Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tuần 29 - Tiết 86: Luyện tập

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tuần 29 - Tiết 86: Luyện tập

Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số

 Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lí, nhất là khi

 nhân nhiều phân số .

 Có ý thức quan sát đăc điểm các phân số để vận dụng tính chất cơ bản của phép

 nhân phân số .

 

doc 6 trang Người đăng levilevi Ngày đăng 12/05/2017 Lượt xem 260Lượt tải 2 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tuần 29 - Tiết 86: Luyện tập", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn : 07/03/2011 Tuần : 29
 Ngày dạy : 16/03/2011 Tiết : 86
LUYỆN TẬP 
I/MỤC TIÊU : 
 Học xong bài này học sinh cần đạt được:
Kiến thức: 
 Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số 
KÜ n¨ng :
 Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lí, nhất là khi 
 nhân nhiều phân số .
 Có ý thức quan sát đăc điểm các phân số để vận dụng tính chất cơ bản của phép
 nhân phân số . 
Th¸i ®é :
 Học tập một cách nghiêm túc ,tập chung tiếp thu kiến thức và phát biểu ý kiến để xây dụng bài 
II/CHẨN BỊ :
 GV : Giáo án , SGK , bảng phụ ghi các tính chất của phép nhân các phân số . 
 HS : Xem lại bài cũ , làm tốt các bài tập về nhà , xem trước bài tập luyện tập : (sgk : tr 40 , 41) 
III/PHƯƠNG PHÁP :
 Hoạt động nhóm , hỏi đáp gợi mở cho học sinh lên bảng làm rồi nhận xét sửa chữa . 
IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
 1 . ổn định tổ chức:(KTSS :?) (1 phút)
 6A1 : 6A2 :
 2 . Kiểm tra bài cũ: (7 phút) 
 Phát biểu các tính chất cơ bản phép nhân phân số (dạng tổng quát ) .
 Bài tập 76b, 77a (sg : tr 39) .
 B = A = với a = 
 = A = với a =
 = A = .
 = . A = .
 = .1 A = .
 = A = 
 3 . Dạy bài mới : LUYỆN TẬP (35 phút)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
 HĐ1 :Củng cố vận dụng tính chất cơ bản của phép nhân phân :
Gv : Muốn nhân phân số với một số nguyên ta thực hiện như thế nào ?
_ Điều cần chú ý trước khi nhân hai phân số là gì ?
Gv : Ở câu b) đối với tích :
 ta thực hiện như thế nào là hợp lí ?
 Gv : Aùp dụng tương tự cho các bài còn lại , chú ý xác định thứ tự thực hiện bài toán .
 HĐ2 : Vận dụng tính chất phép nhân vào giải bài toán thực tế :
Gv : Công thức tính diện tích , chu vi hình chữ nhật ?
_ Aùp dụng vào bài toán bằng cách thay giá trị chiều dài và chiều rộng vào công thức tính .
 HĐ3 : Hướng dẫn tương tự HĐ2 :
Gv : Phân tích “ giả thiết :
_ Xác định vận tốc của mỗi đối tượng ? Chúng khác nhau ở điểm nào ?
_ Làm sao biết kết quả “ cuộc đua “ ?
 HĐ4 : Hướng dẫn tương tự HĐ2 :
Gv : Phân thành hai cột , mỗi cột một bạn và mỗi dòng tương ứng là thời gian và vận tốc .
_ Vẽ sơ đồ minh họa .
_ Quãng đường AB tính như thế nào ?
Hs : Phát biểu quy tắc tương tự phần nhân xét bài 10 . Aùp dụng vào câu a).
Hs : Rút gọn phân số nếu có thể .
Hs : Không nên nhân hai tử số lại mà phân tích tử thành các thừa số giống các thừa số ở mẫu hoặc ngược lại rồi đơn giản trước khi nhân .
Hs : Đọc đề bài toán (sgk : tr 41) .
Hs : SHCN = d . r
CHCN = (d + r) . 2
_ Thay các giá trị tương ứng và tìm được kết quả như phần bên .
Hs : Đọc đề bài toán .
Hs : Xác định cái đã cho và điều cần tìm .
Hs : Vân tốc của bạn Dũng và vận tốc con ong không cùng đơn vị tính .
_ So sánh hai vận tốc .
Hs : Đọc đề bài toán và xác định vận tốc , thời gian của mỗi bạn .
Hs : AB = AC + BC .
BT 80 (sgk : tr 40) .
 a) 
 b) 
 c) 0 
 d) -2
BT 81 (sgk : 41) .
_ Diện tích khu đất :
Chu vi : .
BT 82 (sgk : tr 41) .
 Vận tốc con ong là 18 km/h nên con ong đến B trước .
BT 83 (sgk: tr 41) .
_ Quãng đường AC : 10 km .
_ Quãng đường BC : 4 km .
--> AB = AC + BC 
 = 10 + 4 = 14 km .
 4 . Củng cố: 
 Ngay mỗi phần bài tập có liên quan .
 5 . Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)
 Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự .
 Chuẩn bị bài 12 “ Phép chia phân số “ 
RÚT KINH NGHIỆM :
 Ngày soạn : 08/03/2011 Tuần : 29
 Ngày dạy : 17/03/2011 Tiết : 87
§12 : PHÉP CHIA PHÂN SỐ 
I/MỤC TIÊU : 
 Học xong bài này học sinh cần đạt được:
Kiến thức: 
 Hs hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0 .
 Hs hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số . 
KÜ n¨ng :
 Có kỹ năng thực hiện phép chia phân số . 
Th¸i ®é :
 Học tập một cách nghiêm túc ,tập chung tiếp thu kiến thức và phát biểu ý kiến để xây dụng bài 
II/CHẨN BỊ :
 GV : Giáo án , SGK , bảng phụ ghi quy tắc
 HS : Xem lại bài cũ , quy tắc nhân phân số , cách chia phân số (ởû Tiểu học) . 
III/PHƯƠNG PHÁP :
 Hoạt động nhóm , hỏi đáp gợi mở cho học sinh lên bảng làm rồi nhận xét sửa chữa . 
IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
 1 . ổn định tổ chức:(KTSS :?) (1 phút)
 6A1 : 6A2 :
 2 . Kiểm tra bài cũ : 
 3 . Dạy bài mới : §12 : PHÉP CHIA PHÂN SỐ (35 phút) 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
 HĐ1 : Số nghịch đảo :
Gv : Đặt vấn đề như sgk .
_ Giới thiệu số nghịch đảo qua ?1 , ?2 .
Gv : Em có nhận xét gì về hai kết quả nhận được ?
Gv : Nhận xét kết quả mỗi bài tính và giới thiệu số nghịch đảo theo các cách khác nhau .
Gv: Rút ra định nghĩa thế nào là số nghịch đảo ?
Gv : Củng cố định nghĩa số nghịch đảo qua ?3 
 Cho học sinh lên bảng làm nhanh 
 Giáo viên nhận xét và yêu cầu HS viết như mẫu :
 Số nghịch đảo của số là 
Số 7
HĐ2 : Phép chia phân số :
Gv : Phát biểu quy tắc nhân hai phân số ?
_ Vậy chia hai phân số ta thực hiện như thế nào ?
Gv : Hướng dẫn hình thành quy tắc qua từ bài tập ?4 . 
Gv : Chốt lại quy tắc chia hai phân số .
Gv : Củng cố quy tắc qua ?5 .
Gv : Đặt vấn đề với :
 = ?
_ Từ thứ tự thực hiện và kết quả nhận được gv, chốt lại có thể giải nhanh loại bài tập này như thế nào ?
Gv : Củng cố phần nhận xét qua ?6 .
Hs : Đọc vấn đề đặt ra .
Hs : Thực hiện nhanh nhân số nguyên với phân số hay hai phân số với nhau qua?1 
Hs : Hai kết quả đều bằng 1 .
Hs : Phát biểu lại theo ba cách khác nhau . 
Hs Phát biểu định nghĩa tương tự (sgk : tr 42) .
Hs : Thực hiện tương tự và giải thích điều kiện của a, b .
Làm bài ?2
Hs : Phát biểu quy tắc tương tự sgk .
_ Trả lời theo hiểu biết ban đầu .
Hs : Thực hiện chia phân số theo cách của Tiểu học 
và cuối cùng kết luận rằng giá trị hai biểu thức là như nhau .
Hs : Phát biểu tương tự 
 (sgk : tr 42) .
Hs : Vận dụng quy tắc giải tương tự phân ví dụ .
Hs : Thực hiện phép chia với số bị chia có mẫu là 1 .
Hs : Nhận xét tương tự 
 (sgk : tr 42) .
_ Viết dạng tổng quát .
Hs : Thực hiện nhanh như Vd2 .
I . Số nghịch đảo :
?1 Làm phép nhân : 
Ta nói là số nghịch đảo của -8
-8 cũng là số nghịch đảo cùa ;
Hai số -8 và là hai số nghịch đảo của nhau 
 ?2 Cũng vậy 
Ta nói là số nghịch đảo của 
 cũng là số nghịch đảo cùa;
Hai số và là hai số nghịch đảo của nhau 
_ Định nghĩa : Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1 .
Vd : ?3.
II .Phép chia phân số :
 ?4 
 Quy tắc :
 Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số , ta nhân số bị chia với nghịch đảo của số chia .
 ;
?5
Vd1 : 
Vd2 : -2 : 
Vd3 : 
Nhận xét : Muốn chia một phân số cho một số ngyên (khác 0) , ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên .
?6 
 4 . Củng cố: (7 phút)
 Bài tập 86 (sgk : tr 43) .
 a) b) 
 5 . Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút) 
 Vận dụng quy tắc phép chia phân số hoàn thành phần bài tập (sgk : 43) .
 Chuẩn bị bài tập cho tiết “ Luyện tập “
RÚT KINH NGHIỆM :
 Ngày soạn : 10/03/2011 Tuần : 29
 Ngày dạy : 19/03/2011 Tiết : 88
LUYỆN TẬP 
I/MỤC TIÊU : 
 Học xong bài này học sinh cần đạt được:
Kiến thức: 
 Hs ơn kĩ về số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0 .
 Hs vận dụng được quy tắc chia phân số trong giải bài toán . 
KÜ n¨ng :
 Có kỹ năng tìm số nghịch đảo của một số khác 0 và kỹ năng thực hiện 
 phép chia phân số , tìm x . 
Th¸i ®é :
 Học tập một cách nghiêm túc ,tập chung tiếp thu kiến thức và phát biểu ý kiến để xây dụng bài 
 Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi giải tóan . 
II/CHẨN BỊ :
 GV : Giáo án , SGK 
 HS : Xem lại bài cũ , làm tốt các bài tập về nhà , xem trước các bài tập luyện tập (sgk : tr 43) . 
III/PHƯƠNG PHÁP :
 Hoạt động nhóm , hỏi đáp gợi mở cho học sinh lên bảng làm rồi nhận xét sửa chữa . 
IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
 1 . ổn định tổ chức:(KTSS :?) (1 phút)
 6A1 : 6A2 :
 2 . Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
 Định nghĩa số nghịch đảo ? Cho ví dụ ?
 Phát biểu quy tắc chia phân số ? BT 89 a, c (sgk : tr 43) . 
 3 . Dạy bài mới : (37 phút) 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
 HĐ1 :Củng cố quy tắc chia , nhân phân số :
Gv : Phát biểu quy tắc chia phân số ? Aùp dụng vào bài tập .
 HĐ2 : Vận dụng quy tắc nhân chia phân số , thứ tự thực hện các phép tính để tìm x :
Gv : Xác định x đóng vai trò gì trong các bài tập ?
Gv : Muốn tìm thừ a số chưa biết , .. ta thực hiện như thế nào ?
Gv : Liên hệ quy tắc chuyển vế , giới thiệu tương tự “ + thành - , x thành : “ .
 HĐ3 : Vận dụng các quy tắc đã học giải bài toán tổng hợp :
Gv : Xác định thứ tự thực hiện các phép tính ?
Gv : Có cách giải nhanh hơn thế không ? 
Gv : Lấy ví dụ với số nguyên : 12 : (2. 3), hướng dẫn tương tự cho câu còn lại . Chú ý thứ tự thực hiện phép tính .
 HĐ4 : Vận dụng quy tắc đã học vào bài toán thực tế :
Gv : Hướng dẫn hs phân tích bài toán .
_ Dự đoán công thức sẽ được áp dụng ?
_ Ta cần tìn gì ? ., phân tích đi lên .
_ Tìm quãng đường từ nhà đến trường thế nào ?
 HĐ4 : Tìm x biết :
Thực hiện vế trái trước 
Thực hiện phép chia để tìm x .
Hs : Phát biểu tương tự sgk : tr 42 và thực hiện như phần bên .
Hs : Trình bày các bước giải .
Hs : x là số bị chia (hay là thừa số chưa biết , số chia  ) .
Hs : Trả lời như đã học ở Tiểu học .
Hs : Nghe giảng và áp dụng tương tự .
Hs : Tính ( ) rồi thực hiện phép chia (với câu a)) .
Hs : Trình bày như phần bên .
Hs : Đọc đề bài toán , nắm “ giả thiết , kết luận “.
_ Công thức : S = v. t 
_ Tìm quãng đường theo công thức trên và dựa vào giả thiết 1 .
_ Tìm thời gian thì ngược lại .
Theo dõi GV hướng dẫn cùng giải bài tập trả lời các câu hỏi vấn đáp
Ghi bài vào vở 
BT 89 (sgk : tr 43) .
 a) 
 b) 
 c) .
BT 90 (sgk : tr 43 ) .
 a) x = 
 b) x = .
 d) x = 
 g) x = .
BT 93 (sgk : tr 44) .
a) .
b) .
BT 92 (sgk : tr 44) .
 Thời gian Minh đi từ trường về nhà là : giờ hay 10 phút .
Tìm x biết :
 4 . Củng cố: 
 Ngay phần bài tập có liên quan .
 5 . Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)
 Hoàn thành phần bài tập còn lại ở sgk , chú ý rút gọn phân số .
 Chuẩn bị bài 13 “ Hỗn số . Số thập phân . Phần trăm “ .
RÚT KINH NGHIỆM :

Tài liệu đính kèm:

  • docsố học 6 tuần 29.doc