Hoạt động khởi động Quan sát hình dạng của bức tranh, cái diều, tấm bìa, mái nhà, em có biết đó là các hình gì? Bài 2. HÌNH CHỮ NHẬT – HÌNH THOI (Tiết 1) I. HÌNH CHỮ NHẬT Hoạt động hình thành kiến thức NộiNội dungdung 1— Nhận biết hình chữ nhật 2—Vẽ hình chữ nhật 3— Chu vi và diện tích của hình chữ nhật 1—Nhận biết hình chữ nhật 1—Nhận biết hình chữ nhật HĐ1: Cho hình chữ nhật ABCD như Hình a. Gọi tên các đỉnh , cạnh , cạnh đối , đường chéo của hình chữ nhật ABCD Đỉnh: A , B , C , D B C Cạnh : AB , BC , CD , DA Cạnh đối: AB đối CD , BC đối DA Đường chéo : AC, BD. A D Hình a 1—Nhận biết hình chữ nhật HĐ2: Cho hình chữ nhật ABCD như Hình 13 (SGK – 98) a) ĐếmĐộ dài số của ô vuông cặp cạnh và so đối sánh AB: và CD -bằngĐộ dàinhau cặp cạnh đối AB và CD - ĐộĐộ dàidài cặpcủa cạnhcặp cạnh đối AD đối vàAD BC và BC b)bằng Quan nhau sát và cho biết các cặp cạnh đối ABb) AB và songCD; ADsong và với BC CD của hình chữ nhật ABCD AD song có song song song với vớiBC nhau không? c) ACDùng = 4,4thước cm đo độ dài đường chéo AC và BDBD = 4,4 cm d) NêuCác gócđặc củađiểm h ìnhcác cgóchữ ncủahật hìnhABCD chữ đều nhậtlà góc ABCD vuông Hình 13 1—Nhận biết hình chữ nhật HĐ3: Quan sát hình 14 (SGK – 98), hãy nêu đặc điểm về: •HìnhHai chữ cạnh nhật đối MNPQ có: • Hai cạnh đối bằng nhau: • ĐườngMN chéo = PQ ; MQ = NP • GócHai cạnhcủa hình đối MNchữ vànhật PQ MNPQ song song với nhau; MN và NP song song với nhau • Hai đường chéo bằng nhau: MP = NQ • Bốn góc ở các đỉnh M, N, P, Q đều là góc vuông 1—Nhận biết hình chữ nhật Nhận xét Hình chữ nhật có: • Hai cạnh đối bằng nhau và song song với nhau • Hai đường chéo bằng nhau • Bốn góc ở các đỉnh là góc vuông Hoạt động luyện tập Bài 1. Hãy điền vào dấu ( ) nội dung thích hợp Hình chữ nhật có: Hai cạnh đối . và . với nhau Hai đường chéo Bốn góc ở các đỉnh là bằng nhau nhau, songsong song song, vuông góc, gócgóc vuông vuông Hoạt động luyện tập Bài 2. Cho hình vẽ, hãy điền nội dung thích hợp vào chỗ trống D E DE = GF DF .= GE DG song song với ..EF G F Góc D là góc ..vuông Hoạt động luyện tập VìBài sao 3. Trong hình 4các không hình phảivẽ sau hình, hình chữ nào nhật là hình? chữ nhật? N D E A M O G F Hình 3 P B C Hình 2 Hình 1 R V W X Q S U Hình 5 Hình 4 Z Y T 1—Nhận biết hình chữ nhật Hãy tìm và viết các vật có dạng là hình chữ nhật trong lớp học 2—Vẽ hình chữ nhật Ví dụ 1: Dùng ê ke vẽ hình chữ nhật ABCD, biết: AB = 6cm và AD = 9cm DỤNG CỤ Bút chì Ê ke 2—Vẽ hình chữ nhật D C Bước 1 Bước 2 Bước 3 Bước 4 A B 2—Vẽ hình chữ nhật Bước 1: Vẽ theo một cạnh góc vuông của ê ke đoạn thẳng AB = 6cm Bước 2: Đặt đỉnh góc vuông của ê ke trùng với điểm A và một cạnh ê ke nằm trên AB, vẽ theo cạnh kia của ê ke đoạn thẳng AD có độ dài bằng 9 cm Bước 3: Xoay ê ke rồi thực hiện tương tự như ở Bước 2 để được cạnh BC có độ dài bằng 9cm Bước 4: Vẽ đoạn thẳng CD Sử dụng ê ke để vẽ hình chữ nhật EGHI biết EG = 4 cm và EI = 3 cm 3—Chu vi và diện tích chữ nhật Công thức tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là a và b: • Chu vi của hình chữ nhật là: C=2( a+b) • Diện tích của hình chữ nhật là S=a.b 3—Chu vi và diện tích chữ nhật Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật khi: .va = 6cm và b = 5cm Chu vi hình chữ nhật là: C = 2( 6 +5) = 22cm Diện tích hình chữ nhật là: S = 6.5 = 30cm2
Tài liệu đính kèm: