Bài giảng Địa lí 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 21+22, Bài 15: Lớp vỏ khí của Trái Đất. Khí áp và gió trên Trái Đất

pptx 34 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 01/12/2025 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 21+22, Bài 15: Lớp vỏ khí của Trái Đất. Khí áp và gió trên Trái Đất", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 1 2
3 4 Tiết 21,22 Bài 15. LỚP VỎ KHÍ CỦA TRÁI ĐẤT. KHÍ ÁP VÀ GIÓ
1. Thành phần không khí gần bề mặt đất
2. Các tầng khí quyển 
3. Các khối khí
4. Khí áp. Các đai khí áp trên Trái Đất
5. Gió. Các oại gió thổi thường xuyên 
trên Trái Đất Thảo luận theo cặp: 
 Học sinh quan sát SGK và dựa vào kiến thức của bản thân hoàn thành phiếu sau
 PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
 Dựa vào hiểu biết của em và kiến thức SGK hoàn thành bài tập sau:
1. Không khí gồm những thành phần nào?
2. Mỗi thành phần chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
3. Vai trò của ôxy, hơi nước và khí CO2 đối với tự nhiên vào đời sống?
 .. 
 . 
 .. 
 Tiết 21,22 Bài 15. LỚP VỎ KHÍ CỦA TRÁI ĐẤT. KHÍ ÁP VÀ GIÓ
1. Thành phần không khí gần bề mặt đất
- Gồm khí Ni tơ (N2) chiếm 78%, khí Ôxi (O2)
chiếm 21%, Hơi nước và các khí khác chiếm
1%
 Vai trò của ôxy, 
 Khônghơi nước khí và gồm khí 
 nhữngCO2 đối thành với tự 
 nhiênphần nàovào? đời 
 sống? Tiết 21,22 Bài 15. LỚP VỎ KHÍ CỦA TRÁI ĐẤT. KHÍ ÁP VÀ GIÓ
1. Thành phần không khí gần bề mặt đất
- Gồm khí Ni tơ (N2) chiếm 78%, khí Ôxi (O2)
chiếm 21%, Hơi nước và các khí khác chiếm
1%
- Vai trò của các khí:
+ Oxy là chất khí giúp duy trì sự sống của con
người và các loài sinh vật, là nguyên tố cấu tạo
nên các tế bào và hợp chất quan trọng,...
+ Hơi nước trong khí quyển có vai trò hết sức
quan trọng, là cơ sở tạo ra lớp nước trên Trái
Đất, hình thành nên sự sống của muôn loài,...
+ Khí carbonic là chất khí tham gia vào quá
trình quang hợp của thực vật, đồng thời là chất
khí giúp giữ lại lượng nhiệt cần thiết cho Trái
Đất đủ độ ẩm, điều hoà đối với sự sống,... Tiết 21,22 Bài 15. LỚP VỎ KHÍ CỦA TRÁI ĐẤT. KHÍ ÁP VÀ GIÓ
1. Thành phần không khí gần bề mặt đất
2. Các tầng khí quyển
 Quan sát hình ảnh, kết 
 hợp thông tin sgk 
 hoàng thành phiếu học 
 tập sau? Tiết 21,22 Bài 15. LỚP VỎ KHÍ CỦA TRÁI ĐẤT. KHÍ ÁP VÀ GIÓ
1. Thành phần không khí gần bề mặt đất
2. Các tầng khí quyển
 Bài tập 1: Đọc thông tin trong mục 2 và quan sát hình 1, 2, hoàn thành bảng sau đây
 Đối lưu Bình lưu Các tầng cao
 - Nằm dưới cùng - Nằm trên tầng đối lưu > 50 km
 Vị trí - dày: 8-16 km - 16-50km
 - Tập trung 90% không khí, không khí - Không khí chuyển dộng theo - Đỉnh tầng có 1 ít hơi 
 luôn chuyển động theo chiều thẳng chiều ngang. nước,thỉnh thoảng có 1 
 Đặc đứng. - Có lớp ô dôn có tác dụng ít mây dạ quang
 - Là nơi sinh ra các hiện tượng khí hấp thụ, ngăn các tia bức xạ - Không khí rất loãng
 điểm tượng :mây, mưa, sấm chớp có hại của MT đối với sinh
 - Càng lên cao nhiệt độ không khí vật và con người
 càng giảm Tiết 21,22 Bài 15. LỚP VỎ KHÍ CỦA TRÁI ĐẤT. KHÍ ÁP VÀ GIÓ
1. Thành phần không khí gần bề mặt đất
2. Các tầng khí quyển
* Tầng đối lưu:
- Nằm dưới cùng, độ dày từ 8-16 km.
- Tập trung 90% không khí, không khí luôn chuyển động theo chiều thẳng đứng.
- Là nơi sinh ra các hiện tượng khí tượng: mây, mưa, sấm chớp 
- Càng lên cao nhiệt độ không khí càng giảm, lên cao100m nhiệt độ giảm 0,60C.
* Tầng bình lưu:
- Nằm trên tầng đối lưu, độ dày từ 16 – 50 km, không khí chuyển dộng theo chiều ngang.
- Có lớp ô dôn có tác dụng hấp thụ, ngăn các tia bức xạ có hại của Mắt Trời đối với sinh vật và con 
 người
* Các tầng cao của khí quyển
- Trên 50 km
- Đỉnh tầng có 1 ít hơi nước,thỉnh thoảng có 1 ít mây dạ quang
- Không khí rất loãng Tiết 21,22 Bài 15. LỚP VỎ KHÍ CỦA TRÁI ĐẤT. KHÍ ÁP VÀ GIÓ
1. Thành phần không khí gần bề mặt đất
2. Các tầng khí quyển
3. Các khối khí Hoàn thành các thông 
 tin theo bảng dưới 
 đây?
 Khối khí Nơi hình thành Đặc điểm chính
 Khối khí nóng Các vùng vĩ độ thấp Nhiệt độ tương đối cao
 Khối khí lạnh Các vùng vĩ độ cao Nhiệt độ tương đối thấp
 Khối khí lục địa Các vùng đất liền Tính chất tương đối khô
 Khối khí đại dương Các vùng đại dương và biển Độ ẩm lớn Tiết 21,22 Bài 15. LỚP VỎ KHÍ CỦA TRÁI ĐẤT. KHÍ ÁP VÀ GIÓ
1. Thành phần không khí gần bề mặt đất
2. Các tầng khí quyển
3. Các khối khí
- Khối khí nóng hình thành trên các vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao.
- Khối khí lạnh hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp.
- Khối khí đại dương hình thành trên các biền và đại dương, có độ ẩm lớn.
- Khối khí lục địa hình thành trên các vùng đất liền, có tính chất tương đối khô Tiết 21,22 Bài 15. LỚP VỎ KHÍ CỦA TRÁI ĐẤT. KHÍ ÁP VÀ GIÓ
1. Thành phần không khí gần bề mặt đất
2. Các tầng khí quyển
3. Các khối khí Điền từ còn thiếu 
4. Khí áp. Các đai khí áp trên Trái Đất vào đoạn sau?
- Sức ép.. của khí quyển lên bề mặt Trái Đất gọi là khí áp.
- Đơn vị đo khí áp là mb (đọc là mi-li-ba)
- Khí áp được phân bố thành những đai áp cao.. và đai áp thấp từ Xích đạo 
về cực
+ Các đai áp thấp . nằm ở khoảng vĩ độ 00 và khoảng vĩ độ 600B và 600N
+ Các đai áp cao nằm ở khoảng vĩ độ 300B và 300N và khoảng vĩ độ 900B và 
900N (Bắc và Nam) Tiết 21,22 Bài 15. LỚP VỎ KHÍ CỦA TRÁI ĐẤT. KHÍ ÁP VÀ GIÓ
1. Thành phần không khí gần bề mặt đất
2. Các tầng khí quyển
3. Các khối khí
4. Khí áp. Các đai khí áp trên Trái Đất
a. Khí áp:
- Sức ép của không khí lên bề mặt Trái Đất gọi là khí áp.
- Đơn vị đo khí áp là mb mb (đọc là mi-li-ba)
b. Các đai khí áp trên Trái đất
- Khí áp được phân bố trên Trái Đất thành các đai khí áp thấp và khí áp cao từ xích đạo về 
cực
+ Các đai áp thấp nằm ở khoảng vĩ độ 00 và khoảng vĩ độ 600B và 600N
+ Các đai áp cao nằm ở khoảng vĩ độ 300B và 300N và và khoảng vĩ độ 900B và 900N (Bắc 
và Nam) Tiết 21,22 Bài 15. LỚP VỎ KHÍ CỦA TRÁI ĐẤT. KHÍ ÁP VÀ GIÓ
1. Thành phần không khí gần bề mặt đất
2. Các tầng khí quyển
3. Các khối khí
4. Khí áp. Các đai khí áp trên Trái Đất
5. Gió. Các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất
a. Gió: Là sự chuyển động của không khí từ nơi khí áp cao về nơi khí áp thấp. Đơn vị đo 
tốc độ gió là m/s hay km/h
 Gió là gì? Nêu tên 
 các loại gió trên bề 
 mặt Trái Đất?

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_dia_li_6_ket_noi_tri_thuc_tiet_2122_bai_15_lop_vo.pptx