KHỞI ĐỘNG Điền số thích hợp vào ô vuông a) 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = . 4 b) 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 6. 3 Có 5 số hạng 4 Có 6 số hạng 3 c) 10 + 10 + 10 + + 10 = 99 . 10 d) a + a + a + + a = n . a Gồm 99 số hạng 10 có n số hạng a Thế phép nhân: 4.4.4.4.4.4 = ? có viết gọn lại được không nhỉ ? LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN Bài 4 1/Lũy thừa Ví dụ: 4 . 4 . 4 . 4 . 4 = Là một lũy thừa Có 55 thừa số 4 Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa. 3 6 a) 5 . 5 . 5 = 5 b)7 . 7 . 7 . 7 . 7 . 7 = 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN Bài 4 1/Lũy thừa Lũy thừa bậc n của a, kí hiệu an, là tích của n thừa số a. 푛 = . . 푛 ≠ 0 푛 푡ℎừ 푠ố Ta đọc: 푛 là “a mũ n” hoặc “a lũy thừa n” hoặc “lũy thừa bậc n của a” 푛: a gọi là “cơ số”, n gọi là “số mũ” Quy ước: 1 = 푃ℎé 푛ℎâ푛 푛ℎ𝑖ề 푡ℎừ 푠ố ằ푛𝑔 푛ℎ 𝑔ọ𝑖 푙à ℎé 푛â푛𝑔 푙ê푛 푙ũ 푡ℎừ . Ví dụ 1: Hoàn thành bảng sau: LŨY THỪA ĐỌC GIÁ TRỊ CƠ SỐ SỐ MŨ 3 mũ 2 2 32 3 = 3 . 3 = 9 3 2 3 bình phương 25 2 mũ 5 25 = 2.2.2.2.2 = 32 2 5 4 104 10 mũ 4 10 = 10.10.10.10 10 4 =10000 5 mũ 3 53 53 = 5.5.5 =125 5 3 5 lập phương 6 mũ 2 62 62 = 6.6 = 36 6 2 6 bình phương Thực hành 1 Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa 3 . 3 . 3 = 33 6 . 6 . 6 . 6 = 64 Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa 3 4 a) 3. 3 = 3. (3.3.3) = 3. 3.3.3 = 3 + Có 4 thừa số 3 311. 33 = 34 2 4 b) 2 . 2 = (2.2).(2.2.2.2) = 2.2.2.2.2.2 = 26 Có 6 thừa số 2 + 22. 24 = 26 2/ Nhân hai lũy thừa cùng cơ số Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ. m n + a .a = Ví dụ: 53. 54 = 53+4 = 57 Thực hành 2 Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa 3+4 4+3 2+5 33. 34 = 3 = 37 104. 103 = 10 = 107 2. 5 = = 7 22. 24 = 26 22 = 26: 24 Chia hai lũy 2 4 6 thừa cùng cơ 2 . 2 = 2 số 24 = 26: 22 3/ Chia hai lũy thừa cùng cơ số Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ. m n - a :a = - 26: 24 = 22 Quy ước: 0 = 1 Thực hành 3 a) Viết các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa 7 - 3 117: 113 = 11 = 114 7 - 7 117: 117 = 11 = 110 = 1 2 + 4 72. 74 = 7 = 76 2 + 4 - 3 72. 74: 73= 7 = 73 b) Cho biết mỗi phép tính sau đúng hay sai Phép tính ĐÚNG SAI 97: 92 = 95 X 710: 72 = 75 X 211: 28 = 6 X 56: 56 = 5 X VẬN DỤNG Bài 1: Người ta đo được vận tốc ánh sáng vào khoảng 300 000 000 m/s. Em hãy viết vận tốc ánh sáng dưới dạng tích của một số với một lũy thừa của 10. Đáp án: 300 000 000 = 3.100 000 000 = 3. 108 Vận dụng được Thực hiện được các các phép tính để phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên. giải quyết vấn đề LŨY THỪA thực tiễn. VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN Thực hiện được phép nhân, chia hai lũy thừa với số mũ tự nhiên. Làm các bài tập về nhà 1, 2,3,4 SGK (GV chuyển bài tập lên zalo nhóm)
Tài liệu đính kèm: