the ________ in his class.
A. most tall B. taller C. tallest D. more tall
2. In ________ lessons, we learn about writers, poems, and write essays.
A. History B. literature C. science D. geography
3. Their house is small. They really want to have a _________ house.
A. smallerB. bigger C. nicer D. cheaper
4. –“_____ do the buses run?” - “every twenty minutes.”
A. What time C. How often
B. How far D. How much
5.-“Happy New Year to you” -“_____________”
A. Thank you, and you too B. I’m very happy, and you, too.
C. Have a good time, please D. That’s all right, thanks
6. .. do you play football ? – Because I like it. A. why B. which C. where D. what
7. .. do you go to school ? I go to school by bike.
A. What B. How C. when D. where
8. My brother used to go work . bike.
A. on B. to C. by D. in
9.I .. . to school on foot.
A. go B. to go C. going D. goes
10.I like watching TV, . I watch it in my free time.
A. or B. when C. but D. so
1/ .......... 2/............. 3/................ 4/..................... 5/................
6/ .......... 7/............. 8/................ 9/..................... 10/................
Bài 14. Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi
Lan has three meals a day: breakfast, lunch and dinner. She usually has breakfast at home. She has bread,
eggs and milk for breakfast. At school, Lan and her friends have lunch at half past eleven. They often have
fish or meat and vegetables for lunch. Lan has dinner with her parents at home at seven o'clock. They often
have meat, fish or chicken and vegetables for dinner. After dinner, they eat some fruit and drink tea. Lan
likes dinner because it is a big and happy meal of the day.
1. How many meals does Lan have a day?
->..................................................................................................................................
2. Do Lan and her friends have lunch at home?
->.................................................................................................................................
3. Who does Lan have dinner with?
->................................................................................................................................
4. Why does she like dinner?
->..................................................................................................................................Tài liệu đính kèm: