Bài keierm tra 45 phút môn Toán Lớp 6 - Trường THCS Quang Trung (bài số 1)

Bài keierm tra 45 phút môn Toán Lớp 6 - Trường THCS Quang Trung (bài số 1)

I. Phần trắc nghiệm:

1. Tập hợp M = có số phần tử là:

 A. 12 B. 11 C. 13 D. 10

2. Chọn câu đúng

 A. 1000 = 102 B. 1020 = 0 C. x . x5 = x5 D. 27 : 24 = 23

3. Chọn câu sai:

Cho tập hợp A = . Các phần tử của A là :

 A. A = B. A = C. A = D. A =

4. Với a = 4 ; b = 5 thì tích a2 b bằng :

 A. 100 B. 80 C. 40 D. 30

5. Với x 0, ta có x6 : x2 bằng :

 A. x3 B. x4 C. 1 D. x8

6. Số La Mã XIV có giá trị là :

 A. 4 B. 6 C. 14 D. 16

II. Phần tự luận

 Bài 1 : ( 3 điểm ) Thực hiên phép tính (bằng cách hợp lí nếu có ) :

 a) 62: 4.3 +2. 52 b) 125 + 70 + 375 +230 c) 150 :

Bài 2 : ( 3 điểm ) Tìm x N biết :

 a) 6x - 5 = 31 b) 14. (x - 5 ) = 28 c) 15.x – 78 = 23. 32

Bài 3 : ( 1 điểm ) Tính tổng : 11 + 12 + 13 + + 198 + 199

 

doc 7 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài keierm tra 45 phút môn Toán Lớp 6 - Trường THCS Quang Trung (bài số 1)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường THCS Quang Trung
Bài kiểm tra số 1
Môn : Số học 6
Thời gian : 45 phút
Ma trận
Tiết 18 KIỂM TRA CHƯƠNG I . SỐ HỌC 6
I. Ma trận đề : 
 Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Khái niệm về tập hợp, tập hợp N, số phần tử của tập hợp..
Nhận biết về tập hợp, Số phần tử của tập hợp.
Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một tổng các số hạng
Số câu
Số điểm 
Tỉ lệ%
2(1;3)
1,0đ
1
1,0đ
3
2,0đ
20%
2 .Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Nhận biết kết quả các phép tính về lũy thừa
Vận dụng phép luỹ thừa để tính toán
Vận dụng phép luỹ thừa để tính toán
Số câu
Số điểm 
Tỉ lệ%
2(2;5)
1,0đ
1a;1c
2,0đ
2c
1,0đ
5
4,0đ
40%
3.Các phép tính về số tự nhiên.
Số La Mã
Nhận biết kết quả của các phép tính, đọc chữ số la mã
Biết tính giá trị của một biểu thức và tìm giá trị x trong một biểu thức.
Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một biểu thức, 
Số câu
Số điểm 
Tỉ lệ%
2(4;6)
1,0đ
2a;2b
2,0đ
1b
1,0đ
5
4,0đ
40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
6
3,0đ
30%
4
4,0đ
40%
3
3đ
30%
13
10đ
KIỂM TRA CHƯƠNG I . SỐ HỌC 6
Đề A
I. Phần trắc nghiệm:
1. Tập hợp M = có số phần tử là:
	A. 12	B. 11 C. 13 D. 10
2. Chọn câu đúng
	A. 1000 = 102 	B. 1020 = 0 C. x . x5 = x5 D. 27 : 24 = 23	
3. Chọn câu sai: 
Cho tập hợp A =. Các phần tử của A là :
	A. A = B. A = C. A = D. A = 
4. Với a = 4 ; b = 5 thì tích a2 b bằng : 
 A. 100 B. 80 C. 40 D. 30
5. Với x0, ta có x6 : x2 bằng : 
 A. x3	 B. x4	 C. 1	 D. x8
6. Số La Mã XIV có giá trị là :
 A. 4	 B. 6	 C. 14	D. 16
II. Phần tự luận
 Bài 1 : ( 3 điểm ) Thực hiên phép tính (bằng cách hợp lí nếu có ) : 
 a) 62: 4.3 +2. 52 b) 125 + 70 + 375 +230 c) 150 : 
Bài 2 : ( 3 điểm ) Tìm x N biết : 
 a) 6x - 5 = 31 b) 14. (x - 5 ) = 28 c) 15.x – 78 = 23. 32 
Bài 3 : ( 1 điểm ) Tính tổng : 11 + 12 + 13 +  + 198 + 199 
ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM. ( 3 Điểm ) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
 1-B ; 2-D; 3-A; 4-B ; 5-B ; 6-C; 
B. TỰ LUẬN ( 7 Điểm )
Bài :
Nội dung
Điểm
Bài 1: 
(3 điểm)
 a) 62: 4.3 +2. 52 
 = 36 :4 .3 + 2 .25 
 = 27 + 50 
 = 77 
 b) 125 + 70 + 375 +230 
 = (125 + 375 ) + ( 70 + 230)
 = 500 + 300
 = 800 
 c) 150 : 
 = 150 : 
 = 150 : 
 = 150 : 50 
 = 3 
0,5
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 2 : 
(3 đ iểm )
a) 6x - 5 = 31 
 6x = 31 + 5 
 6x = 36
 x = 36 : 6
 x = 6 
b) 14. (x - 5 ) = 28 
 (x – 5 ) = 28 : 14 
 (x – 5 ) = 2 
 x = 2 + 5 
 x = 7 
c) 15.x – 78 = 23. 32 
 15.x – 78 = 8 . 9 
 15.x – 78 = 72 
 15.x = 72 + 78 
 15.x = 150 
 x = 150 : 15 
 x = 30 
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 3: 
(1 điểm)
 11 + 12 + 13 +  + 198 + 199 
=(11 + 199)+(12 + 198 )+ .. (104 + 106)+105
=210 + 210 +  +105
=210 . 94+105
=19845	 
(giải cách khác đúng vẫn được điểm tối đa)
0,25
0,25
0,25
0,25
Trường THCS Quang Trung
Bài kiểm tra số 1
Môn : Số học 6
Thời gian : 45 phút
 ĐỀ B :
I) Trắc nghiệm ( 3đ)
Câu 1: (2đ)Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:
 1) Số phần tử của tập hợp B = là 
 A .80; B .81 ; C . 40 ; D . 41
 2) Số 19 viết dưới dạng số La Mã là :
 A. IX	 B. XXI	C. VIIII 	D. XIX
 3) Tích x3. x2 bằng :
 A. x6	 B. 2 x5	C . x	D. x5
 4) Với x0, ta có x6 : x2 bằng : 
 A. x3	 B. x4	C. 1	D. x8
Câu 2 :(1đ ) Điền dấu “X” vào ô thích hợp :
Câu
Đúng
Sai
a)Tập hợp A= là tập hợp rỗng
b) a0 = 1 vôùi moïi soá töï nhieân a
c) 32. 42 = 122
d) 22.42 = 26
 II-TÖÏ LUAÄN (6ñ)
 Baøi 1 :(3ñ) Thöïc hieän caùc pheùp tính :
3.52 -4.23
12.37 +12.63 – 800
95 : 93 – 162 : 2
Baøi 2 (1ñ) Tìm x ,bieát :
a) 3.x + 15 = 45
b) 45 – 5.(x + 3) = 10
Baøi 3 :(1ñ) Haõy so saùnh 3120 vôùi 580
Ñaùp aùn- bieåu ñieåm
I-TRAÉC NGHIEÄM:
Caâu 1: 1-B ; 2-D; 3-D; 4-B .Moãi caâu 0.5ñ
Caâu 2: Choïn a- Sai ;b-Sai ; c-Ñuùng ; d-Ñuùng . Moãi caâu 0.25ñ
B. TỰ LUẬN ( 7 Điểm )
Bài :
Nội dung
Điểm
Bài 1: 
(3 điểm)
 a) 3.52 -4.23 
 = 3.25 -4.8 
 =75 – 32 
 = 43 
b)12.37 + 12.63 -800 
 = 12.(37 + 63) – 800 
 =12.100 – 800 
 =1200 – 800 
 = 400 
c) 95 : 93 – 162:2
 = 92 - 81 
 = 81 - 81 
 = 0 
0,5
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
Bài 2 : 
(3 đ iểm )
a) 3.x +15 = 45	
3. x = 45-15 
3. x = 30 
x = 30 : 3 
x = 10 
b) 45 – 5.(x + 3) = 10
5.(x+3) = 45- 10 
x +3 = 35: 5 
x = 7 - 3 
 x = 4 
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 3: 
(1 điểm)
 Ta có 3120 = 33.40 = 2740 
 580 = 52.40 = 2540 
 Mà 27 > 25 nên 2740 >2540 
 Do đó 3120 > 580 
0,25
0,25
0,25
0,25
----------------------
ĐÁP ÁN
Phần trắc nghiệm: (2 điểm )mỗi câu 0,5 điểm
a
b
c
d
a
b
c
d
a
b
c
d
Câu 1
x
Câu 6
Câu 11
Câu 2
d
Câu 7
Câu 12
Câu 3
x
Câu 8
Câu 13
Câu 4
x
Câu 9
Câu 14
Câu 5
Câu 10
Câu 15
Phần tự luận:(8 điểm)
Bài 1: (3 điểm )
 a) 32 . 35 + 32 . 65
 = 32 . ( 35 + 65 ) ( 0, 5đ )
 = 9 . 100 ( 0,5đ )
 = 900 ( 0,5đ ) 
 b) 150 : 
 = 150 : ( 0,5đ )
 = 150 : ( 0,5đ ) 
 = 150 : 50 = 3 ( 0,5đ ) 
Bài 2 : ( 3 đ iểm )
 a) 14 (x -5 ) = 28 
 (x – 5 ) = 28 : 14 ( 0,25 đ )
 (x – 5 ) = 2 ( 0,25 đ )
 x = 2 + 5 (0,25 đ )
 x = 7 ( 0,25 đ )
 b) 15.x – 78 = 23. 32 
 15.x – 78 = 8 . 9 ( 0,25 đ )
 15.x – 78 = 72 
 15.x = 72 + 78 ( 0,25 đ ) 
 15.x = 150 ( 0,25 đ )
 x = 150 : 15 
 x = 30 ( 0,25 đ )
 c) 135 –3. (x +1 ) = 30 
 3.( x + 1 ) = 135 - 30 ( 0,25 đ )
 3.( x + 1 ) = 105 ( 0,25 đ )
 x+1 = 105 : 3 
 x+1 = 35 ( 0,25 đ )
 x = 35 -1
 x = 34 ( 0,25 đ )
Bài 3 : ( 2 đ iểm ) 
 Từ trang 1 đ ến trang 9 ta dùng ( 9 – 1 + 1 ) . 1 = 9 chữ số ( 0,5 đ )
 Từ trang 10 đ ến trang 99 ta dùng ( 99 – 10 + 1 ) . 2 = 180 chữ số ( 0,5 đ )
 Từ trang 100 đ ến trang 120 ta dùng ( 120 – 100 + 1 ) . 3 = 63 chữ số ( 0, 5 đ )
 Số chữ số cần dùng là : 9 + 180 + 63= 252 chữ số ( 0,5 đ )

Tài liệu đính kèm:

  • docKIEM TRA SO HOC 6 CHUONG I.doc