CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 6A2 KIỂM TRA BÀI CŨ Em hãy viết gọn các tổng sau bằng cách dùng phép nhân: 222222+ + + + + = 2.6 33333+ + + + = 3.5 aaaa...?= §7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên: 6 Ví dụ: 5.5.5.5.5.5 = 5 6.6.6.6.6 = 65 aaaa... =a 4 §7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên: a... a a a= a4 4 Ta gọi a là một lũy thừa. đọc là: a mũ bốn, hoặc a lũy thừa bốn, hoặc lũy thừa bậc bốn của a. 1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên: n a = a. a ..... a (n 0) n thừa số a : gọi là cơ số ; n: gọi là số mũ Định nghĩa Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a: §7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên: ? Điền số vào ô trống cho đúng: Lũy thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũy thừa 62 6 2 6.6= 36 34 3 4 9.9= 81 43 4 3 4.4.4= 64 §7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên: Chú ý: aa 2 : bình phương a3 : a lập phương 1 Quy ước: aa= §7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên: 2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: Ví dụ: Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa: 332 .3 = (3.3.3).(3.3) = 35 (= 332+ ) aa42. = (a . a . a . a ).( a . a ) = a6()= a42+ xx54. = (....).(...)xxxxx xxxx== x9 ( x 5+ 4 ) §7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: Tổng quát: aamn. = amn+ Chú ý: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ. §7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: Bài Viết kết quả mỗi phép tính dưới tập 1 dạng một lũy thừa: 527 .5 = 59 63 .3.2 = 634 .6= 6 102 .10 3 .10 5 = 1010 §7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: Bài Tính giá trị các lũy thừa sau: tập 2 3 25 = 32 5 = 125 §7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ Bài tập 89 SBT Trong các số sau, số nào là luỹ thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1 : 8, 10, 16, 40, 125 8= 2,163 = 4,125 2 = 5 3 §7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ Bài tập BT 90(sbt) : Viết mỗi số sau dưới dạng luỹ thừa của 10 : a) 10000 b) 100...0 (chín chữ số 0) 4 a)10 b)109 §7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ 1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên: Lũy thừa bậc n của a là tích(n của n 0) thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a: n aaamn.= a. a= .....a amn+ n thừa số 2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ. §7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Tài liệu đính kèm: