CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 6A3 KiÓm tra bµi cò Nêu điều kiện để thực hiệnph ép trừ, phép chias ố tự nhiên. Bài tập: Tìm số tự nhiên x biết a. x – 7 =15 b. 15 - x = 9 Bài giải a. x- 7 = 15 b. 15 - x = 9 x = 15 + 7 x = 15 - 9 x = 6 x = 22 TIẾT10: LUYỆN TẬP 1 1. Bài 1: Tìm số tự nhiên x biết a/ (x - 35) – 120 = 0 b/ 156 – (x + 61) = 82 Hướng dẫn: Dựa vào mối quan hệ các đại lượng đã biết trong các phép tính cộng, trừ, nhân, chia để tìm đại lượng chưa biết là x. TIẾT10: LUYỆN TẬP 1 Bài giải a/ (x - 35) – 120 = 0 b/ 156 – (x + 61) = 82 x – 35 = 0 +120 x + 61 = 156 – 82 x – 35 = 120 x + 61 = 74 x = 120 + 35 x = 74 – 61 x = 155 x = 13 TIẾT10: LUYỆN TẬP 1 2.Bài 2: Tính nhẩm bằng cách thêm vào số hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng một số thích hợp Ví dụ: 57 + 96 = (57- 4) + (96 + 4) = 53 + 100 = 153 Hãy tính nhẩm: 57 + 98 45 + 29 Giải: 57 + 98 45 + 29 = (57-2) + (98 + 2) =(45 + 5) + (29 –5) = 55 + 100 = 50 + 24 = 155 = 74 TIẾT10: LUYỆN TẬP 1 3.Bài 3: Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số thích hợp Ví dụ: 135 – 98 = (135 + 2) – (98 +2) = 137 – 100 = 37 Hãy tính nhẩm: a. 211 - 96 b. 1252 - 997 Bài giải a. 211 - 96 b. 1252 - 997 =(211 + 4) - (96 + 4) = (1252+3) – (997 + 3) =215 – 100 = 1255 – 1000 =115 = 255 TIẾT10: LUYỆN TẬP 1 Bài 51: Đố :Điền số thích hợp vào ô vuông ở hình bên sao cho tổng các số ở mỗi dòng, ở mỗi cột, ở mỗi đường chéo đều bằng nhau. 2 4 9 2 5 3 5 7 8 6 8 1 6 Kính chúc quý thầy cô giáo cùng các em một ngày mới tốt lành! TIẾT10: LUYỆN TẬP 1 4. Bài tập: 76(sbt) Tính nhanh: (2100 – 42) : 21 Bài giải (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 – 42 : 21 = 100 – 2 = 98 - Về học bài và làm lại các bài tập và làm thêm bài tập 51 sgk. - Dặn: Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau.
Tài liệu đính kèm: