Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tiết 98 - Bài 15: Tiết 99: Luyện tập (tiếp)

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tiết 98 - Bài 15: Tiết 99: Luyện tập (tiếp)

. Mục tiêu:

a. Kiến thức: Học sinh tiếp tục được củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm một số biết giá trị một phân số của nó.

b. Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng thành thạo quy tắc trên vào nhiều tình huống khác nhau khi tìm một số biết giá trị phân số của nó.

Có kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số biết giá trị phân số của nó.

c. Thái độ: Được rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và linh hoạt trong giải toán.

 

doc 4 trang Người đăng levilevi Ngày đăng 15/05/2017 Lượt xem 480Lượt tải 2 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tiết 98 - Bài 15: Tiết 99: Luyện tập (tiếp)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: . 19/04/2011
Ngày dạy: 22/04/2011
Dạy lớp: 6A
Ngày dạy: 23/04/2011 
Dạy lớp: 6B
Ngày dạy: 23/04/2011
Dạy lớp: 6C
Tiết 99. LUYỆN TẬP 
1. Mục tiêu:
a. Kiến thức: Học sinh tiếp tục được củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm một số biết giá trị một phân số của nó.
b. Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng thành thạo quy tắc trên vào nhiều tình huống khác nhau khi tìm một số biết giá trị phân số của nó.
Có kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số biết giá trị phân số của nó.
c. Thái độ: Được rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và linh hoạt trong giải toán.
2. Chuẩn bị của GV và HS:
a. Chuẩn bị của GV: Giáo án, Bảng phụ các bài tập. Phiếu học tập. Máy tính bỏ túi, phấn màu.
b. Chuẩn bị của HS: Học và làm bài theo quy định. máy tính bỏ túi. 
3. Tiến trình bài dạy:
a. Kiểm tra bài cũ : (7')
*/ Câu hỏi: 
1, Hãy chọn câu trả lời đúng:
a, Số học sinh giỏi của khối 6 là 118 bạn, chiếm 23,6%. Số học sinh của khối 6 là:
 	A. 200 B. 500 C. 472 D. 449
 	b, Số x mà 25% của nó bằng 4,24 là số: 
 A. 106 B. 1,06 C. 0,1696 D. 16,69
 	2, Điền số thích hợp vào ô vuông:
A. ´ 60% = 3,78 B. 14 ´ % = 9,25 
C. ´ 35% = D. 76 ´ 16% = 	 
*/ Đáp án:
1, HSTB: a, Chọn B. 500 vì 118 : 23,6% = 500
 b, Chọn D. 16,69 vì 4,24 : 25% = 16,96 (6đ)
 	2, HSKH: A. 6,3 ´ 60% = 3,78 B. 14 ´ 68 % = 9,25 
 C. ´ 35% = D. 76 ´ 16% = 12,16 (4đ) 
*/ ĐVĐ: Hôm nay chúng ta tiếp tục áp dụng quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó vào làm một số bài tập.
b. Dạy nội dung bài mới:
Hs
Nghiên cứu nội dung bài tập 
I. Luyện tập. (12’)
Tb?
Bài toán thuộc dạng nào? 
Bài tập 130 (SBT – 24)
Giải
Cách đây ba năm tuổi của Mai là: 
 6 : = 6. = 9 (Tuổi)
Hiện nay tuổi của Mai là: 
 9 + 3 = 12 (Tuổi)
Hs
Tìm một số biết giá trị phân số của nó.
Hs
Lên bảng thực hiện - Dưới lớp làm vào vở.
Hs
Nghiên cứu bài 131 (SBT – 24)
Bài tập 131 (SBT – 24)
Giải
Số phần trang sách ngày thứ ba đọc là:
1 - = (Số trang còn lại)
Số trang sách đọc ngày thứ hai và ngày thứ ba là:
90 : = 90. = 240 (Trang)
Số phần trang sách đọc ngày thứ hai và ngày thứ ba là: 
1 - = (Số trang)
Số trang sách là:
240 : = 360 (Trang)
Tb?
Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?
K?
Ngày thứ hai đọc số trang còn lại là?
K?
Ngày thứ ba đọc nốt số phần trang là bao nhiêu?
Hs
1 - = (Số trang còn lại)
K?
 số trang còn lại có giá trị bằng 90 số trang sách còn lại của ngày thứ hai và ngày thứ ba là bao nhiêu?
Hs
90 : = 90. = 240 (Trang)
K?
Ngày thứ nhất đọc số trang. Hai ngày thứ hai và ngày thứ ba đọc bao nhiêu phần trang sách?
Hs
1 - = (Số trang)
Tb?
Tìm một số biết có giá trị bằng 90 ta làm thế nào?
 II. Thực hành trên máy tính bỏ túi. (24’)
1. Sử dụng máy tính bỏ túi thực hiện các phép tính riêng lẻ: Cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa trên các tập hợp số:
	a, Trên tập hợp số tự nhiên:
Phép
Phép tính
Nút ấn
Kết quả
Cộng
13 + 57
13 + 57 = 1 
70
Trừ
87 - 12 - 23
87 - 12 - 23 = 14
52
Nhân
125 . 32
125 x 32 = 1
4000
Chia
124 : 4
124 4 = 1 
31
Luỹ thừa
42
C1: 4 x x = 1
C2: 4 Shift x2
16
43
C1: 4 x x = = 1
C2: 3 Shift xy 3 
64
34
C1: 3 x x = = = 
C2: 3 Shift xy 4 
81
Gv
Hs
Gv
Đưa các nút ấn trên màn hình.
Ấn nút theo hướng dẫn và đọc kết quả.
Ghi kết quả vào bảng.
Hs
K?
Hs
Gv
Gv
Hs
b,Thực hiện các phép tính trên tập hợp số nguyên:
* Ví dụ 1: 10(- 12) + 22 : (- 11) - 2
Ấn 10 x 12 + 22 11 - 2 Shift xy 3 = KQ: - 130
Bấm nút theo bảng hướng dẫn (Nêu kết quả)
Khi thực hiện các phép tính trên tập hợp số nguyên khác với tập hợp N ở điểm nào?
Tương tự như trên tập hợp N chỉ khác ở chỗ nếu là số nguyên âm thì sau đó ấn nút Shift 
* Ví dụ 2: 5.(- 3)2 - 14.8 + (- 31)
Lập trình, bấm máy, nêu kết quả.
Ấn 5 x 3 14 8 31 = KQ: - 263
 1KQ:4
c, Các phép tính về phân số:
 * Ví dụ 1: Tính = ?
Ấn 7 15 + 5 12 = KQ : 
 * Ví dụ 2: 
Ấn: 4 5 6 x 2 29 2 1 3 = KQ: 
* Chú ý: Khi ấn = máy sẽ đổi phân số ra số thập phân.
 = KQ: 0,14285
d, Các phép tính về số thập phân:
* Ví dụ 1: 3,5 + 1,2 - 2,37
	ấn 3 5 + 1 2 - 2 37 = 1 KQ: 2,33
* Ví dụ 2: 1,5 ´ 2 : 0,3
	ấn 1 5 x 2 0 3 = KQ: 10
Chú ý : dấu phẩy “,”
Thực hành trên máy tính bỏ túi và nêu kết quả.
2. Thực hành tính các biểu thức có chứa các phép tính và các dấu ngoặc:
* Ví dụ 1: Tính 5.{[(10 + 25) : 7].8 - 20}
Ấn 5 x ( ( ( - 10 + 25 ) 7 ) x 8 - 20 = 1KQ: 100
* Ví dụ 2: 347.{[(216 + 184) : 81].92}
Ấn 374 x ( ( ( 216 + 184 ) 81 ) x 92 = KQ: 157649,3827
Gv
3. Cách sử dụng phím nhớ:
 	- Để thêm số a vào nội dung bộ nhớ ta ấn: a ; M+ .
	- Để bớt nội dung ghi trong bộ nhớ ta ấn: M- .
	- Để gọi lại nội dung ghi trong bộ nhớ ta ấn nút MR hay RM hay R-CM
	- Khi cần xoá nhớ, ta ấn 0 MIN hay AC MIN hoặc OFF
* Ví dụ 1: 3 ´ 6 + 8 ´ 5 = ?
	ấn 3 x 6 M+ 8 x 5 M+ MR KQ: 58
* Ví dụ 2: Tính tổng các phép tính sau:
	Ấn: 53 + 6 = MIN 
 	 23 - 8 M+ 
	 56 x 2 M+
	 94 4 M+
	 MR KQ: 210,75 
c. củng cố - luyện tập ( GV kết hợp trong tiết dạy)
d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2')
- Ôn lại bài thực hành.
- Tự đặt bài toán và thực hành trên máy tính.
- Đọc trước bài: “Tìm tỉ số của hai số”.	

Tài liệu đính kèm:

  • docTiết 99.doc