10 đề luyện tập giữa học kì 1 Tin học 6 năm học 2026-2027 kèm đáp án tham khảo

docx 92 trang Người đăng Hình Gia Ngày đăng 27/10/2026 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "10 đề luyện tập giữa học kì 1 Tin học 6 năm học 2026-2027 kèm đáp án tham khảo", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop6.net 
PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 15. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
a) Nêu đúng An chú ý buổi sáng để xem, Bình chú ý buổi chiều để thu dọn. 0,25
Giải thích sự khác nhau do nhu cầu/mục đích sử dụng thông tin của hai bạn 
 0,25
khác nhau.
b) Không đồng ý; phân biệt số lượng tệp với lượng dữ liệu/dung lượng của 
 0,25
từng tệp.
Nêu được tổng dung lượng phụ thuộc kích thước các tệp; nhiều tệp nhỏ chưa 
 0,25
chắc chiếm nhiều chỗ hơn ít tệp lớn.
Câu 16. (2,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
a) Chọn thông tin về danh sách hoặc số lượng sản phẩm thực tế trưng bày. 0,25
Nêu cách dùng thông tin này để xác định/lập đủ nhãn, một nhãn cho mỗi sản 
 0,25
phẩm.
Chọn thông tin về thời gian các bạn có thể tham gia trực. 0,25
Nêu cách dùng thông tin này để phân công bạn vào buổi có thể trực. 0,25
b) Đổi 1 GB = 1 000 MB theo quy ước đã cho. 0,25
Tính đúng dung lượng từng loại: 500 MB video và 180 MB ảnh. 0,25
Cộng được tổng 680 MB (hoặc cộng đúng theo kết quả trước nếu có lỗi kéo 
 0,25
theo).
Tính phần trống còn lại 320 MB, hoặc trừ đúng tổng đã tính khỏi phần trống đã 
 0,25
đổi; không trừ lặp cùng lỗi.
Câu 17. (2,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
a) Chọn kết nối có dây cho máy tính cố định. 0,25
Nêu cáp nối máy tính cố định vào cổng mạng của thiết bị kết nối đã có. 0,25
Cho cả hai máy tính bảng kết nối Wi-Fi với cùng thiết bị kết nối. 0,25
Giải thích kết hợp này phù hợp khả năng thiết bị và nhu cầu di chuyển/trao đổi 
 0,25
dữ liệu chung.
b) Nhận ra số bàn nhiều hơn chưa đủ để kết luận P là lựa chọn phù hợp nhất. 0,25
Tự nêu một thông tin còn thiếu có liên quan thực sự tới mục tiêu lựa chọn. 0,25
Nêu một kết quả/điều kiện cụ thể của thông tin bổ sung. 0,25
Giải thích kết quả/điều kiện đó ảnh hưởng đến lựa chọn địa điểm như thế nào, 
 0,25
phù hợp mục tiêu và dữ liệu đã cho; không bắt buộc nêu tình huống thứ hai.
 56 Biên soạn: Lop6.net 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Tin học - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 07
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 Số 3 (C1, 1 1 
 Máy tính và Bài 1. Thông tin - - 1 (C4) - - - - - - 6
 1 câu/ý C2, C3) (C19a) (C20b)
 cộng đồng và dữ liệu
 Điểm 0,75 - - 0,25 - - - - 1 - - 1 3
 Số 3 (C5, 1 1 
 Máy tính và Bài 2. Xử lí thông - - 1 (C8) - - - - - - 6
 2 câu/ý C6, C7) (C18a) (C19b)
 cộng đồng tin
 Điểm 0,75 - - 0,25 - 0,5 - - 1 - - - 2,5
 4 
 3 (C9, (C17a, 
 Số 
 Máy tính và Bài 3. Thông tin C10, - - 1 (C12) C17b, - - - - - - - 8
 3 câu/ý
 cộng đồng trong máy tính C11) C17c, 
 C17d)
 Điểm 0,75 - - 0,25 1 - - - - - - - 2
 3 (C13, 
 Mạng máy Số 1 1 
 Bài 4. Mạng máy C14, - - 1 (C16) - - - - - - 6
 4 tính và câu/ý (C18b) (C20a)
 tính C15)
 Internet
 Điểm 0,75 - - 0,25 - 0,5 - - 1 - - - 2,5
 Tổng số câu/ý 12 - - 4 4 2 - - 3 - - 1 26
 Tổng điểm 3 - - 1 1 1 - - 3 - - 1 10 (100%)
 Tỉ lệ theo mức 30% 30% 30% 10% 100%
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 
20 câu chính; 1 câu Đ/S gồm 4 ý.
 57 Biên soạn: Lop6.net 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Tin học - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 07
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Nhận biết
 C1: Nhận diện số được ghi lại là dữ liệu.
 Máy tính và Bài 1. Thông tin và 3 NLC (C1, 
 1 C2: Nhận diện thiết bị chứa bản ghi là vật mang tin. - - -
 cộng đồng dữ liệu C2, C3)
 C3: Nhận biết thông tin đem lại hiểu biết.
 Năng lực: NLc: hiểu vai trò thông tin trong công việc.
 Thông hiểu
 Máy tính và Bài 1. Thông tin và 
 1 C4: Giải thích dữ liệu chưa có chú giải chưa đủ để hiểu đúng. - 1 NLC (C4) - -
 cộng đồng dữ liệu
 Năng lực: NLc: hiểu vai trò thông tin trong công việc.
 Vận dụng
 Máy tính và Bài 1. Thông tin và C19a: Chọn dữ liệu và vật mang tin để thông báo đổi địa điểm 
 1 - - 1 TL (C19a) -
 cộng đồng dữ liệu theo người nhận.
 Năng lực: NLc: hiểu vai trò thông tin trong công việc.
 Vận dụng cao
 Máy tính và Bài 1. Thông tin và C20b: Đề xuất thông tin phân biệt hai cách hiểu của cùng số lượt 
 1 - - - 1 TL (C20b)
 cộng đồng dữ liệu ghi nhận.
 Năng lực: NLc: hiểu vai trò thông tin trong công việc.
 Nhận biết
 C5: Nhận biết tên hoạt động thu nhận thông tin.
 Máy tính và Bài 2. Xử lí thông 3 NLC (C5, 
 2 C6: Nhận biết loa là thiết bị ra. - - -
 cộng đồng tin C6, C7)
 C7: Nhận biết ưu thế làm việc bền bỉ của máy tính.
 Năng lực: NLc: hiểu và vận dụng xử lí thông tin.
 Thông hiểu
 C8: Phân biệt xem bản ghi với tổng hợp nhiều bản ghi.
 Máy tính và Bài 2. Xử lí thông 1 NLC (C8)
 2 C18a: Giải thích vai trò truyền thông tin để các nhóm nhận cùng - - -
 cộng đồng tin 1 TL (C18a)
 kết quả.
 Năng lực: NLc: hiểu và vận dụng xử lí thông tin.
 58 Biên soạn: Lop6.net 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Vận dụng
 Máy tính và Bài 2. Xử lí thông C19b: Tổ chức ghi chép có thời gian thành bản tường thuật theo 
 2 - - 1 TL (C19b) -
 cộng đồng tin trình tự.
 Năng lực: NLc: hiểu và vận dụng xử lí thông tin.
 Nhận biết
 C9: Nhận diện hai kí hiệu biểu diễn bit.
 Máy tính và Bài 3. Thông tin 3 NLC (C9, 
 3 C10: Nhận diện byte gồm tám bit. - - -
 cộng đồng trong máy tính C10, C11)
 C11: Nhận biết GB lớn nhất trong B, KB, MB, GB.
 Năng lực: NLa: hiểu biểu diễn, lưu trữ dữ liệu.
 Thông hiểu
 C12: Giải thích sự cần thiết biểu diễn chữ, ảnh và âm thanh bằng 
 1 NLC 
 bit.
 (C12)
 Máy tính và Bài 3. Thông tin C17a: Đối chiếu hình bốn ô với chú giải 0/1.
 3 - 4 Đ/S (C17a, - -
 cộng đồng trong máy tính C17b: Giải thích nhiều byte hơn tương ứng nhiều bit hơn.
 C17b, C17c, 
 C17c: Phân biệt dung lượng tổng và dung lượng còn trống.
 C17d)
 C17d: Hiểu cần xét đơn vị khi so dung lượng.
 Năng lực: NLa: hiểu biểu diễn, lưu trữ dữ liệu.
 Nhận biết
 C13: Nhận biết mạng máy tính là các thiết bị kết nối để trao đổi.
 Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy 3 NLC (C13, 
 4 C14: Nhận diện điểm truy cập là thiết bị kết nối. - - -
 và Internet tính C14, C15)
 C15: Nhận biết thư mục dữ liệu là tài nguyên có thể chia sẻ.
 Năng lực: NLa: hiểu thiết bị và mạng máy tính.
 Thông hiểu
 C16: Giải thích vai trò điểm truy cập trong kết nối Wi-Fi. 1 NLC 
 Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy 
 4 C18b: Giải thích lợi ích nhiều máy truy cập dữ liệu dùng chung - (C16) - -
 và Internet tính
 qua mạng. 1 TL (C18b)
 Năng lực: NLa: hiểu thiết bị và mạng máy tính.
 Vận dụng
 Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy C20a: Hoàn thiện sơ đồ mạng từ chức năng thiết bị để chia sẻ dữ 
 4 - - 1 TL (C20a) -
 và Internet tính liệu.
 Năng lực: NLa: hiểu thiết bị và mạng máy tính.
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính.
 59 Biên soạn: Lop6.net 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 ĐỀ SỐ 07 Môn: Tin học - Lớp: 6
 Thời gian làm bài: 45 phút
Được sử dụng bút và thước; không sử dụng tài liệu, máy tính cầm tay hoặc thiết bị tra cứu.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm)
Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào 
giấy thi.
Câu 1. (0,25 điểm) Trong bản ghi chép, bạn Linh viết các số đo 18, 21, 19. Ba số đã được 
ghi lại này là ví dụ về gì?
A. Vật mang tin B. Thiết bị vào
C. Dữ liệu D. Quyết định
Câu 2. (0,25 điểm) Đĩa quang chứa bản ghi âm một buổi kể chuyện đóng vai trò nào?
A. Vật mang tin B. Người tiếp nhận thông tin
C. Hoạt động xử lí thông tin D. Sự hiểu biết của người nghe
Câu 3. (0,25 điểm) Chọn cách hoàn thành phát biểu: Thông tin là những gì đem lại ...
A. thêm chỗ trống cho mọi thiết bị nhớ B. sự hiểu biết cho con người
C. cùng một cách hiểu cho mọi người D. một thiết bị mới để lưu dữ liệu
Câu 4. (0,25 điểm) Phiếu giao hàng chỉ ghi “P: 6; Q: 9”, không có chú giải P và Q. Người 
đọc chưa biết đó là loại hàng nào. Nhận xét nào phù hợp?
A. Không có chú giải thì các chữ và số B. Chỉ cần nhìn số 9 là biết chắc đó là chín 
không còn là dữ liệu. quyển vở.
C. Mọi người đều tự hiểu P và Q theo cùng D. Phiếu đã có dữ liệu nhưng cần biết ý 
một nghĩa. nghĩa P và Q để hiểu đúng loại hàng.
Câu 5. (0,25 điểm) Tên nào chỉ một hoạt động cơ bản của quá trình xử lí thông tin?
A. Trang trí thông tin B. Đóng gói máy tính
C. Sạc pin thiết bị D. Thu nhận thông tin
Câu 6. (0,25 điểm) Thiết bị nào đưa âm thanh từ máy tính ra cho người nghe?
A. Bàn phím B. Loa
C. Bộ nhớ D. Chuột
Câu 7. (0,25 điểm) Ưu thế nào giúp máy tính thực hiện lặp lại một công việc trong thời 
gian dài?
A. Lưu được nhiều loại tệp B. Truyền dữ liệu giữa các máy
C. Làm việc bền bỉ D. Hiển thị được nhiều màu
 60

Tài liệu đính kèm:

  • docx10_de_luyen_tap_giua_hoc_ki_1_tin_hoc_6_nam_hoc_2026_2027_ke.docx