Bài giảng môn Toán Lớp 6 - Bài 2: Tập hợp các số tự nhiên - Năm học 2022-2023 - Tống Thị Thanh Vân

pptx 15 trang Người đăng Liễu Như Yên Ngày đăng 19/03/2026 Lượt xem 1Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 6 - Bài 2: Tập hợp các số tự nhiên - Năm học 2022-2023 - Tống Thị Thanh Vân", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày dạy: 07/9/2022 Lớp 6D,6E 
 Tiết 2,3. Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
 Giáo án Toán 6 
 Giáo viên: Tống Thị Thanh Vân
 Trường THCS Tân Mỹ Tiết 2,3. Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
 - Trình bày phần sưu tầm về dân số và diện tích của một số 
 tỉnh thành của nước ta
 - Từ bảng số liệu của nhóm, cho biết:
 + Tỉnh, thành phố nào có dân số lớn nhất?
 + Tỉnh, thành phố nào có diện tích nhỏ nhất?
 Các con số mà các bạn vừa nêu chính là các số tự nhiên. Bài 
 học hôm nay sẽ tìm hiểu về “Tập hợp các số tự nhiên” Tiết 2,3. Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN THỨC THÀNH KIẾN ĐỘNG HÌNH HOẠT
1. Tập hợp và tập hợp 
Các số 0, 1, 2, 3, 4, ... là các số tự nhiên.
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là , tức là 
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là tức 
là .
VD1: SGK. Tiết 2,3. Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC THÀNH KIẾN ĐỘNG HÌNH HOẠT
Luyện tập 1: Phát biểu nào sau đây là đúng? 
 a) Nếu thì .
 b) Nếu thì .
 Phát biểu đúng là : b) Nếu thì . Tiết 2,3. Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
 2. Cách đọc và viết số tự nhiên THỨC THÀNH KIẾN ĐỘNG HÌNH HOẠT
Đọc các số sau: 12 123 452.
Viết các số sau: Ba mươi tư nghìn sáu trăm năm mươi chín.
VD2: SGK.
Chú ý: Khi viết số tự nhiên có từ bốn chữ số trở lên, người 
ta thường viết tách riêng từng nhóm ba chữ số kể từ phải 
sang trái cho dễ đọc.
Luyện tập 2. Đọc các số sau: 71 219 367; 1 153 692 305. 
Luyện tập 3. Viết số sau: Ba tỉ hai trăm năm mươi chín triệu sáu 
trăm ba mươi ba nghìn hai trăm mười bảy. Tiết 2,3. Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
II. Biểu diễn số tự nhiên THỨC THÀNH KIẾN ĐỘNG HÌNH HOẠT
 1. Biểu diễn số tự nhiên trên tia số
 Các số tự nhiên được biểu diễn trên tia số. Mỗi số tự nhiên 
 ứng với một điểm trên tia số. Tiết 2,3. Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC THÀNH KIẾN ĐỘNG HÌNH HOẠT
2. Cấu tạo thập phân của số tự nhiên.
 Cho các số: 966; 953.
 Xác định chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm của 
 những số trên.
 Viết số 953 thành tổng theo mẫu:
 966 = 900 + 60 + 6 = 9 x 100 + 6 x 10 +6
 Chữ số hàng Chữ số hàng Chữ số hàng 
 Số
 trăm chục đơn vị
 966 9 6 6
 953 9 5 3 Tiết 2,3. Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC THÀNH KIẾN ĐỘNG HÌNH HOẠT
- Số tự nhiên được viết trong hệ thập phân bởi một, hay nhiều 
chữ số. Các chữ số được dùng là 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 8, 9. 
Khi một số gồm hai chữ số trở lên thì chữ số đầu tiên (tính từ trái 
sang phải) khác 0
- Trong cách viết số tự nhiên có nhiều chữ số, mỗi chữ số ở 
những vị trí khác nhau có giá trị khác nhau.
 VD 3: SGK. Tiết 2,3. Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC THÀNH KIẾN ĐỘNG HÌNH HOẠT
Luyện tập 4: Viết mỗi số sau thành tổng theo mẫu ở Ví dụ 3:
 Tiết 2,3. Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
 Cách viết số tự nhiên theo hệ thập phân: 
+) Với là số tự nhiên 
có ba chữ số. 
+ Làm tương tự với số tự nhiên có số các chữ số khác. Đồng hồ 1 Đồng hồ 2
Hãy đọc các số ghi trên mặt đồng hồ. Cho biết đồng hồ chỉ mấy giờ. Tiết 2,3. Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC THÀNH KIẾN ĐỘNG HÌNH HOẠT
3. Số La Mã 
 * Cách ghi số La Mã:
 Số La Mã
 Tương ứng 1 5 10
 - Viết tương ứng 4 ;
 - Viết tương ứng 9
 - Viết tương ứng 11
 - Giá trị số La Mã là tổng các thành phần của nó
 Ví dụ :
 Tiết 2,3. Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC THÀNH KIẾN ĐỘNG HÌNH HOẠT
 3. Số La Mã 
- Các số La Mã từ 1 đến 10 là: 
 I II III IV V VI VII VIII IX X
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 
 - Các số la mã từ 11 đến 20 là
 X I X II X III X IV X V X VI X VII X VIII X IX X X
 1 1 1 2 1 3 1 4 1 5 1 6 1 7 1 8 1 9 12 0 Tiết 2,3. Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
VD 4: SGK.
 Luyện tập 5: a) Đọc các số La Mã sau: XVI, XVII, XXII, XXVI, XXVIII
b) Viết các số sau thành số La Mã: 12, 15, 17, 25, 29
 HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Học bài theo SGK và vở ghi.
- Bài tập 1, 2, 3, 4, 5 /SGK/ trang 12; 13.

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_mon_toan_lop_6_bai_2_tap_hop_cac_so_tu_nhien_nam_h.pptx