Giáo án môn Tin học - Tuần 28 - Tiết 43, 44: Bài thực hành tổng hợp

Giáo án môn Tin học - Tuần 28 - Tiết 43, 44: Bài thực hành tổng hợp

I- Mục tiêu

 1) Kiến thức:

- Hs nắm được cú pháp của tất cả các hàm ở chương IV, vận dụng được nó để làm bài tập.

 2) Kĩ năng:

 - Hs vận dụng được cú pháp để làm tất cả các bài thực hành.

 3) Thái độ:

 - Hs tự giác thực hành, nghiêm túc, trật tự

II- Chuẩn bị:

 1) Tài liệu tham khảo:

 - Gv: Bài tập Excel.

 2) Phương pháp:

 - Vấn đáp, thực hành.

 3) Đồ dùng dạy học:

 - Máy chiếu, máy tính.

III- Tiến trình lên lớp

 1) Ổn định lớp:

 - Kiểm tra ss:

 2) Kiểm tra bài cũ

 

doc 5 trang Người đăng thu10 Ngày đăng 10/09/2020 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Tin học - Tuần 28 - Tiết 43, 44: Bài thực hành tổng hợp", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BÀI THỰC HÀNH TỔNG HỢP (T3)
Tuần 28
Tiết:43
Ns: 27/02/2009
Nd: 2/03/2009
I- Mục tiêu
	1) Kiến thức:
- Hs nắm được cú pháp của tất cả các hàm ở chương IV, vận dụng được nó để làm bài tập.
	2) Kĩ năng:
	- Hs vận dụng được cú pháp để làm tất cả các bài thực hành.
	3) Thái độ: 
	- Hs tự giác thực hành, nghiêm túc, trật tự
II- Chuẩn bị:
	1) Tài liệu tham khảo:
	- Gv: Bài tập Excel.
	2) Phương pháp: 
	- Vấn đáp, thực hành.
	3) Đồ dùng dạy học:
	- Máy chiếu, máy tính.
III- Tiến trình lên lớp
	1) Ổn định lớp:
	- Kiểm tra ss:
	2) Kiểm tra bài cũ
	3) Nội dung thực hành:
* Yêu cầu:
	1) Tạo File D (E)/ thư mục lớp/ BAI THUC HANH 12
	2) Điền tên lớp dựa vào Mã số và bảng 1.
	3) Dùng hàm tính Đtb lấy một chữ số thập phân.
	4) Xếp loại cho Hs dựa vào Mã số và bảng 2.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG
? Nêu cú pháp của hàm Vlookup
 - Hs: Vlookup( giá trị dò tìm, bảng, cột dò tìm, cách dò)
? Nêu cú pháp hàm Hlookup
 - Hs: Vlookup( giá trị dò tìm, bảng, hàng dò tìm, cách dò)
? Điền tên lớp dựa vào Mã số và bảng 1
 - Hs: =HLOOKUP(VALUE(LEFT(A3;1));$B$9:$E$10;2;0)
? Nhập hàm tính Đtb 
 - Hs: =AVERAGE(D3:F3)
? Ở bảng 2 những điểm TB có giống với Đtb tính được ở cột Đtb không
 -Hs: Không.
? Đtb ở bảng 2 có được sắp xếp theo thứ tự tăng dần không
 -Hs: Có.
? Vậy ta chọn cách dò bằng mấy.
 -Hs: Cách dò bằng 0.
? Vậy cách dò bằng 0 có được không
 -Hs: Không
? Tại sao
 -Hs: Tại vì cách dò bằng 0 máy sẽ không tìm thấy Đtb chính xác vì vậy máy sẽ báo lỗi.
? Xếp loại cho Hs dựa vào mã số và bảng 2
 - Hs: =VLOOKUP(G3;$G$10:$H$13;2;1)
Tên lớp:
=HLOOKUP(VALUE(LEFT(A3;1));$B$9:$E$10;2;0)
Tính Đtb 
=AVERAGE(D3:F3)
Xếp loại
=VLOOKUP(G3;$G$10:$H$13;2;1)
	4) Củng cố:
 - Gv: Vậy trong những trường hợp nào ta chọn cách dò bằng 1, trong trường hợp nào chọn cách dò bằng 0
	- Hs: ...
 - Gv: Trong trường hợp những giá trị tìm không giống với giá trị dò tìm mà Đtb không được Sx theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần ta làm ntn?
	- Hs:...
	5) Hướng dẫn về nhà học bài:
IV- Rút kinh nghiệm
	.........................................................................................................................
	.........................................................................................................................
	.........................................................................................................................	
	.........................................................................................................................
	.........................................................................................................................
	.........................................................................................................................
BÀI THỰC HÀNH TỔNG HỢP (T4)
Tuần 28
Tiết:44
Ns: 22/02/2009
Nd: 2/02/2009
I- Mục tiêu
	1) Kiến thức:
- Hs nắm được cú pháp của tất cả các hàm ở chương IV, vận dụng được nó để làm bài tập.
	2) Kĩ năng:
	- Hs vận dụng được cú pháp để làm tất cả các bài thực hành.
	3) Thái độ: 
	- Hs tự giác thực hành, nghiêm túc, trật tự
II- Chuẩn bị:
	1) Tài liệu tham khảo:
	- Gv: Bài tập Excel.
	2) Phương pháp: 
	- Vấn đáp, thực hành.
	3) Đồ dùng dạy học:
	- Máy chiếu, máy tính.
III- Tiến trình lên lớp
	1) Ổn định lớp:
	- Kiểm tra ss:
	2) Kiểm tra 15 phút
Câu1: nêu cú pháp và chức năng của các hàm: Sum, Max, Min, Average, Round.
Câu 2: 
	* Yêu cầu: 
1) Tính lương ngày dựa vào Mã loại của nhân viên và bảng lương ngày.
2) Tính phụ cấp dựa vào số ngày làm việc theo tiêu chuẩn sau:
+ nếu số ngày nhỏ hơn 23 thì phụ cấp là 30 , từ 23 đến 26 phụ cấp là 40 và từ 26 trở lên thì mức phụ cấp là 50.
3) Tính lương biết: lương= lương ngày* số ngày + phụ cấp.
4) Tính thuế biết: 
	- nếu luơng dưới 1500000 thì không tính thuế.
	- nếu lương từ 1500000 đến 2200000 thì được tính thuế 15%
	- nếu lương từ 2200000 trở lên thì tính thuế là 25%
5) Tính còn lại.
	3) Nội dung thực hành:
* Yêu cầu:
1) Tạo File D (E)/ thư mục lớp/ BAI THUC HANH 15
2) Tính thành tích, biết thành tích=KẾT THÚC- XUẤT PHÁT.
3) Xếp hạng các vận động viên
4) Tìm số giây cao nhất, thấp nhất đạt được, tính số giây trung bình đạt được.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG
? Nêu cách định dạng giờ phút, giây trong Excel
 - Hs: Start/ Setting/ Control panel/ Regional And Language.
- Gv: Cho đọc yêu cầu của đề bài
- Hs: Đọc yêu cầu
? Công thức tính thành tích
 -Hs: =D3-C3
? Xếp hạng cho các Hs
 - Hs: =RANK(E3;$E$3:$E$9;1)
? Tìm số giây cao nhất trong cuộc thi
 -Hs: =MAX(E3:E9)
? Tìm số giây thấp nhất đạt được
-Hs: =MIN(E3:E9)
? Tính trung bình số giây đạt được
 -Hs: =AVERAGE(E3:E9)
Đáp án:
- Thành tích: =D3-C3
- Xếp hạng: =RANK(E3;$E$3:$E$9;1)
- Số giây cao nhất đạt được:
=MAX(E3:E9)
- Số giây thấp nhất đạt được:
=MIN(E3:E9)
- Trung bình số giây đạt được:
=AVERAGE(E3:E9)
	4) Củng cố:
	- Gv: Gọi Hs nhắc lại cách định dạng kiểu dữ liệu thời gian.
	- Hs: Nhắc lại.
	5) Hướng dẫn về nhà học bài:
	- Hs về nhà làm lại bài tập trên ra vở và ôn tập lại cú pháp các hàm.
IV- Rút kinh nghiệm
	.......................................................................................................................... 
	..........................................................................................................................
	..........................................................................................................................
	..........................................................................................................................
	..........................................................................................................................
 ..........................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 28.doc