I. Phần trắc nghiệm:
1. Tập hợp M = có số phần tử là:
A. 12 B. 11 C. 13 D. 10
2. Chọn câu đúng
A. 1000 = 102 B. 1020 = 0 C. x . x5 = x5 D. 27 : 24 = 23
3. Chọn câu sai:
Cho tập hợp A = . Các phần tử của A là :
A. A = B. A = C. A = D. A =
4. Với a = 4 ; b = 5 thì tích a2 b bằng :
A. 100 B. 80 C. 40 D. 30
5. Với x 0, ta có x6 : x2 bằng :
A. x3 B. x4 C. 1 D. x8
6. Số La Mã XIV có giá trị là :
A. 4 B. 6 C. 14 D. 16
II. Phần tự luận
Bài 1 : ( 3 điểm ) Thực hiên phép tính (bằng cách hợp lí nếu có ) :
a) 62: 4.3 +2. 52 b) 125 + 70 + 375 +230 c) 150 :
Bài 2 : ( 3 điểm ) Tìm x N biết :
a) 6x - 5 = 31 b) 14. (x - 5 ) = 28 c) 15.x – 78 = 23. 32
Bài 3 : ( 1 điểm ) Tính tổng : 11 + 12 + 13 + + 198 + 199
Trường THCS Quang Trung Bài kiểm tra số 1 Môn : Số học 6 Thời gian : 45 phút Ma trận Tiết 18 KIỂM TRA CHƯƠNG I . SỐ HỌC 6 I. Ma trận đề : Cấp độ Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1. Khái niệm về tập hợp, tập hợp N, số phần tử của tập hợp.. Nhận biết về tập hợp, Số phần tử của tập hợp. Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một tổng các số hạng Số câu Số điểm Tỉ lệ% 2(1;3) 1,0đ 1 1,0đ 3 2,0đ 20% 2 .Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhận biết kết quả các phép tính về lũy thừa Vận dụng phép luỹ thừa để tính toán Vận dụng phép luỹ thừa để tính toán Số câu Số điểm Tỉ lệ% 2(2;5) 1,0đ 1a;1c 2,0đ 2c 1,0đ 5 4,0đ 40% 3.Các phép tính về số tự nhiên. Số La Mã Nhận biết kết quả của các phép tính, đọc chữ số la mã Biết tính giá trị của một biểu thức và tìm giá trị x trong một biểu thức. Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một biểu thức, Số câu Số điểm Tỉ lệ% 2(4;6) 1,0đ 2a;2b 2,0đ 1b 1,0đ 5 4,0đ 40% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ% 6 3,0đ 30% 4 4,0đ 40% 3 3đ 30% 13 10đ KIỂM TRA CHƯƠNG I . SỐ HỌC 6 Đề A I. Phần trắc nghiệm: 1. Tập hợp M = có số phần tử là: A. 12 B. 11 C. 13 D. 10 2. Chọn câu đúng A. 1000 = 102 B. 1020 = 0 C. x . x5 = x5 D. 27 : 24 = 23 3. Chọn câu sai: Cho tập hợp A =. Các phần tử của A là : A. A = B. A = C. A = D. A = 4. Với a = 4 ; b = 5 thì tích a2 b bằng : A. 100 B. 80 C. 40 D. 30 5. Với x0, ta có x6 : x2 bằng : A. x3 B. x4 C. 1 D. x8 6. Số La Mã XIV có giá trị là : A. 4 B. 6 C. 14 D. 16 II. Phần tự luận Bài 1 : ( 3 điểm ) Thực hiên phép tính (bằng cách hợp lí nếu có ) : a) 62: 4.3 +2. 52 b) 125 + 70 + 375 +230 c) 150 : Bài 2 : ( 3 điểm ) Tìm x N biết : a) 6x - 5 = 31 b) 14. (x - 5 ) = 28 c) 15.x – 78 = 23. 32 Bài 3 : ( 1 điểm ) Tính tổng : 11 + 12 + 13 + + 198 + 199 ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM. ( 3 Điểm ) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm. 1-B ; 2-D; 3-A; 4-B ; 5-B ; 6-C; B. TỰ LUẬN ( 7 Điểm ) Bài : Nội dung Điểm Bài 1: (3 điểm) a) 62: 4.3 +2. 52 = 36 :4 .3 + 2 .25 = 27 + 50 = 77 b) 125 + 70 + 375 +230 = (125 + 375 ) + ( 70 + 230) = 500 + 300 = 800 c) 150 : = 150 : = 150 : = 150 : 50 = 3 0,5 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Bài 2 : (3 đ iểm ) a) 6x - 5 = 31 6x = 31 + 5 6x = 36 x = 36 : 6 x = 6 b) 14. (x - 5 ) = 28 (x – 5 ) = 28 : 14 (x – 5 ) = 2 x = 2 + 5 x = 7 c) 15.x – 78 = 23. 32 15.x – 78 = 8 . 9 15.x – 78 = 72 15.x = 72 + 78 15.x = 150 x = 150 : 15 x = 30 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Bài 3: (1 điểm) 11 + 12 + 13 + + 198 + 199 =(11 + 199)+(12 + 198 )+ .. (104 + 106)+105 =210 + 210 + +105 =210 . 94+105 =19845 (giải cách khác đúng vẫn được điểm tối đa) 0,25 0,25 0,25 0,25 Trường THCS Quang Trung Bài kiểm tra số 1 Môn : Số học 6 Thời gian : 45 phút ĐỀ B : I) Trắc nghiệm ( 3đ) Câu 1: (2đ)Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau: 1) Số phần tử của tập hợp B = là A .80; B .81 ; C . 40 ; D . 41 2) Số 19 viết dưới dạng số La Mã là : A. IX B. XXI C. VIIII D. XIX 3) Tích x3. x2 bằng : A. x6 B. 2 x5 C . x D. x5 4) Với x0, ta có x6 : x2 bằng : A. x3 B. x4 C. 1 D. x8 Câu 2 :(1đ ) Điền dấu “X” vào ô thích hợp : Câu Đúng Sai a)Tập hợp A= là tập hợp rỗng b) a0 = 1 vôùi moïi soá töï nhieân a c) 32. 42 = 122 d) 22.42 = 26 II-TÖÏ LUAÄN (6ñ) Baøi 1 :(3ñ) Thöïc hieän caùc pheùp tính : 3.52 -4.23 12.37 +12.63 – 800 95 : 93 – 162 : 2 Baøi 2 (1ñ) Tìm x ,bieát : a) 3.x + 15 = 45 b) 45 – 5.(x + 3) = 10 Baøi 3 :(1ñ) Haõy so saùnh 3120 vôùi 580 Ñaùp aùn- bieåu ñieåm I-TRAÉC NGHIEÄM: Caâu 1: 1-B ; 2-D; 3-D; 4-B .Moãi caâu 0.5ñ Caâu 2: Choïn a- Sai ;b-Sai ; c-Ñuùng ; d-Ñuùng . Moãi caâu 0.25ñ B. TỰ LUẬN ( 7 Điểm ) Bài : Nội dung Điểm Bài 1: (3 điểm) a) 3.52 -4.23 = 3.25 -4.8 =75 – 32 = 43 b)12.37 + 12.63 -800 = 12.(37 + 63) – 800 =12.100 – 800 =1200 – 800 = 400 c) 95 : 93 – 162:2 = 92 - 81 = 81 - 81 = 0 0,5 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 Bài 2 : (3 đ iểm ) a) 3.x +15 = 45 3. x = 45-15 3. x = 30 x = 30 : 3 x = 10 b) 45 – 5.(x + 3) = 10 5.(x+3) = 45- 10 x +3 = 35: 5 x = 7 - 3 x = 4 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Bài 3: (1 điểm) Ta có 3120 = 33.40 = 2740 580 = 52.40 = 2540 Mà 27 > 25 nên 2740 >2540 Do đó 3120 > 580 0,25 0,25 0,25 0,25 ---------------------- ĐÁP ÁN Phần trắc nghiệm: (2 điểm )mỗi câu 0,5 điểm a b c d a b c d a b c d Câu 1 x Câu 6 Câu 11 Câu 2 d Câu 7 Câu 12 Câu 3 x Câu 8 Câu 13 Câu 4 x Câu 9 Câu 14 Câu 5 Câu 10 Câu 15 Phần tự luận:(8 điểm) Bài 1: (3 điểm ) a) 32 . 35 + 32 . 65 = 32 . ( 35 + 65 ) ( 0, 5đ ) = 9 . 100 ( 0,5đ ) = 900 ( 0,5đ ) b) 150 : = 150 : ( 0,5đ ) = 150 : ( 0,5đ ) = 150 : 50 = 3 ( 0,5đ ) Bài 2 : ( 3 đ iểm ) a) 14 (x -5 ) = 28 (x – 5 ) = 28 : 14 ( 0,25 đ ) (x – 5 ) = 2 ( 0,25 đ ) x = 2 + 5 (0,25 đ ) x = 7 ( 0,25 đ ) b) 15.x – 78 = 23. 32 15.x – 78 = 8 . 9 ( 0,25 đ ) 15.x – 78 = 72 15.x = 72 + 78 ( 0,25 đ ) 15.x = 150 ( 0,25 đ ) x = 150 : 15 x = 30 ( 0,25 đ ) c) 135 –3. (x +1 ) = 30 3.( x + 1 ) = 135 - 30 ( 0,25 đ ) 3.( x + 1 ) = 105 ( 0,25 đ ) x+1 = 105 : 3 x+1 = 35 ( 0,25 đ ) x = 35 -1 x = 34 ( 0,25 đ ) Bài 3 : ( 2 đ iểm ) Từ trang 1 đ ến trang 9 ta dùng ( 9 – 1 + 1 ) . 1 = 9 chữ số ( 0,5 đ ) Từ trang 10 đ ến trang 99 ta dùng ( 99 – 10 + 1 ) . 2 = 180 chữ số ( 0,5 đ ) Từ trang 100 đ ến trang 120 ta dùng ( 120 – 100 + 1 ) . 3 = 63 chữ số ( 0, 5 đ ) Số chữ số cần dùng là : 9 + 180 + 63= 252 chữ số ( 0,5 đ )
Tài liệu đính kèm: