Câu 1. của 13,21 bằng:
A. 7,926 B. 7,962 C. 7,629 D. 7,692
Câu 2. Tính 1 + 3 =
A. 5 B. 4 C. 4 D. 5
Câu 3. Cho .x = thì x =
A. B. C. D.
Câu 4. 25% một mảnh vải dài 7,25m. Mảnh vải đó dài là:
A. 28,25m B. 29m C. 28,75m D. 28,5m
Câu 5. số tuổi của Tài trước đây 3 năm là 6 tuổi. Hiện nay tuổi của Tài là:
A. 9 tuổi B. 12 tuổi C. 6 tuổi D. 7 tuổi
Câu 6. Cho x - = . Giá trị của x là:
A. B. C. 1 D.
Câu 7.
A. B. C. D.
Câu 8.
A. B. C. D.
Câu 9. Tổng là một số nguyên khi n là:
A. – 1; - 2 B. 1; - 1; 2; - 2
C. 1; 2 D. 1; - 1; 2; - 2; 7; - 7; 4; - 4
Câu 10. =
Trường THCS Đồng Thành BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT Họ và tên....................... Môn Số học 6 Lớp.......... Lời nhận xét của giáo viên Điểm Đề bài Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1. của 13,21 bằng: A. 7,926 B. 7,962 C. 7,629 D. 7,692 Câu 2. Tính 1 + 3 = A. 5 B. 4 C. 4 D. 5 Câu 3. Cho .x = thì x = A. B. C. D. Câu 4. 25% một mảnh vải dài 7,25m. Mảnh vải đó dài là: A. 28,25m B. 29m C. 28,75m D. 28,5m Câu 5. số tuổi của Tài trước đây 3 năm là 6 tuổi. Hiện nay tuổi của Tài là: A. 9 tuổi B. 12 tuổi C. 6 tuổi D. 7 tuổi Câu 6. Cho x - = . Giá trị của x là: A. B. C. 1 D. Câu 7. A. B. C. D. Câu 8. A. B. C. D. Câu 9. Tổng là một số nguyên khi n là: A. – 1; - 2 B. 1; - 1; 2; - 2 C. 1; 2 D. 1; - 1; 2; - 2; 7; - 7; 4; - 4 Câu 10. = A. 1 B. 2 C. D. Biểu điểm và đáp án: Mỗi câu đúng được 1,0 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 A A A B B A B A B A Ma trận: Nội dung kiến thức Mức độ đánh giá Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN TL TN TL Tìm giá trị phân số của một số cho trước 1 C1 1,0 1 1,0 Tìm một số biết giá trị một phân số của nó 1 C4 1,0 1 C5 1,0 2 2,0 Phép chia phân số 1 C3 1,0 1 1,0 Hỗn số, số thập phân, phần trăm 1 C2 1,0 1 1,0 Phép nhân phân số 1 C10 1,0 1 1,0 Cộng, trừ phân số 1 C7,8 1,0 1 C6 1,0 1 C9 1,0 4 4,0 Tổng 6 6,0 2 2,0 2 2,0 10 10,0 Chó ý: Ch÷ sè phÝa trªn, bªn tr¸i mçi « lµ sè lîng c©u hái; ch÷ sè gãc ph¶i cuèi mçi « lµ tæng sè ®iÓm cho c¸c c©u hái trong « ®ã.
Tài liệu đính kèm: